Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022.
Các dự án được quy định trong các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Nghị quyết này hết hiệu lực từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Báo Tây Ninh; - Lưu: VT, VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HỦY BỎ DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án | Địa điểm thực hiện dự án | | Diện tích sử dụng (ha) | Nghị quyết |
|||||||
| | | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thị xã, thành phố | | |
| I | Năm 2014 | | 4 | 4,68 | |
| 1 | Mở rộng tuyến đường từ nhà ông Út Sết đến ngã ba rừng ông 2 Cầm | An Thạnh | Bến Cầu | 0,14 | Khoản 3, Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| 2 | Sân bóng đá xã An Thạnh | An Thạnh | Bến Cầu | 1,50 | Khoản 36, Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| 3 | Các kênh TN 1-6-8, TN 1-8-2, TN 1-10-1, TN 1-10-2, TN 1-10-5, TN 1-11-2, TN 1-16-1 | Trường Hòa và Trường Đông | thị xã Hòa Thành | 3,00 | Khoản 6, Mục IV Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| 4 | Mở rộng Trường tiểu học Trường Tây A | Trường Tây | thị xã Hòa Thành | 0,04 | Khoản 3, Mục IV Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| II | Năm 2015 | | 2 | 32,89 | |
| 1 | Trạm biến áp 110Kv An Hòa | An Hòa | thị xã Trảng Bàng | 0,30 | Khoản 5, Mục VIII Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
| 2 | Dự án Cửa khẩu Phước Tân giai đoạn I | Thành Long | Châu Thành | 32,59 | Khoản 1, Mục VII Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
| III | Năm 2016 | | 1 | 0,69 | |
| 1 | Chợ xã Phan | Phan | Dương Minh Châu | 0,69 | Khoản 7, Mục V Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
| IV | Năm 2017 | | 3 | 18,60 | |
| 1 | Dự án Cụm dân cư ấp Trà Sim | Ninh Điền | Châu Thành | 8,40 | Khoản 3, Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
| 2 | Dự án Cụm dân cư ấp Tân Định | Biên Giới | Châu Thành | 6,00 | Khoản 4, Mục 11 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
| 3 | Dự án Cụm dân cư ấp Phước Hòa | Phước Vinh | Châu Thành | 4,20 | Khoản 5, Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
| V | Năm 2018 | | 1 | 11,34 | |
| 1 | Đường Hoàng Lê Kha đoạn từ đường CMT8 đến đường Bời Lời | Phường 3, Ninh Sơn | Thành phố Tây Ninh | 11,34 | Khoản 2, Mục IV Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
| | Tổng | | 11 | 68,20 | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HỦY BỎ DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án | Địa điểm thực hiện dự án | | Diện tích sử dụng (ha) | Nghị quyết |
|||||||
| | | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thị xã, thành phố | | |
| I | Năm 2014 | | 1 | 1,22 | |
| 1 | Dự án Chợ Đồng Khởi | Đồng Khởi | Châu Thành | 1,22 | Khoản 3, Mục III Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| | Tổng | | 1 | 1,22 | |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HỦY BỎ DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án | Địa điểm thực hiện dự án | | Diện tích sử dụng (ha) | Nghị quyết |
|||||||
| | | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thị xã, thành phố | Đất trồng lúa | |
| I | Năm 2014 | | 3 | 6,82 | |
| 1 | Cải tạo kênh mương thủy lợi huyện Hòa Thành | Trường Hòa, Trường Đông | Thị xã Hòa Thành | 3,00 | Khoản 5, Mục IV Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| 2 | Mở rộng Trường THPT Nguyễn Trãi | thị trấn Trảng Bàng (nay là phường Trảng Bàng) | Thị xã Trảng Bàng | 0,82 | Khoản 3, Mục VII Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| 3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa xã Gia Bình | Gia Bình | Thị xã Trảng Bàng | 3,00 | Khoản 15, Mục VII Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| II | Năm 2015 | | 2 | 13,89 | |
| 1 | Đường ra cửa khẩu phụ phát triển biên mậu | Bình Thạnh, Phước Lưu (nay là xã Phước Bình) | Thị xã Trảng Bàng | 8,00 | Khoản 1, Mục VII Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
| 2 | Dự án Cửa khẩu Phước Tân giai đoạn 1 | Thành Long | Châu Thành | 5,89 | Khoản 4, Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
| III | Năm 2016 | | 2 | 0,74 | |
| 1 | Trạm cấp nước tập trung Bình Nguyên II | Gia Bình | Thị xã Trảng Bàng | 0,05 | Khoản 3, Mục V Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 |
| 2 | Chợ xã Phan | Phan | Dương Minh Châu | 0,69 | Khoản 2, Mục V Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
| IV | Năm 2017 | | 2 | 1,10 | |
| 1 | Dự án Nâng cấp sỏi phún tuyến đường ấp Ngã Tắc (đoạn từ nhà ông Lê Văn Phùng đến nhà ông Võ Văn Nương) | Long Thuận | Bến Cầu | 0,10 | Khoản 9, Mục III Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
| 2 | Dự án nạo vét Bàu Tham Vô | Bàu Đồn | Gò Dầu | 1,00 | Khoản 1, Mục I Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
| V | Năm 2018 | | 1 | 4,54 | |
| 1 | Đường Hoàng Lê Kha (đoạn từ đường CMT8 đến Bời Lời) | phường 3, Ninh Sơn | Thành phố Tây Ninh | 4,54 | Khoản 1, Mục VIII Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 |
| | Tổng | | 10 | 27,09 | |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC HỦY BỎ DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG SỬ DỤNG VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án | Địa điểm thực hiện dự án | | Diện tích sử dụng (ha) | Nghị quyết |
|||||||
| | | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thị xã, thành phố | Đất trồng lúa | |
| I | Năm 2014 | | 1 | 4,59 | |
| 1 | Trung tâm thương mại huyện Châu Thành (Chợ Huyện) | thị trấn Châu Thành | Châu Thành | 4,59 | Khoản 9, Mục III Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
| | Tổng | | 1 | 4,59 | |