Điều 32. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Giám đốc Sở Giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 32; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Website NHNN; - Lưu VP, Vụ PC, Vụ TCKT. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
DANH MỤC
BÁO CÁO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH, THU HỒI, TIÊU HỦY TIỀN MẶT (Kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 của Thống đốc NHNN)
| TT | Ký hiệu báo cáo | Tên báo cáo |
||||
| 1 | Phụ lục I | Báo cáo kiểm kê Quỹ dự trữ phát hành (Hạch toán nội bảng) |
| 2 | Phụ lục II | Báo cáo kiểm kê Quỹ nghiệp vụ phát hành (Hạch toán nội bảng) |
| 3 | Phụ lục III | Báo cáo số dư tài khoản Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển |
| 4 | Phụ lục IV | Báo cáo kiểm kê các loại tiền hạch toán ngoại bảng |
| 5 | Phụ lục V | Báo cáo số dư tài khoản tiền đang vận chuyển |
| 6 | Phụ lục VIA | Báo cáo số lượng tiền mới in, đúc phát hành ra lưu thông từ Quỹ nghiệp vụ phát hành |
| 7 | Phụ lục VIB | Báo cáo tổng hợp số lượng tiền mới in, đúc phát hành ra lưu thông từ Quỹ nghiệp vụ phát hành |
| 8 | Phụ lục VIIA | Báo cáo kiểm kê tiền mới in, đúc nguyên niêm phong, chưa qua lưu thông tồn kho |
| 9 | Phụ lục VIIB | Báo cáo tổng hợp số lượng tiền mới in, đúc nguyên niêm phong, chưa qua lưu thông tồn kho |
| 10 | Phụ lục VIIIA | Báo cáo tiền mới in, đúc kho tiền Trung ương và kho trung chuyển giao các chi nhánh NHNN |
| 11 | Phụ lục VIIIB | Báo cáo tiền mới in, đúc các chi nhánh NHNN điều chuyển về kho tiền Trung ương và kho trung chuyển |
| 12 | Phụ lục IXA | Mẫu phiếu xuất kho |
| 13 | Phụ lục IXB | Mẫu phiếu nhập kho |
| 14 | Phụ lục IXC | Mẫu phiếu hạch toán Nợ tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển” |
| 15 | Phụ lục IXD | Mẫu phiếu hạch toán Có tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển” |
| 16 | Phụ lục IXĐ | Mẫu giấy nộp tiền |
PHỤ LỤC I
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO KIỂM KÊ QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH
(HẠCH TOÁN NỘI BẢNG)
Loại tiền:………………….
Tài khoản số:………………
Thời điểm kiểm kê:……/…../…..
Đơn vị: đồng
| Mệnh giá | Tiền giấy (cotton) | | | | Tiền giấy (polymer) | | | | Tiền kim loại | | | | Cộng |
|||||||||||||||
| | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ | Thành tiền | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ | Thành tiền | Thùng | Túi | Miếng | Thành tiền | |
| 500.000 | | | | | | | | | | | | | |
| 200.000 100.000 …… …… …… | | | | | | | | | | | | | |
| Kiểm kê thực tế | | | | | | | | | | | | | |
| Tồn quỹ trên sổ sách | | | | | | | | | | | | | |
| Chênh lệch: - Thừa: - Thiếu: | | | | | | | | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | THỦ KHO ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: NHNN Chi nhánh; Cục Phát hành và Kho quỹ (các Kho tiền Trung ương), Vụ Tài chính - Kế toán.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Đối với NHNN Chi nhánh:
(i) Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
(ii) Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
+ Đối với Cục Phát hành và Kho quỹ (các Kho tiền Trung ương):
(i) Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
(ii) Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
+ Đối với Vụ Tài chính - Kế toán:
(i) Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo (bỏ chức danh Thủ kho) và lưu tại đơn vị.
(ii) Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo (bỏ chức danh Thủ kho) và lưu tại đơn vị.
