Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVIII, kỳ họp thứ Mười, thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác Đại biểu, UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - TTr Tỉnh ủy; HĐND; UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH khoá XV tỉnh Hà Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh khoá XVIII; - Các Sở, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh; - TTr HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - Trung tâm Thông tin- Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - VnptiOffice; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC I
MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN CỦA CÁC HỘI ĐỒNG, BAN, TỔ THAM GIA TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI: KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH; COI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA (Kèm theo Nghị Quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| Stt | Chức danh | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Thành viên Hội đ ồ ng/Ban ra đề thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 560.000 |
| b | Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực | đồng/người/ngày | 500.000 |
| c | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 450.000 |
| d | Ủy viên, thư ký vòng trong 24h/24h | đồng/người/ngày | 370.000 |
| đ | Bảo vệ vòng trong 24h/24h | đồng/người/ngày | 370.000 |
| e | Ủy viên, thư ký vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| g | Bảo vệ vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 2 | Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 480.000 |
| b | Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 415.000 |
| c | Ủy viên, thư ký cách ly | đồng/người/ngày | 340.000 |
| d | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | đồng/người/ngày | 340.000 |
| đ | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 3 | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | đồng/ người/ngày | 320.000 |
| 4 | Thành viên Ban chỉ đạo thi | | |
| a | Trưởng ban | đồng/người/ngày | 450.000 |
| b | Phó Trưởng ban Thường trực | đồng/người/ngày | 430.000 |
| c | Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 400.000 |
| d | Ủy viên, thư ký | đồng/người/ngày | 320.000 |
| đ | Nhân viên phục vụ | đồng/người/ngày | 190.000 |
| 5 | Hội đồng thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT) | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 450.000 |
| b | Phó Chủ tịch | đồng/người/ngày | 415.000 |
| c | Ủ y viên | đồng/người/ngày | 320.000 |
| 6 | Ban Thư ký Hội đồng thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT) | | |
| a | Trưởng ban | đồng/người/ngày | 415.000 |
| b | Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 370.000 |
| c | Ủy viên | | 320.000 |
| 7 | Thành viên Hội đồng/Ban coi thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 420.000 |
| b | Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó trưởng ban thường trực | đồng/người/ngày | 410.000 |
| c | Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 400.000 |
| d | Trưởng điểm thi, Phó trưởng điểm thi | đồng/người/ngày | 400.000 |
| đ | Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi | đồng/người/ngày | 340.000 |
| e | Công an, bảo vệ, cán bộ y tế | đồng/người/ngày | 160.000 |
| 8 | Thành viên Ban/Tổ làm phách | | |
| a | Trưởng ban/Tổ trưởng | đồng/người/ngày | 415.000 |
| b | Phó trưởng ban/Tổ phó | đồng/người/ngày | 350.000 |
| c | Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) | đồng/người/ngày | 320.000 |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong) | đồng/người/ngày | 320.000 |
| đ | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc vòng ngoài | đồng/người/ngày | 160.000 |
| 9 | Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi (Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban chấm thi Trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi) | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 480.000 |
| b | Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó trưởng ban thường trực | đồng/người/ngày | 450.000 |
| c | Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 400.000 |
| d | Ủy viên (cán bộ chấm thi), thư ký, kỹ thuật viên | đồng/người/ngày | 340.000 |
| đ | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 10 | Thành viên Ban tổ chức | | |
| a | Trưởng ban | đồng/người/ngày | 450.000 |
| b | Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 370.000 |
| c | Ủy viên | đồng/người/ngày | 250.000 |
| d | Bảo vệ, phục vụ | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 11 | Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo | | |
| a | Chủ tịch | đồng/người/ngày | 480.000 |
| b | Phó Chủ tịch | đồng/người/ngày | 400.000 |
| c | Ủy viên, giám khảo./. | đồng/người/ngày | 330.000 |
PHỤ LỤC II
