Điều 5.
[Người đứng đầu các bộ phận thuộc cơ quan chủ trì kiểm tra có liên quan];
các ông/bà có tên tại Điều 2 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- …………….;
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CHỦ TRÌ KIỂM TRA
[1]
(Ký, ghi rõ tên và đóng dấu)
BM-01.02. Kế hoạch tiến hành kiểm tra
[TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ KIỂM TRA]
[TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ TRỰC THUỘC]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày … tháng … năm 20..
KẾ HOẠCH TIẾN HÀNH KIỂM TRA
Về việc …………………………
Kính gửi: [
Thủ trưởng cơ quan chủ trì kiểm tra
]
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-… ngày … tháng … năm … của … về việc ……………………., [
tên đơn vị chủ trì trực thuộc
] kính báo cáo [
Thủ trưởng cơ quan chủ trì kiểm tra
] về kế hoạch tiến hành kiểm tra …..…., cụ thể như sau:
Đối tượng được kiểm tra:
…..…………………………………………………………..………………..
2. Nội dung kiểm tra
………………………………………………………………………………………….
3. Thời gian và thời kỳ tiến hành kiểm tra
- Thời gian tiến hành kiểm tra: Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…………..
- Thời kỳ kiểm tra: Từ ngày …/…/… đến ngày ……………………………..
4. Thành phần đoàn kiểm tra
………………………………………………………………………………..
5. Phương thức tiến hành kiểm tra
- Đoàn kiểm tra ban hành thông báo kiểm tra (kèm theo Quyết định kiểm tra và Đề cương kiểm tra kèm theo) gửi cho đối tượng được kiểm tra chậm nhất là … ngày làm việc trước ngày thực hiện kiểm tra tại đơn vị và tiến hành công bố Quyết định kiểm tra theo quy định;
- Đối tượng được kiểm tra báo cáo bằng văn bản với Đoàn kiểm tra theo Đề cương kiểm tra đã được thông báo khi Đoàn tiến hành kiểm tra;
- Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra theo quy định; lập biên bản làm việc với đơn vị và tổng hợp báo cáo người ra quyết định kiểm tra kết quả kiểm tra;
- Trường hợp cần thiết, ngưởi ra quyết định kiểm tra ban hành kết luận kiểm tra hoặc công văn chỉ đạo đối tượng kiểm tra.
5. Kinh phí tiến hành kiểm tra
………………………………………………………………………………..
6. Tổ chức thực hiện
………………………………………………………………………………..
[
tên đơn vị chủ trì trực thuộc
] kính trình [
Thủ trưởng cơ quan chủ trì kiểm tra
] xem xét, phê duyệt./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CHỦ TRÌ KIỂM TRA
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
CHỦ TRÌ TRỰC THUỘC
.
BM-01.03. Mẫu Thông báo thực hiện Kế hoạch kiểm tra
[TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN]
[TÊN CƠ QUẢN CHỦ TRÌ KIỂM TRA]
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / ...-...
V/v thực hiện kiểm tra theo
Quyết định số ...........
... ... ....., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: [
Tên đơn vị được kiểm tra
]
Thực hiện Kế hoạch kiểm tra năm … được phê duyệt tại Quyết định số
…./QĐ-… ngày … tháng … năm … của ……….. và Quyết định số …/QĐ-…
ngày … tháng … năm … của [
tên cơ quan chủ trì kiểm tra
], [
tên cơ quan chủ trì kiểm tra]
chủ trì
tổ chức đoàn kiểm tra ………………, cụ thể như sau:
Nội dung kiểm tra:
……………..
(đề cương yêu cầu báo cáo có thể đính kèm thông báo này trong trường hợp không được ban hành kèm theo Quyết định kiểm tra).
Thời gian kiểm tra:
…. ngày, từ …h… ngày ………..
Địa điểm làm việc:
Trụ sở ……………….
Để công tác kiểm tra đạt hiệu quả, đề nghị: [
Tên đơn vị được kiểm tra
] chuẩn bị báo cáo bằng văn bản
(quy định số lượng)
; cung cấp các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra; bố trí thành phần, thời gian, địa điểm làm việc để phục vụ việc kiểm tra.
(Gửi kèm Công văn này là Quyết định số …/QĐ-…….. ngày … tháng … năm … của [cơ quan chủ trì kiểm tra]).
Trường hợp cần thiết, đề nghị liên hệ với ông/ bà: … - chức vụ … (số điện thoại: … email: …………..)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CHỦ TRÌ KIỂM TRA
[2]
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BM-01.04. Mẫu Biên bản làm việc
[CƠ QUAN CHỦ TRÌ KIỂM TRA]
ĐOÀN KIỂM TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ …/QĐ-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Thực hiện Quyết định số …/QĐ-… ngày … tháng … năm … của [
tên cơ
quan chủ trì kiểm tra
], từ ngày … tháng … năm ….
đến ngày … tháng … năm ….
tại [
địa chỉ của đơn vị được kiểm tra
], Đoàn kiểm tra tiến hành làm việc với [
tên
đơn vị được kiểm tra
] về việc ……………………………….
I. THÀNH PHẦN
1. Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà) ……………… chức vụ ……………, Trưởng đoàn
- Ông (bà) ……………… chức vụ ……………, Phó Trưởng đoàn (nếu có)
- Ông (bà) ……………… chức vụ ………….…, thành viên
- …
2. Bên được kiểm tra [tên đơn vị được kiểm tra]:
2.1. Đại diện theo pháp luật của [
tên đơn vị được kiểm tra
]
- Ông (bà) ………………… chức vụ ……………
- Ông (bà) ………………… chức vụ ……………
- Ông (bà) ………………… chức vụ ………….…,
(
Lưu ý: Trong trường hợp đại diện đơn vị được kiểm tra được đại diện theo pháp luật của đơn vị được kiểm tra ủy quyền làm việc với đoàn kiểm tra, phải ghi rõ nội dung Giấy ủy quyền, ngày tháng năm ban hành
).
2.2. Địa chỉ trụ sở chính: (không bắt buộc)
2.3. Mã số doanh nghiệp: (không bắt buộc)
2.4. Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư / doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập / đăng ký hoạt động (không bắt buộc)
3. Người làm chứng (nếu có):
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra số …/QĐ-… ngày … tháng … năm … của [
tên cơ quan chủ trì kiểm tra
] về việc kiểm tra [
tên đơn vị được kiểm tra
].
Đoàn kiểm tra đã nêu rõ mục đích, nội dung, ý nghĩa của cuộc kiểm tra và thống nhất chương trình làm việc với [
tên đơn vị được kiểm tra
]
[
tên đơn vị được kiểm tra
] đã cung cấp các tài liệu, số liệu theo yêu cầu của đoàn kiểm tra, [
tên đơn vị được kiểm tra
] chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu đã cung cấp cho đoàn kiểm tra.
Các nội dung kiểm tra (
theo đề cương kiểm tra đã thông báo cho đơn vị
): (không bắt buộc)
Nội dung 1:
Nội dung 2:
…
Phụ lục Biên bản làm việc (nếu có):
III. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Nội dung 1:
2. Nội dung 2:
…
IV. Ý KIẾN CÁC BÊN
Ý kiến của Đoàn kiểm tra
…………………………………………………………………………...…
Ý kiến của đơn vị được kiểm tra
…………………………………………………………………………...…
Ý kiến của người làm chứng (nếu có)
…………………………………………………………………………...…
Biên bản lập xong vào hồi .... giờ …… ngày …../..../….., gồm … tờ, được lập thành 03 bản có giá trị như nhau; đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, công nhận là đúng và cùng ký xác nhận dưới đây; bên kiểm tra giữ 02 bản, bên được kiểm tra giữ 01 bản để thực hiện theo nội dung Biên bản./.
Lý do …………………….không ký biên bản (nếu có).
BÊN ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên,
chức vụ)
NGƯỜI LÀM CHỨNG
(nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM-01.05. Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra
[CƠ QUAN CHỦ TRÌ KIỂM TRA]
ĐOÀN KIỂM TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ …/QĐ-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra ……………
Kính gửi: ..........................................................................
Thực hiện Quyết định số …/QĐ-… ngày … tháng … năm … của [
tên đơn vị chủ trì kiểm tra
], từ ngày … tháng … năm …. đến ngày … tháng … năm … , Đoàn kiểm tra tiến hành làm việc tại [
địa chỉ của đơn vị được kiểm tra
].
Trong quá trình kiểm tra, Đoàn kiểm tra đã làm việc với [
tên đơn vị được kiểm tra
] và tiến hành kiểm tra các nội dung theo đề cương.
Sau đây là kết quả kiểm tra:
1. Khái quát chung về đối tượng kiểm tra;
2. Kết quả kiểm tra theo đề cương;
3. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có);
4. Kiến nghị của đối tượng kiểm tra (nếu có);
5. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra.
Trên đây là Báo cáo kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra./.
Nơi nhận:
- ……..;
- Lưu: ….
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM-01.06. Mẫu Kết luận kiểm tra
CƠ QUẢN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
[CƠ QUAN CHỦ TRÌ
KIỂM TRA]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KL-…..
…….., ngày ….. tháng ….. năm ……
KẾT LUẬN KIỂM TRA
Về việc ……………………..
Thực hiện Quyết định số ….. ngày …../…./….. của …….. về …………; từ ngày ...../…./….. đến ngày .../..../….. Đoàn kiểm tra …………… đã tiến kiểm tra tại ……………………………………………………………………………………….
Xét báo cáo kết quả kiểm tra …….. ngày ….../..../…… của Trưởng đoàn kiểm tra, [
tên cơ quan chủ trì kiểm tra
] kết luận như sau:
1. Khái quát chung
2. Kết quả kiểm tra
3. Kết luận
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có)
5. Kiến nghị các biện pháp xử lý (nếu có)
Nơi nhận:
- Đơn vị được kiểm tra;
- ……….
- Lưu: ….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CHỦ TRÌ KIỂM TRA
[3]
(Ký, đóng dấu)
BM-02.01. Mẫu Biên bản kiểm tra
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
[TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA]
Số: ............./BB - ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Vào hồi …giờ… ngày ……tháng … năm ....….. tại ……………...…………
I. THÀNH PHẦN
1. Tổ/Đoàn kiểm tra:
1.1 ......................................... Chức vụ .........................................................
(Số thẻ Kiểm tra viên điện lực (KTV Điện lực):.........................……
Đơn vị cấp: ………………Ngày cấp………..…)
1.2......................................... Chức vụ .........................................................
1.3 ......................................... Chức vụ .........................................................
.............................................................................................................................
2. Bên được kiểm tra:
(
[4])
-<Người đại diện hộ gia đình/Tên cá nhân>
: ..................... Giới tính: ..............
Ngày, tháng, năm sinh:..../..../........................ Quốc tịch: ..................................
Nghề nghiệp:.......................................................................................................
Nơi ở hiện tại: .....................................................................................................
Số CCCD/CMND/Hộ chiếu:………......................; ngày cấp:......../......../…......;
nơi cấp:................................................................................................................
Thành viên khác (n................
(nêu rõ mn khác (n......................
Mã khách hàng: ..................................................................................................
<Tên tổ chức>
:...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..........................................................................................
Số GCN đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động:............................................................................................................................
Ngày cấp:..../..../ .............................................; nơi cấp: ....................................
Người đại diện theo pháp luật
(
[5])
:.................... Giới tính: ...................................
Chức danh
(
[6])
: ......................................................................................................
3. Người chứng kiến:
(nếu có)
3.1........................................................................................................................
3.2........................................................................................................................
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
III. PHỤ LỤC BIÊN BẢN KIỂM TRA
(nếu có)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
IV. KẾT LUẬN KIỂM TRA
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Trong quá trình kiểm tra,
<đại diện bên được kiểm tra/hộ sử dụng điện/người chứng kiến>
(
[7])
luôn có mặt tại hiện trường và chứng kiến toàn bộ quá trình kiểm tra, những người tham gia kiểm tra không xâm phạm hoặc làm hư hại đến tài sản của bên được kiểm tra.
Biên bản kết thúc vào.......giờ.....ngày......tháng…..năm......................................
Biên bản được đọc lại cho những người có mặt cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành 03 bản; bên được kiểm tra giữ 01 bản để thực hiện theo nội dung biên bản, bên kiểm tra giữ 02 bản./.
BÊN ĐƯỢC KIỂM TRA
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
KTV ĐIỆN LỰC
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(ký, ghi rõ họ tên,chức vụ)
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ý kiến bên được kiểm tra:
(nếu có)
……………………………………………………….…………………………
.…………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………............……............
BM-02.02. Mẫu Biên bản kiểm tra sử dụng điện
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
[TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA]
Số: ............./BB - KTSDĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA SỬ DỤNG ĐIỆN
Vào hồi ….giờ… ngày ……tháng … năm ...... tại …......................…...…..
I. THÀNH PHẦN
1. Đoàn kiểm tra:
1.1.................................................Chức vụ:.................................................
Số thẻ KTVĐL:…………………Đơn vị cấp: …………Ngày cấp…….…
1.2................................................ Chức vụ: …………………………........
1.3................................................ Chức vụ:………………………...……..
2. Bên được kiểm tra:
(
[8])
-<Người đại diện hộ gia đình/Tên cá nhân>
: ............ Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh:..../..../........................ Quốc tịch: ...............................
Nghề nghiệp:.....................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...................................................................................................
Số CCCD/CMND/Hộ chiếu:.................................; ngày cấp:…..../……../........; nơi cấp:........................................................................
- Thành viên khác (nếu có):………………..
(nêu rõ mối quan hệ với người đại diện)
Mã khách hàng: ...............................................................................................
<Tên tổ chức>
:................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ........................................................................................
Số GCN đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động:....................; Ngày cấp:..../..../...................; nơi cấp: ..............................
Người đại diện theo pháp luật
(
[9])
:.................... Giới tính: ...............................
Chức danh
(
[10])
: ...................................................................................................
3. Người chứng kiến:
(nếu có)
(
[11])
3.1..................................................................………………..………………
3.2.........................................................................…………..………………
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra sử dụng điện tại:
.........................
Mã khách hàng ……………………….............................................………
Địa chỉ ……………………………………...........................................……
Điện thoại ……………………….................................................................
Hiện trạng hệ thống đo đếm:
Công tơ loại: …………Nước sản xuất………No……….......................…..
Dòng điện:……….Điện áp:……….TU......…...TI...................................….
Hệ số nhân .....................................................................................................
Chỉ số công tơ tại thời điểm kiểm tra:.................................………………
3. Hiện trạng lúc kiểm tra:
........................................................................
4. Phụ lục kèm theo biên bản kiểm tra sử dụng điện
(gồm sơ đồ đấu dây, sơ đồ vi phạm, bảng kê công suất thiết bị điện…):
(nếu có)
.........................................................................................................................
III. KẾT LUẬN KIỂM TRA
.........................................................................................................................
Trong quá trình kiểm tra, hộ sử dụng điện, người chứng kiến (nếu có) luôn có mặt tại hiện trường và chứng kiến toàn bộ quá trình kiểm tra. Những người tham gia kiểm tra không xâm phạm hoặc làm hư hại đến tài sản của bên sử dụng điện.
Biên bản kết thúc vào.......giờ......ngày......tháng…..năm...............................
Biên bản được đọc lại cho những người có mặt cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành 03 bản; bên được kiểm tra giữ 01 bản để thực hiện theo nội dung biên bản, bên kiểm tra giữ 02 bản.
BÊN ĐƯỢC KIỂM TRA
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
KTV ĐIỆN LỰC
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ý kiến bên sử dụng điện:
(nếu có)...............................................................
Phụ lục IV
BIỂU MẪU VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2022/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử
dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện)
Mã số
Mẫu biểu
MBC01
Báo cáo công tác tổ chức tập huấn, sát hạch, cấp, thu hồi Thẻ kiểm tra viên điện lực; công tác kiểm tra, xử lý vi phạm sử dụng điện, bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện (được sử dụng cho đơn vị truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ tại địa phương)
MBC02
Báo cáo kiểm tra, xử lý vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện; công tác giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (được sử dụng cho Sở Công Thương)
MBC03
Báo cáo công tác tổ chức tập huấn, sát hạch, cấp, thu hồi Thẻ kiểm tra viên điện lực; công tác kiểm tra, xử lý vi phạm sử dụng điện, bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện (được sử dụng cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam)
MBC01. Mẫu báo cáo số 01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ ĐIỆN LỰC
Số: ............./BC - ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…..tháng….năm……
BÁO CÁO
V/v công tác tổ chức tập huấn, sát hạch, cấp, thu hồi Thẻ kiểm tra viên điện
lực; công tác kiểm tra, xử lý vi phạm sử dụng điện, bảo vệ an toàn công
trình điện lực và lưới điện
Kính gửi: Sở Công Thương ……….
Thực hiện Thông tư số .../2022/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, .
..(tên đơn vị điện lực)
báo cáo công tác tổ chức tập huấn, sát hạch, cấp, thu hồi Thẻ kiểm tra viên điện lực; công tác kiểm tra, xử lý vi phạm sử dụng điện, bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện như sau:
I. BÁO CÁO CÔNG TÁC TỔ CHỨC, TẬP HUẤN, SÁT HẠCH, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẠT YÊU CẦU SÁT HẠCH VÀ CÔNG TÁC CẤP,
THU HỒI THẺ KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC
1. Công tác tổ chức, tập huấn, sát hạch Kiểm tra viên điện lực:
Nêu rõ số lớp, số lượng học viên và kết quả sát hạch đối tượng học viên tập huấn cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực thuộc đơn vị.
