Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 7 (chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ NN và PTNT, Bộ TP (Cục kiểm tra văn bản); - TTTU, TTHĐND, UBND, Đoàn ĐBQH, BTTUBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm CNTT và TT; - LĐVP, các phòng chuyên môn; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thị H ằng
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2022 (Kèm theo Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| STT | Tên Dự án | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Loại rừng, nguồn gốc hình thành | Địa đi ể m | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Xây dựng đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với tuyến ĐT755 nối ĐT753 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bình Phước | 3,12 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 3,4 - tiểu khu 344B, khoảnh 6, 8 - tiểu khu 350, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 2 | Xây dựng đường tuyến kết nối ĐT753B với đường Đồng Phú- Bình Dương | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bình Phước | 7,69 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 6 - tiểu khu 340, khoảnh 1,2- tiểu khu 342, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 3 | Xây dựng đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bình Phước | 10,76 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Thuộc tiểu khu 281 xã Minh Đức, huyện Hớn Quản. | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| | | | 39,04 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Thuộc tiểu khu 98,102, 103, xã Lộc Tấn; tiểu khu 207, xã Lộc Thiện; tiểu khu 220,223, xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 4 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH Chăn nuôi Lộc Thành Lộc Ninh | 14,03 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 5, 6 - tiểu khu 211, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 5 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH Trang trại chăn nuôi Lộc Phát VI | 7,24 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 6 - tiểu khu 93, xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 6 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Hữu Thắng | 34,01 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 7, 9, 10 - tiểu Khu 322, xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 7 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Đại Thành | 12,21 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 3 - tiểu khu 32B, xã Đăk Ơ, huyện Bù Gia Mập | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| 8 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Thuận Phước | 15,23 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Khoảnh 2,5 - tiểu khu 308, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng | Đăng ký chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ các dự án chưa thực hiện |
| T Ổ NG | | | 143,33 | | | |