MỨC CHI TIỀN CÔNG RA ĐỀ, XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI, CHẤM BÀI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH; COI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA (Kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| S tt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Tiền công ra đề thi | | |
| 1 | Tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| a | Chủ trì | đồng/người/ngày | 500.000 |
| b | Các thành viên | đồng/người/ngày | 450.000 |
| 2 | Tiền công phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | đồng/người/ngày | 350.000 |
| 3 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) | | |
| a | Thi tốt nghiệp trung học ph ổ thông | đồng/đề | 480.000 |
| b | Kỳ thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia | đồng/đề theo phân môn | 820.000 |
| c | Thi học sinh giỏi trung học phổ thông cấp tỉnh, tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên | đồng/đề | 750.000 |
| d | Thi đồng đội, thực hành khối trung học phổ thông | đồng/đề | 320.000 |
| đ | Thi học sinh giỏi lớp 9, giáo dục thường xuyên, thi tuyển sinh vào lớp 10 (không chuyên) | đồng/đề | 480.000 |
| e | Thi đồng đội, thực hành học sinh giỏi lớp 9 | đồng/đề | 480.000 |
| f | Đề thi lý thuyết nghề phổ thông | đồng/đề | 300.000 |
| g | Đề thi thực hành nghề phổ thông | đồng/đề | 300.000 |
| 4 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm | | |
| a | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông (cách ly) | đồng/người/ngày | 650.000 |
| b | Thi chọn đội dự tuyển học sinh giỏi tỉnh dự thi quốc gia (cách ly) | đồng/người/ngày | 650.000 |
| c | Thi học sinh giỏi trung học phổ thông cấp tỉnh; thi học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh; thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên; thi tuyển vào lớp 10 trung học phổ thông (cách ly) | đồng/người/ngày | 600.000 |
| d | Làm đề thực hành (xây dựng chương trình) thi học sinh giỏi đồng đội lớp 9 (tối đa không quá 02 người/cụm và không quá 03 ngày) | đồng/người/ngày | 450.000 |
| | Làm đề thực hành (xây dựng chương trình) thi học sinh giỏi đồng đội trung học phổ thông (tối đa không quá 02 người/môn và không quá 02 ngày) | đồng/người/ngày | 350.000 |
| 5 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| a | Soạn thảo câu hỏi thô | đồng/câu | 50.000 |
| b | Rà soát, chọn lọc thẩm định và biên tập câu hỏi | đồng/câu | 42.000 |
| c | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | đồng/câu | 35.000 |
| d | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | đồng/câu | 25.000 |
| đ | Rà soát, chọn lọc và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | đồng/câu | 7.000 |
| 6 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm | | |
| a | Chủ trì | đồng/người/ngày | 560.000 |
| b | Thành viên | đồng/người/ngày | 560.000 |
| II | Tiền công chấm thi | | |
| 1 | Tiền công chấm bài th i /chấm phúc khảo | | |
| a | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông (Cả tự luận và trắc nghiệm) | đồng/người/ngày | 560.000 |
| b | Thi học sinh giỏi lớp 12 và thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia | đồng/người/ngày | 550.000 |
| c | Thi giỏi văn hóa các lớp khối lớp khác; thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông chuyên và không chuyên | đồng/người/ngày | 450.000 |
| d | Chấm thi đồng đội học sinh giỏi trung học phổ thông | đồng/người/ngày | 400.000 |
| đ | Chấm thi đồng đội học sinh giỏi lớp 9, thi nghề phổ thông | đồng/người/ngày | 350.000 |
| e | Sơ tuyển đề án cuộc thi khoa học kỹ thuật (mỗi đề án tối đa không quá 03 người đánh giá) | đồng/đề án/người | 100.000 |
| f | Chấm chính thức đề án cuộc thi khoa học kỹ thuật (mỗi đề án không quá 03 người đánh giá | đồng/đề án/người | 100.000 |
| g | Hội thi giáo viên giỏi cấp tỉnh | | |
| | - Phần thi bảo vệ biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục (tối thiểu 03 giám khảo) | đồng/biện pháp/giám khảo | 100.000 |
| | - Phần thi thực hành dạy (tối thiểu 03 giám khảo) | đồng/tiế t/g iám khảo | 100.000 |
| 2 | Tiền công cho tổ tr ưởng , tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | đồng/người/ngày | 250.000 |
| III | Tiền công tập huấn các đội dự tuyển thi chọn học sinh giỏi; tiền công cho công tác thanh tra | | |
| 1 | Tiền công tập huấn các đội dự tuyển thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm) | | |
| a | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | đồng/người/ngày | 100.000 |
| b | Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy = 3 tiết) | đồng/người/ngày | 700.000 |
| c | Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy = 3 tiết) | đồng/người/ngày | 800.000 |
| d | Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành | đồng/người/ngày | 300.000 |
| 2 | Tiền công cho công tác thanh tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra) | | |
| a | Trưởng đoàn thanh tra | đồng/người/ngày | 360.000 |
| b | Đoàn viên thanh tra | đồng/người/ngày | 340.000 |
| c | Thanh tra viên độc lập./. | đồng/người/ngày | 400.000 |