2. Công tác cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực:
- Số lượng thẻ Kiểm tra viên điện lực đã cấp (cấp mới, cấp đổi) thuộc đơn vị.
- Số lượng thẻ đã thu hồi (nêu rõ lý do).
II. BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM SỬ DỤNG ĐIỆN, BẢO VỆ AN TOÀN CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC VÀ LƯỚI ĐIỆN CỦA NĂM TRƯỚC
1. Công tác kiểm tra sử dụng điện:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch/ đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Số vụ vi phạm quy định về sử dụng điện đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân).
- Những hành vi vi phạm phổ biến.
- Đánh giá kết quả kiểm tra và việc thực hiện các kiến nghị kiểm tra.
2. Công tác kiểm tra bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch hay đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Số vụ vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân).
- Những hành vi vi phạm phổ biến.
- Đánh giá kết quả kiểm tra và việc thực hiện các kiến nghị kiểm tra.
Nơi nhận:
Như trên;
…
Lưu:....
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
MBC02. Mẫu báo cáo số 02
UBND TỈNH...
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: ............./BC - ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…..tháng….năm……
BÁO CÁO
V/v kiểm tra, xử lý vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện; công tác giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Kính gửi:
Cục Điều tiết điện lực
Thực hiện Thông tư số .../2022/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Sở Công Thương tỉnh ... báo cáo công tác kiểm tra, xử lý vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện; công tác giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện như sau:
I. BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Tình hình hoạt động điện lực, công tác kiểm tra xử lý vi phạm hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh…
1. Công tác kiểm tra hoạt động điện lực
[12]
:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch/ đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Đánh giá kết quả kiểm tra (nêu rõ những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân).
- Việc thực hiện kiến nghị kiểm tra của các đơn vị.
2. Công tác xử lý vi phạm về hoạt động điện lực:
- Số vụ vi phạm quy định về hoạt động điện lực đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân chưa xử lý).
- Hành vi vi phạm phổ biến.
- Tình hình chấp hành các quyết định xử lý vi phạm của các đơn vị (thống kê số liệu cụ thể).
- Đánh giá về công tác xử lý vi phạm về hoạt động điện lực (nêu rõ những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân).
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA
KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM SỬ DỤNG ĐIỆN
1. Công tác kiểm tra sử dụng điện
[13]
:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch/ đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Đánh giá kết quả kiểm tra (nêu rõ những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân).
- Việc thực hiện kiến nghị kiểm tra của các đơn vị.
2. Công tác xử lý vi phạm về sử dụng điện
- Số vụ vi phạm quy định về sử dụng điện đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân).
- Những hành vi vi phạm phổ biến.
- Tình hình chấp hành các quyết định xử lý vi phạm của các đơn vị (thống kê số liệu cụ thể).
- Đánh giá về công tác xử lý vi phạm về sử dụng điện (nêu rõ những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân).
3. Công tác kiểm tra sử dụng điện do Kiểm tra viên điện lực của các Đơn vị điện lực tại địa phương thực hiện:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch hay đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Số vụ vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân).
- Những hành vi vi phạm phổ biến.
- Việc thực hiện các kiến nghị kiểm tra.
III. BÁO CÁO CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
- Số lượng vụ việc đã giải quyết theo thẩm quyền/số lượng vụ việc đã tiếp nhận.
- Số lượng vụ việc chưa giải quyết (nguyên nhân).
- Nội dung, kết quả vụ việc đã giải quyết.
- Việc thực hiện kết luận giải quyết tranh chấp.
Nơi nhận:
Như trên;
…
Lưu:....
