Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 8 (kỳ hợp lệ cuối năm 2022) thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ (TP.HCM) (b/c); - Ban Công tác đại bi ể u của UBTVQH (b/c); - Bộ Giáo dục và Đào tạo: - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục Ki ể m tra văn bản Q PPL- Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (b/c); - Đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT.HĐND, UBND huyện,thị xã, thành phố; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công t ỉ nh; - Lưu: VT(NgC). | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Được
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN (Kèm theo Nghị quyết số 25 /2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)
| TT | Nội dung |
|||
| A | CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU CỤ THỂ |
| I | MẦM NON |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường |
| a | Dịch vụ bán trú |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng |
| 2 | Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ (trông giữ trẻ mầm non ngày nghỉ, thứ bảy, chủ nhật) |
| II | TIỂU HỌC |
| | Hoạt động bán trú tại trường |
| III | TRUNG HỌC C Ơ SỞ |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường |
| 2 | Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường |
| 3 | Dịch vụ dạy học 2 bu ổ i/ngày |
| IV | TR U NG HỌC PH Ổ THÔNG |
| 1 | Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường |
| 2 | Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày và dịch vụ học bu ổ i thứ 2 lớp chất lượng cao |
| B | CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU CỤ TH Ể |
| I | Ti ề n ăn (ăn sáng, ăn trưa); đồ dùng cho học sinh bán trú; dịch vụ nội trú học sinh trường trung học ph ổ thông chuyên; dịch vụ đồ dùng học tập; dịch vụ đồng phục: theo thỏa thuận giữa cơ s ở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương. |
| II | Dịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: theo tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện. |
| III | Dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh lớp 1, lớp 2 trong Chương trình Giáo dục ph ổ thông 2018; dịch vụ liên kết tổ chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh; dịch vụ làm quen với Tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo; dịch vụ hoạt động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hóa, lịch sử, truyền thống; dịch vụ hoạt động trải nghiệm; dịch vụ hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp; dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo dục và ngược lại: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh theo hợp đồng hợp tác đào tạo, bồi dư ỡ ng với các tổ chức, cá nhân. |
PHỤ LỤC II
MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN (Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)
Đơn vị tính: đồng.
| STT | Nội dung | | Đơn vị tính | | Mức thu |
|||||||
| I | MẦM NON | | | | |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường | | | | |
| a | Dịch vụ bán trú (Chi trả lương nhân viên n ấ u ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên trực trưa; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thu quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú; phục vụ vệ sinh đ ồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt...; kh ấ u hao tài sản phục vụ việc ăn trưa, giữ trẻ giờ trưa) | | | | |
| | - Vùng II | | Đồng/tháng/học sinh | | 312.000 |
| | - Vùng III | | | | 296.000 |
| | - Vùng IV | | | | 285.000 |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng | | Đồng/bữa sáng/học sinh | | 4.000 |
| 2 | Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ (trông giữ trẻ mầm non ngày nghỉ, thứ bảy, chủ nhật) | | Đồng/ngày/học sinh | | 43.000 |
| II | TI Ể U H Ọ C | | | | |
| | Hoạt động bán trú tại trường | | | | |
| | Dịch vụ bán trú (Chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên trực trưa; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt...; khấu hao tài sản phục vụ việc ăn, giữ học sinh giờ trưa) | | | | |
| | - Vùng II | | | | 225.000 |
| | - Vùng III | | | | 205.000 |
| | - Vùng IV | | | | 190.000 |
| III | TR U NG HỌC C Ơ SỞ | | | | |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường | | | | |
| | Dịch vụ bán trú (Chi trả lương nhân viên nấu ăn, hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên trực trưa; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt...; khấu hao tài sản phục vụ việc ăn, giữ học sinh giờ trưa) | | | | |
| | - Vùng II | Đồng/tháng/học sinh | | 195.000 | |
| | - Vùng III | | | 176.000 | |
| 2 | - Vùng IV | | | 168.000 | |
| | Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường | Đồng/tiết/học sinh | | 5.500 | |
| 3 | Dịch vụ dạy học 2 bu ổ i/ngày | Đồng/tiết/học sinh | | 5.500 | |
| IV | TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | | | |
| 1 | Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường | Đồng/tiết/học sinh | | 6.000 | |
| 2 | Dịch vụ dạy học 2 bu ổ i/ngày và dịch vụ học buổi thứ 2 lớp chất lượng cao | Đồng/tiết/học sinh | | 7.500 | |
| | | | | | |
Ghi chú: Việc phân loại vùng căn cứ Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12/6/2022 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động:
- Vùng II: Thành phố Tân An và các huyện: Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc.
- Vùng III: Thị xã Kiến Tường và các huyện: Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa.
- Vùng IV: Các huyện: Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng.