Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khoá X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờng vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: LĐTBXH, KHĐT, TC, NNPTNT, TTTT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh ; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉ nh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ VỐN DỰ ÁN ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ, PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức thực hiện.
2. Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố.
| Tiêu chí | Điểm hệ s ố |
|||
| a) Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 1 % | 0,2 |
| - Từ 1% đến dưới 2% | 0,5 |
| - Từ 2% trở lên | 0,7 |
| b) Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 200 hộ | 0,2 |
| - Từ 200 h ộ đến dưới 500 hộ | 0,4 |
| - Từ 500 hộ đến dưới 1000 hộ | 0,5 |
| - Từ 1000 hộ trở lên | 0,7 |
| c) Tiêu chí 3: S ố đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Mỗi xã/phường/thị trấn | 0,1 |
3. Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
Vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức sau: Ci = Q. Xi.Yi
Trong đó:
Ci là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Q là vốn bình quân cho một huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức:
G là tổng số vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo.
Xi là tổng số các hệ số tiêu chí tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo, tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Yi là tổng số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
4. Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| Stt | Đ ơn vị | Các tiêu chí | | | | | | | T ổ ng điểm | Điểm các tiêu chí | | |
||||||||||||||
| | | 1. Tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo | Trong đó | | 2. Tổng số h ộ nghèo và hộ cận nghèo | Trong đó | | 3. Số xã/ ph ườn g /Thị trấn | | 1. Tỷ lệ h ộ nghèo và hộ cận nghèo | 1.Quy m ô , số hộ nghèo và hộ cận nghèo | 3. Số xã/ ph ườ ng/ Thị tr ấ n |
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | | Số hộ nghèo | Số hộ cận nghèo | | | | | |
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10=( 11 + 12)x 1 3 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 0,27 | 0,04 | 0,23 | 106 | 16 | 90 | 10 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 1,00 |
| 2 | Tân Biên | 1,39 | 0,21 | 1,18 | 396 | 59 | 337 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 3 | Dương Minh Châu | 1,92 | 0,60 | 1,32 | 630 | 196 | 434 | 11 | 1,10 | 0,50 | 0,50 | 1,10 |
| 4 | Châu Thành | 2,87 | 1,11 | 1,76 | 1.157 | 447 | 710 | 15 | 2,10 | 0,70 | 0,70 | 1,50 |
| 5 | Bến Cầu | 3,14 | 0,68 | 2,46 | 626 | 136 | 490 | 9 | 1,08 | 0,70 | 0,50 | 0,90 |
| 6 | Gò Dầu | 1,21 | 0,55 | 0,66 | 486 | 220 | 266 | 9 | 0,81 | 0,50 | 0,40 | 0,90 |
| 7 | Tr ả ng B à ng | 1,10 | 0,34 | 0,76 | 475 | 146 | 329 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 8 | Hòa Thành | 3,29 | 1,69 | 1,60 | 1.284 | 647 | 637 | 8 | 1,12 | 0.70 | 0,70 | 0.80 |
| 9 | Tân Châu | 1,80 | 0,55 | 1,25 | 681 | 208 | 473 | 12 | 1,20 | 0,50 | 0,50 | 1,20 |
| Cộng toàn t ỉ nh | | 1,83 | 0,65 | 1,18 | 5.84 1 | 2.075 | 3,766 | 94 | 9,61 | 4,80 | 4,30 | 9,40 |
| Bình quân 1 huyện | | | | | | | | | 1,07 | | | 1,04 |
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ VỐN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, CẢI THIỆN DINH DƯỠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Tiểu dự án hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp
a) Phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức thực hiện.
b) Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố.
| Tiêu chí | Điểm hệ số |
|||
| a) Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 1 % | 0,2 |
| - Từ 1% đến dưới 2% | 0,5 |
| - Từ 2% trở lên | 0,7 |
| b) Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 200 hộ | 0,2 |
| - Từ 200 hộ đến dưới 500 hộ | 0,4 |
| - Từ 500 hộ đến dưới 1000 hộ | 0,5 |
| - Từ 1000 hộ trở lên | 0,7 |
| c) Tiêu chí 3: S ố đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thành phố | |
| - Mỗi xã/phường/thị trấn | 0,1 |
c) Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
Vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức sau: Ci = Q. Xi.Yi
Trong đó:
Ci là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Q là vốn bình quân cho một huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức:
G là tổng số vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo.
