Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Ban Công tác đại biểu - UBTV Quốc hội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bình Thuận;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh;
- Các Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VP, (CTHĐ.08b), Duyên.
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Nguyễn Hoài Anh
Phụ lục
DANH MỤC CÁC BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
________________
Stt
Danh mục bệnh theo các chuyên khoa
I
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
1
Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng
2
Uốn ván nặng và di chứng
3
Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng
4
Di chứng do lao xương và khớp
5
Viêm gan vi rút B mạn tính
6
Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS
7
Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng
8
Lao cột sống
II
Bướu tân sinh (Neoplasm)
1
Bệnh ung thư các loại
2
U xương lành tính có tiêu hủy xương
3
U tuyến thượng thận
4
U không tiên lượng được tiến triển và tính chất
III
Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
1
Bệnh Thalassemia
2
Bệnh hồng cầu hình liềm
3
Các thiếu máu tan máu di truyền
4
Thiếu máu tan máu mắc phải
5
Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)
6
- Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải - Các thể suy tủy xương khác
7
Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)
8
Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)
9
Bệnh Von Willebrand
10
Thiếu các yếu tố XI di truyền
11
Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền
12
Các rối loạn đông máu đặc biệt khác
13
Bất thường chất lượng tiểu cầu
14
Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
15
Tăng tiểu cầu tiên phát
16
Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng
17
Bệnh Sarcoidosis
18
Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu
19
Thiếu máu bất sản
IV
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa
1
Suy tuyến giáp
2
Đái tháo đường
3
Hạ đường huyết nghi do cường Insulin
4
Bệnh đái tháo nhạt
5
Các rối loạn của tuyến thượng thận
6
Bệnh Wilson
7
Cường tuyến yên
8
Bệnh Bartter
V
Bệnh tâm thần
1
Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể
2
Tâm thần phân liệt
3
Chậm phát triển tâm thần
4
Các rối loạn về phát triển tâm lý
5
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
VI
Bệnh hệ thần kinh
1
Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác)
2
Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis)
3
Viêm tủy hoại tử bán cấp
4
Động kinh
5
Bệnh nhược cơ
6
Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
7
Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao gồm G12.2 - Bệnh nơ ron vận động)
8
Bệnh cơ tiên phát
9
Bại não trẻ em
10
Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi
11
Bệnh khác của tủy sống
12
Não úng thủy
13
Neuroblastomas
14
Hội chứng Down
15
Hội chứng Edward và hội chứng Pateau
16
Đột quỵ
17
Hôn mê
18
Bệnh xơ cứng rải rác
19
Bệnh Parkinson
20
Viêm màng não do vi khuẩn
21
Viêm não nặng
22
U não lành tính
23
Loạn dưỡng cơ
24
Bại hành tủy tiến triển
25
Teo cơ tiến triển
26
Ghép tủy
27
Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn
28
Bệnh rối loạn dẫn truyền thần kinh vận động
29
Chấn thương sọ não nặng
30
Bệnh chân voi
31
Bại liệt
VII
Bệnh mắt
1
Mù hai mắt
VIII
Bệnh hệ hô hấp
1
Suy hô hấp mạn (Dị dạng lồng ngực)
2
Tăng áp động mạch phổi vô căn
3
Bệnh lao phổi tiến triển
IX
Bệnh hệ tiêu hóa
1
Viêm gan mạn tính tiến triển
2
Xơ gan hóa và xơ gan
3
Viêm gan tự miễn
4
Viêm đường mật mạn
5
Viêm tụy mạn
6
Bệnh Crohn
7
Xơ gan ứ mật nguyên phát
8
Viêm loét đại trực tràng chảy máu
9
Wilson
10
Viêm tụy tự miễn
11
Suy gan
12
Ghép gan
X
Bệnh da và mô dưới da
1
Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
2
Viêm da tróc vảy/Đỏ da toàn thân
XI
Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
1
Lupus ban đỏ hệ thống
2
Viêm khớp dạng thấp
3
Bệnh lý mạch hoại tử khác
4
Viêm đa cơ và viêm da cơ
5
Xơ cứng bì toàn thể
6
Viêm cột sống dính khớp
7
Hoại tử xương vô khuẩn tự phát
8
Viêm khớp dạng thấp RF (-)
9
Viêm khớp thiếu niên
10
Canxi và cốt hóa của cơ
11
Viêm đa khớp dạng thấp nặng
XII
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
1
Viêm thận lupus
2
Hội chứng viêm thận mạn
3
Hội chứng thận hư
4
Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát
5
Viêm ống kẽ thận mạn tính
6
Suy thận mạn
7
Bệnh nang tủy thận
XIII
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài
1
Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng
2
Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng
3
Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng
4
Tổn thương nội sọ có di chứng hoặc biến chứng
5
Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
XIV
Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế
1
Ghép giác mạc
2
Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng
XV
Bệnh lý tai mũi họng
1
Mất thính lực
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...............,ngày . . . tháng . . . năm ....
.
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn bị tai nạn,
rủi ro trong cuộc sống
Kính gửi:
UBND xã (phường, thị trấn)……………………………………..
Họ tên của trẻ
: .................................................................... Nam/ Nữ ...........................
Sinh ngày: …………tháng …………năm…………
Địa chỉ: Thôn ................................... Xã ............................... huyện ...............................
Hoàn cảnh của trẻ (thuộc đối tượng nào nêu rõ): .............................................................
...........................................................................................................................................
Thời gian xảy ra:................................................................................................................
Vào viện từ ngày .................................... đến ngày .........................................................
Đã điều trị tại: ..................................................................................................................
Kinh phí phải chi trả tại Bệnh viện là:.................................................................... đồng
(đính kèm ………………………….. …………….hóa đơn viện phí).
Họ tên của cha (mẹ hoặc người giám hộ):
…………………………………………....…
Sinh năm:………………. Dân tộc: ……………………………………………………...........
Số CMND (CCCD) ........................ do ................................... cấp ngày …./ …../ ..........
Hộ khẩu thường trú............................................................................................................
Quan hệ với trẻ ................................................. Điện thoại liên lạc: ................................
Hoàn cảnh gia đình (nêu rõ điều kiện kinh tế của gia đình): ............................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Đề nghị quý cấp có thẩm quyền xem xét hỗ trợ đột xuất cho con tôi là:............................
Rất mong được được quý cơ quan xem xét giải quyết./.
Xác nhận của thôn, khu phố
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
Người làm đơn
(Ký tên và ghi rõ họ tên )
Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn
(Ký và ghi rõ họ tên chức danh)