LÃNH ĐẠO SỞ CÔNG THƯƠNG
(họ tên, chức vụ, ký tên và đóng dấu)
MBC03. Mẫu báo cáo số 03
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ ĐIỆN LỰC
Số: ............./BC - ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…..tháng….năm……
BÁO CÁO
V/v công tác tổ chức tập huấn, sát hạch, cấp, thu hồi Thẻ kiểm tra viên điện
lực; công tác kiểm tra, xử lý vi phạm sử dụng điện, bảo vệ an toàn công
trình điện lực và lưới điện
Kính gửi: Cục Điều tiết điện lực
Thực hiện Thông tư số .../2022/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam báo cáo công tác tổ chức tập huấn, sát hạch, cấp, thu hồi Thẻ kiểm tra viên điện lực; công tác kiểm tra, xử lý vi phạm sử dụng điện, bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện như sau:
I. BÁO CÁO CÔNG TÁC TỔ CHỨC, TẬP HUẤN, SÁT HẠCH VÀ CÔNG TÁC CẤP, THU HỒI THẺ KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC
1. Công tác tổ chức, tập huấn, sát hạch và cấp Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực
(nêu rõ thông tin của Tổng công ty truyền tải điện quốc gia và các tổng công ty điện lực trực thuộc)
:
Nêu rõ số lớp, số lượng học viên và số lượng giấy chứng nhận đã cấp cho đối tượng học viên tập huấn cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực.
2. Công tác cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực
(nêu rõ thông tin của Tổng công ty truyền tải điện quốc gia và các tổng công ty điện lực trực thuộc)
:
- Số lượng thẻ Kiểm tra viên điện lực đã cấp (cấp mới, cấp đổi) thuộc đơn vị.
- Số lượng thẻ đã thu hồi (nêu rõ lý do).
II. BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM SỬ DỤNG ĐIỆN, BẢO VỆ AN TOÀN CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC VÀ LƯỚI ĐIỆN
1. Công tác kiểm tra sử dụng điện
(nêu rõ thông tin của các tổng công ty điện lực trực thuộc)
:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch/ đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Số vụ vi phạm quy định về sử dụng điện đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân).
- Những hành vi vi phạm phổ biến.
- Đánh giá kết quả kiểm tra và việc thực hiện kiến nghị của các đoàn kiểm tra.
2. Công tác kiểm tra bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện
(nêu rõ thông tin của Tổng công ty truyền tải điện quốc gia và các tổng công ty điện lực trực thuộc)
:
- Số cuộc kiểm tra, hình thức (theo kế hoạch hay đột xuất).
- Đối tượng được kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra.
- Số vụ vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện đã phát hiện, đã xử lý, chưa xử lý (nguyên nhân).
- Những hành vi vi phạm phổ biến.
- Đánh giá kết quả kiểm tra và việc thực hiện kiến nghị của các đoàn kiểm tra.
Nơi nhận:
Như trên;
…
Lưu:....
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(họ tên, chức vụ, ký tên và đóng dấu)
Ghi chức vụ của người ký. Trường hợp cấp phó được giao phụ trách hoặc tương đương ký quyết định thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của Thủ trưởng cơ quan chủ trì kiểm tra. ↑
Ghi chức vụ của người ký. Trường hợp cấp phó được giao phụ trách hoặc tương đương ký quyết định thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của Thủ trưởng cơ quan chủ trì kiểm tra. ↑
1 Ghi chức vụ của người ký. Trường hợp cấp phó được giao phụ trách hoặc tương đương ký quyết định thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của Thủ trưởng cơ quan chủ trì kiểm tra. ↑
Chọn 01 trong 02 đối tượng thích hợp ↑
Ghi họ và tên của người đại diện theo pháp luật nếu là Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi họ và tên của chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi họ và tên của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp. ↑
Ghi chức danh của người đại diện theo pháp luật nếu là Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi chức danh chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi chức danh của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp. ↑
Trường hợp bên được kiểm tra không có mặt hoặc cố tình trốn tránh hoặc vì lý do khách quan mà không ký vào biên bản, thì người có thẩm quyền lập biên bản phải mời đại diện Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm hoặc công an hoặc 01 người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự để chứng kiến. Trường hợp có nhiều thành phần cùng tham gia chứng kiến có thể ghi tất cả những người này. ↑
Chọn 01 trong 02 đối tượng thích hợp ↑
Ghi họ và tên của người đại diện theo pháp luật nếu là Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi họ và tên của chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi họ và tên của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp. ↑
Ghi chức danh của người đại diện theo pháp luật nếu là Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi chức danh chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi chức danh của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp. ↑
Trường hợp bên được kiểm tra không có mặt hoặc cố tình trốn tránh hoặc vì lý do khách quan mà không ký vào biên bản, thì người có thẩm quyền lập biên bản phải mời đại diện Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm hoặc công an hoặc 01 người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự để chứng kiến. Trường hợp có nhiều thành phần cùng tham gia chứng kiến có thể ghi tất cả những người này. ↑
Bao gồm cả vi phạm về an toàn trong hoạt động điện lực ↑
Bao gồm cả vi phạm về an toàn trong sử dụng điện ↑