Xi là tổng số các hệ số tiêu chí tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo, tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Yi là tổng số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
d. Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| STT | Đ ơn vị | Các tiêu chí | | | | | | | T ổ ng điểm | Điểm các tiêu chí | | |
||||||||||||||
| | | 1. Tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo | Trong đó | | 2. Tổng số h ộ nghèo và hộ cận nghèo | Trong đó | | 3. Số xã/ ph ườn g /Thị trấn | | 1. Tỷ lệ h ộ nghèo và hộ cận nghèo | 1.Quy m ô , số hộ nghèo và hộ cận nghèo | 3. Số xã/ ph ườ ng/ Thị tr ấ n |
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | | Số hộ nghèo | Số hộ cận nghèo | | | | | |
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10=( 11 + 12)x 1 3 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 0,27 | 0,04 | 0,23 | 106 | 16 | 90 | 10 | 0.40 | 0,20 | 0,20 | 1,00 |
| 2 | Tân Biên | 1,39 | 0,21 | 1,18 | 396 | 59 | 337 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 3 | Dương Minh Châu | 1,92 | 0,60 | 1,32 | 630 | 196 | 434 | 11 | 1,10 | 0,50 | 0,50 | 1,10 |
| 4 | Châu Thành | 2,87 | 1,11 | 1,76 | 1.157 | 447 | 710 | 15 | 2,10 | 0,70 | 0,70 | 1,50 |
| 5 | Bến Cầu | 3,14 | 0,68 | 2,46 | 626 | 136 | 490 | 9 | 1,08 | 0,70 | 0,50 | 0,90 |
| 6 | Gò Dầu | 1,21 | 0,55 | 0,66 | 486 | 220 | 266 | 9 | 0,81 | 0,50 | 0,40 | 0,90 |
| 7 | Tr ả ng B à ng | 1,10 | 0.34 | 0,76 | 475 | 146 | 329 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 8 | Hòa Thành | 3,29 | 1,69 | 1,60 | 1.284 | 647 | 637 | 8 | 1,12 | 0,70 | 0,70 | 0,80 |
| 9 | Tân Châu | 1,80 | 0,55 | 1,25 | 681 | 208 | 473 | 12 | 1,20 | 0,50 | 0,50 | 1.20 |
| Cộng toàn t ỉ nh | | 1,83 | 0,65 | 1,18 | 5.841 | 2.075 | 3.766 | 94 | 9,61 | 4,80 | 4,30 | 9,40 |
| Bình quân 1 huyện | | | | | | | | | 1,07 | | | 1,04 |
2. Tiểu dự án cải thiện dinh dưỡng
a) Phân bổ tối đa 10% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Y tế để tổ chức thực hiện; tối thiểu 90% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức thực hiện.
b) Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
| Tiêu chí | Điểm hệ s ố |
|||
| (1) Tiêu chí 1: Số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị x ã , thành phố | |
| - M ỗ i xã/phường/thị trấn | 0,1 |
| (2) Tiêu chí 2: Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi của trẻ em dưới 5 tuổi của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 10 % | 1,0 |
| - Từ 10% đến dưới 12% | 1,2 |
| - Từ 12% đến 13% | 1,4 |
| - Từ trên 13% | 1,6 |
c) Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho địa phương
Vốn ngân sách phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức: Ei = Q.Yi.DDi
Trong đó:
Ei là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i
DDi là hệ số tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi của huyện, thị xã, thành phố thứ i
Yi tổng hệ số tiêu chí số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i
Q là vốn bình quân cho một huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức:
G là tổng số vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố để thực hiện tiểu dự án cải thiện dinh dưỡng.
d) Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| STT | Đơn vị | Tiêu chí | | Điểm các tiêu chí | | |
||||||||
| | | 1. S ố xã/ phường/ Thị trấn | 2. Tỷ lệ (%) trẻ em suy dinh dưỡng thấp còi | Tổng điểm | Trong đó: | |
| | | | | | 1. Số xã/ phường/ Thị trấn | 2. Tỷ lệ % trẻ e m suy dinh dưỡng thấp còi |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 6 *7 | 6 | 7 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 10 | 12,84 | 1,4 | 1,0 | 1,4 |
| 2 | Tân Biên | 10 | 13,1 | 1,6 | 1,0 | 1,6 |
| 3 | Dương Minh Châu | 11 | 13,63 | 1,8 | 1,1 | 1.6 |
| 4 | Châu Thành | 15 | 12,14 | 2,1 | 1,5 | 1,4 |
| 5 | B ế n Cầu | 9 | 13,82 | 1,4 | 0,9 | 1,6 |
| 6 | Gò Dầu | 9 | 10,95 | 1,1 | 0,9 | 1,2 |
| 7 | Tr ả ng Bàng | 10 | 9,71 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 8 | Hòa Thành | 8 | 13,19 | 1,3 | 0,8 | 1,6 |
| 9 | Tân Châu | 12 | 12,46 | 1,7 | 1,2 | 1,4 |
| T ổ ng | | 94 | 12,43 | 13,3 | 9,4 | 1,4 |
PHỤ LỤC III
PHÂN BỔ VỐN DỰ ÁN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, VIỆC LÀM BỀN VỮNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Tiểu dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn
a) Phân bổ tối đa 20% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổ chức thực hiện; tối thiểu 80% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức thực hiện.
b) Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
| Tiêu chí | Điểm h ệ số |
|||
| (1) Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ h ộ nghèo và h ộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 1 % | 0,2 |
| - Từ 1% đến dưới 2% | 0,5 |
| - Từ 2% trở lên | 0,7 |
| (2) Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã thành phố | |
| - Dưới 200 h ộ | 0,2 |
| - Từ 200 hộ đến dưới 500 h ộ | 0,4 |
| - Từ 500 hộ đến dưới 1.000 h ộ | 0,5 |
| - Từ 1.000 hộ trở lên | 0,7 |
| (3) Tiêu chí 3: Số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố | |
| - M ỗ i xã/phường/th ị trấn | 0,1 |
| (4) Tiêu chí 4: Số lư ợ ng tuyển sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố | |
| Dưới 1.000 người | 0,5 |
| Từ 1.000 người đến dưới 2.000 người | 0,6 |
| Từ 2.000 người trở lên | 0,7 |
c) Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho địa phương
Vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức: Ki= Q.Xi, trong đó:
Ki là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i
Xi là tổng số các hệ số tiêu chí của huyện, thị xã, thành phố thứ I, theo công thức: Xi= TLi + QMi + ĐVi + TSi
TLi là hệ số tiêu chí tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i
QMi là hệ số tiêu chí tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i
ĐVi: là hệ số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i
TSi là hệ số tiêu chí số lượng tuyển sinh các đối tượng của tiểu dự án trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thứ i
Q là vốn bình quân cho một huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức:
G là 80% vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện Tiểu dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp.
d) Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| STT | Đơn vị | Các ti ê u chí | | | | | | | | T ổ ng điểm | Điểm các tiêu chí | | | |
||||||||||||||||
| | | 1. Tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận ngh è o | Trong đó | | 2. Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo | Trong đó | | 3. Số xã/ phường/ Thị trấn | 4. Số lượng tuyển sinh | | 1 . Tỷ lệ hộ ngh è o và hộ cận nghèo | 2 . Quy mô số hộ nghèo và hộ cận nghèo | 3. Số xã/ phường/ Thị trấn | 4. Số l ượ ng tuy ể n sinh |
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | | Số hộ nghèo | Số hộ cận nghèo | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3-4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=12+13 +14+15 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 0,27 | 0,04 | 0.23 | 106 | 16 | 90 | 10 | 1.832 | 2,0 | 0,2 | 0,2 | 1,0 | 0.6 |
| 2 | Tân Biên | 1,39 | 0,21 | 1,18 | 396 | 59 | 337 | 10 | 2.145 | 2,6 | 0,5 | 0,4 | 1,0 | 0.7 |
| 3 | Dương Minh Châu | 1,92 | 0,60 | 1.32 | 630 | 196 | 434 | 11 | 644 | 2,6 | 0,5 | 0,5 | 1,1 | 0.5 |
| 4 | Châu Thành | 2,87 | 1,11 | 1.76 | 1.157 | 447 | 710 | 15 | 1.286 | 3,5 | 0,7 | 0,7 | 1,5 | 0,6 |
| 5 | B ế n Cầu | 3,14 | 0,68 | 2,46 | 626 | 136 | 490 | 9 | 717 | 2,6 | 0,7 | 0,5 | 0,9 | 0.5 |
| 6 | Gò Dầu | 1,21 | 0,55 | 0,66 | 486 | 220 | 266 | 9 | 995 | 2,3 | 0,5 | 0,4 | 0,9 | 0.5 |
| 7 | Tr ả ng Bàng | 1,10 | 0,34 | 0.76 | 475 | 146 | 329 | 10 | 938 | 2,4 | 0,5 | 0,4 | 1,0 | 0.5 |
| 8 | Hòa Thành | 3,29 | 1,69 | 1.60 | 1.284 | 647 | 637 | 8 | 2.022 | 2,9 | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 0.7 |
| 9 | Tân Châu | 1,80 | 0,55 | 1.25 | 681 | 208 | 473 | 12 | 1.415 | 2,8 | 0,5 | 0,5 | 1,2 | 0.6 |
| Cộng toàn tỉnh | | 1.83 | 0,65 | 1,18 | 5.841 | 2.075 | 3.766 | 94 | 11.994 | 23.7 | 4,8 | 4,3 | 9,4 | 5 2 |
| Bình quân 1 huyện | | | | | | | | | | 2,63 | 0,53 | 0,48 | 1,04 | 0,58 |
2. Tiểu dự án hỗ trợ việc làm bền vững
a) Đối với vốn đầu tư phát triển: Phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin để hiện đại hóa hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến, xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc.
b) Đối với vốn sự nghiệp: Phân bổ tối đa 30% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổ chức thực hiện; tối thiểu 70% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
c) Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
| Tiêu chí | Điểm hệ số |
|||
| (1) Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 1 % | 0,2 |
| - Từ 1% đến dưới 2% | 0,5 |
| - Từ 2% trở lên | 0,7 |
| (2) Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 200 h ộ | 0,2 |
| - Từ 200 hộ đến dưới 500 h ộ | 0,4 |
| - Từ 500 hộ đến dưới 1.000 h ộ | 0,5 |
| - Từ 1.000 hộ trở lên | 0,7 |
| (3) Tiêu chí 3: Lực lượng Lao động từ đủ 15 tuổi trở lên trên địa bàn huyện, thị xã , thành phố | |
| Dưới 50.000 người | 1,0 |
| Từ 50.000 người đến dưới 60.000 người | 1,2 |
| Từ 60.000 người đến dưới 70.000 người | 1,4 |
| Từ 70.000 người đến dưới 80.000 người | 1,6 |
| Từ 80.000 người đến dưới 90.000 người | 1,8 |
| Từ 90.000 người trở lên | 2,0 |
d) Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho địa phương
Vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức; Mi= Q.Xi.Yi; trong đó:
Mi là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i
Xi là tổng số các hệ số tiêu chí tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo, tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Yi là hệ số lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của huyện, thị xã, thành phố thứ i
Q là vốn bình quân cho huyện, thị xã, thành phố thứ I được tính theo công thức:
G là 70% vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện Tiểu dự án hỗ trợ việc làm bền vững.
e) Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| STT | Đơn vị | Các tiêu chí | | | | | | 3. Số lao động từ đủ 15 tuổi tr ở lên | Tổng điểm | Điểm các tiêu chí | | |
||||||||||||||
| | | 1. Tổng t ỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo | Trong đó | | 2. Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo | Trong đó | | | | 1. Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo | 2. Quy mô số hộ nghèo và hộ cận nghèo | 3. Số lao động t ừ đủ 15 tuổi tr ở lên |
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | | S ố hộ nghèo | Số hộ cận nghèo | | | | | |
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10= (11+12)x13 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 0,27 | 0,04 | 0,23 | 106 | 16 | 90 | 71.617 | 0,64 | 0,2 | 0,2 | 1.6 |
| 2 | Tân Biên | 1,39 | 0,21 | 1,18 | 396 | 59 | 337 | 54.957 | 1,08 | 0,5 | 0,4 | 1,2 |
| 3 | Dương Minh Châu | 1,92 | 0,60 | 1,32 | 630 | 196 | 434 | 67.485 | 1,40 | 0,5 | 0,5 | 1.4 |
| 4 | Châu Thành | 2,87 | 1 , 11 | 1,76 | 1.157 | 447 | 710 | 76.290 | 2,24 | 0,7 | 0,7 | 1.6 |
| 5 | B ế n Cầu | 3,14 | 0,68 | 2,46 | 626 | 136 | 490 | 41.373 | 1,20 | 0,7 | 0,5 | 1.0 |
| 6 | Gò Dầu | 1,21 | 0,55 | 0,66 | 486 | 220 | 266 | 86.766 | 1,62 | 0,5 | 0,4 | 1,8 |
| 7 | Tr ả ng Bàng | 1,10 | 0,34 | 0,76 | 475 | 146 | 329 | 111.281 | 1,80 | 0,5 | 0,4 | 2.0 |
| 8 | Hòa Thành | 3,29 | 1,69 | 1,60 | 1.284 | 647 | 637 | 74.263 | 1 , 24 | 0,7 | 0,7 | 1,6 |
| 9 | Tân Châu | 1,80 | 0,55 | 1,25 | 681 | 208 | 473 | 80.293 | 1,80 | 0,5 | 0,5 | 1.8 |
| T Ổ NG CỘNG | | 1 , 83 | 0,65 | 1 , 18 | 5.841 | 2.075 | 3.766 | 664.325 | 14.02 | 4,8 | 4,3 | 14,0 |
| Bình quân 1 huyện | | | | | | | | | 1,56 | 0,5 | 0,5 | 1,6 |
PHỤ LỤC IV
PHÂN BỔ VỐN DỰ ÁN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Tiểu dự án giảm nghèo về thông tin
Phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Thông tin và Truyền thông để tổ chức thực hiện Tiểu dự án giảm nghèo về thông tin.
2. Tiểu dự án truyền thông về giảm nghèo đa chiều
Phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổ chức thực hiện Tiểu dự án truyền thông về giảm nghèo đa chiều.
PHỤ LỤC V
DỰ ÁN NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Tiểu dự án nâng cao năng lực thực hiện Chương trình
a) Phân bổ tối đa 30% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổ chức thực hiện; tối thiểu 70% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức thực hiện.
b) Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố.
| Tiêu chí | Điểm h ệ số |
|||
| a) Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 1 % | 0,2 |
| - Từ 1 % đến dưới 2% | 0,5 |
| - Từ 2% trở lên | 0,7 |
| b) Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 200 hộ | 0,2 |
| - Từ 200 hộ đến dưới 500 hộ | 0,4 |
| - Từ 500 hộ đến dưới 1000 hộ | 0,5 |
| - Từ 1000 hộ trở lên | 0,7 |
| c) Tiêu chí 3: S ố đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Mỗi xã/phường/thị trấn | 0,1 |
c) Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
Vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức sau: Ci = Q.Xi.Yi
Trong đó:
Ci là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Q là vốn bình quân cho một huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức:
G là tổng số vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo.
Xi là tổng số các hệ số tiêu chí tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo, tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Yi là tổng số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
d) Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| STT | Đơn vị | Các tiêu chí | | | | | | | Tổng điểm | Điểm các tiêu chí | | |
||||||||||||||
| | | 1. Tổng t ỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo | Trong đó | | 2. Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo | Trong đó | | 3. Số xã/ phường /Thị trấn | | 1. Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo | 2. Quy mô số hộ nghèo và hộ cận nghèo | 3. Số xã/ phường /Thị trấn |
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | | S ố hộ nghèo | Số hộ cận nghèo | | | | | |
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10= (11+12)x13 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 0,27 | 0,04 | 0,23 | 106 | 16 | 90 | 10 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 1,00 |
| 2 | Tân Biên | 1,39 | 0,21 | 1,18 | 396 | 59 | 337 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 3 | Dương Minh Châu | 1,92 | 0,60 | 1,32 | 630 | 196 | 434 | 11 | 1,10 | 0,50 | 0,50 | 1,10 |
| 4 | Châu Thành | 2,87 | 1,11 | 1,76 | 1.157 | 447 | 710 | 15 | 2,10 | 0,70 | 0 , 70 | 1,50 |
| 5 | B ế n Cầu | 3,14 | 0,68 | 2,46 | 626 | 136 | 490 | 9 | 1,08 | 0,70 | 0,50 | 0,90 |
| 6 | Gò Dầu | 1,21 | 0,35 | 0,66 | 486 | 220 | 266 | 9 | 0,81 | 0,50 | 0,40 | 0,90 |
| 7 | Tr ả ng Bàng | 1,10 | 0 , 34 | 0,76 | 475 | 146 | 329 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 8 | Hòa Thành | 3,29 | 1,69 | 1,60 | 1.284 | 647 | 637 | 8 | 1,12 | 0 , 70 | 0,70 | 0,80 |
| 9 | Tân Châu | 1,80 | 0,55 | 1,25 | 681 | 208 | 473 | 12 | 1,20 | 0,50 | 0 , 50 | 1,20 |
| T Ổ NG CỘNG | | 1,83 | 0,65 | 1,18 | 5.841 | 2.075 | 3.766 | 94 | 9,61 | 4,80 | 4,30 | 9,40 |
| Bình quân 1 huyện | | | | | | | | | 1,07 | | | 1,04 |
2. Tiểu dự án giám sát, đánh giá
Định mức phân bổ: Phân bổ tối đa 20% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho đơn vị cấp tỉnh (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); tối thiểu 80% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố.
a) Phân bổ tối đa 15% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổ chức thực hiện; phân bổ đối đa 5% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đế tổ chức thực hiện.
b) Phân bổ tối thiểu 80% nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức thực hiện.
c) Các tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố.
| Tiêu chí | Điểm h ệ số |
|||
| a) Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 1 % | 0,2 |
| - Từ 1% đến dưới 2% | 0,5 |
| - Từ 2% trở lên | 0,7 |
| b) Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố | |
| - Dưới 200 hộ | 0,2 |
| - Từ 200 hộ đến dưới 500 hộ | 0,4 |
| - Từ 500 hộ đến dưới 1000 hộ | 0,5 |
| - Từ 1000 hộ trở lên | 0,7 |
| c) Tiêu chí 3: Số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố | |
| - M ỗ i xã/phường/thị trấn | 0,1 |
d) Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho huyện, thị xã, thành phố
Vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho từng huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức sau: Ci = Q. Xi.Yi
Trong đó:
Ci là vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Q là vốn bình quân cho một huyện, thị xã, thành phố được tính theo công thức:
G là tổng số vốn ngân sách nhà nước phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo.
Xi là tổng số các hệ số tiêu chí tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo, tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
Yi là tổng số đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i.
e) Tổng điểm các tiêu chí phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
| STT | Đơn vị | Các tiêu chí | | | | | | | Tổng điểm | Điểm các tiêu chí | | |
||||||||||||||
| | | 1. Tổng t ỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo | Trong đó | | 2. Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo | Trong đó | | 3. Số xã/ phường /Thị trấn | | 1. Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo | 2. Quy mô số hộ nghèo và hộ cận nghèo | 3. Số xã/ phường /Thị trấn |
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | | S ố hộ nghèo | Số hộ cận nghèo | | | | | |
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10= (11+12)x13 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Thành phố Tây Ninh | 0,27 | 0,04 | 0,23 | 106 | 16 | 90 | 10 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 1,00 |
| 2 | Tân Biên | 1,39 | 0,21 | 1,18 | 396 | 59 | 337 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 3 | Dương Minh Châu | 1,92 | 0,60 | 1,32 | 630 | 196 | 434 | 11 | 1,10 | 0,50 | 0,50 | 1,10 |
| 4 | Châu Thành | 2,87 | 1,11 | 1,76 | 1.157 | 447 | 710 | 15 | 2,10 | 0,70 | 0,70 | 1,50 |
| 5 | B ế n Cầu | 3,14 | 0,68 | 2,46 | 626 | 136 | 490 | 9 | 1,08 | 0,70 | 0,50 | 0,90 |
| 6 | Gò Dầu | 1,21 | 0,55 | 0,66 | 486 | 220 | 266 | 9 | 0,81 | 0,50 | 0,40 | 0,90 |
| 7 | Tr ả ng Bàng | 1,10 | 0,34 | 0,76 | 475 | 146 | 329 | 10 | 0,90 | 0,50 | 0,40 | 1,00 |
| 8 | Hòa Thành | 3,29 | 1,69 | 1,60 | 1,284 | 647 | 637 | 8 | 1,12 | 0,70 | 0,70 | 0,80 |
| 9 | Tân Châu | 1,80 | 0,55 | 1,25 | 681 | 208 | 473 | 12 | 1,20 | 0,50 | 0,50 | 1,20 |
| T Ổ NG CỘNG | | 1,83 | 0,65 | 1,18 | 5,841 | 2,075 | 3,766 | 94 | 9,61 | 4,80 | 4,30 | 9,40 |
| Bình quân 1 huyện | | | | | | | | | 1,07 | | | 1,04 |