Ghi chú: Báo cáo này lập cho từng loại tiền sau:
+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông;
+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông;
+ Tiền đình chỉ lưu hành;
+ Tiền bị phá hoại.
PHỤ LỤC II
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO KIỂM KÊ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
(HẠCH TOÁN NỘI BẢNG)
Loại tiền:………………….
Tài khoản số:………………
Thời điểm kiểm kê:……/…../…..
Đơn vị: đồng
| Mệnh giá | Tiền giấy (cotton) | | | | Tiền giấy (polymer) | | | | Tiền kim loại | | | | Cộng |
|||||||||||||||
| | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ | Thành tiền | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ | Thành tiền | Thùng | Túi | Miếng | Thành tiền | |
| 500.000 200.000 100.000 …… …… …… | | | | | | | | | | | | | |
| Kiểm kê thực tế | | | | | | | | | | | | | |
| Tồn quỹ trên sổ sách | | | | | | | | | | | | | |
| Chênh lệch: - Thừa: - Thiếu: | | | | | | | | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | THỦ KHO ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch, NHNN Chi nhánh.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
+ Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
Ghi chú: Báo cáo này lập cho từng loại tiền sau:
+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông;
+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông;
+ Tiền đình chỉ lưu hành;
+ Tiền bị phá hoại.
PHỤ LỤC III
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO SỐ DƯ TÀI KHOẢN
QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH ĐANG VẬN CHUYỂN
Tài khoản số:………………
Thời điểm báo cáo:……/…../…..
Đơn vị: đồng
| Ngày, tháng giao | Đơn vị nhận tiền | Số tiền |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| Tổng cộng: | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: NHNN Chi nhánh; Vụ Tài chính - Kế toán.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
+ Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
PHỤ LỤC IV
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO KIỂM KÊ
CÁC LOẠI TIỀN HẠCH TOÁN NGOẠI BẢNG
Loại tiền:………………….
Tài khoản số:………………
Thời điểm kiểm kê:……/…../…..
Đơn vị: đồng
| Mệnh giá | Số liệu kiểm kê | | Số liệu trên sổ sách | | Chênh lệch thừa (+), thiếu (-) | |
||||||||
| | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền |
| 1. Tiền giấy (cotton) ….. | | | | | | |
| 2. Tiền giấy (Polymer) ….. | | | | | | |
| 3. Tiền kim loại ….. | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | THỦ KHO ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch, NHNN Chi nhánh, các Kho tiền Trung ương, Vụ Tài chính - Kế toán.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Đối với Sở Giao dịch, NHNN Chi nhánh:
(i) Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
(ii) Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
+ Đối với Cục Phát hành và Kho quỹ (các Kho tiền Trung ương):
(i) Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
(ii) Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
+ Đối với Vụ Tài chính - Kế toán:
(i) Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo (bỏ chức danh Thủ kho) và lưu tại đơn vị.
(ii) Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 10/1 của năm kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo (bỏ chức danh Thủ kho) và lưu tại đơn vị.
Ghi chú: Báo cáo này lập cho từng loại tiền sau:
+ Tiền chưa công bố lưu hành;
+ Tiền đã công bố lưu hành nhưng chưa được phép phát hành vào lưu thông;
+ Tiền không có giá trị lưu hành:
+ Tiền mẫu chưa công bố lưu hành;
+ Tiền mẫu đã công bố lưu hành;
+ Tiền lưu niệm;
+ Tiền nghi giả;
+ Tiền giả;
+ Tiền nghi bị phá hoại chờ xử lý;
+ Tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá.
PHỤ LỤC V
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày tháng năm
BÁO CÁO SỐ DƯ TÀI KHOẢN
TIỀN ĐANG VẬN CHUYỂN
Loại tiền:………………….
Tài khoản số:………………
Thời điểm báo cáo:……/…../…..
Đơn vị: đồng
| Ngày, tháng giao | Đơn vị nhận tiền | Số tiền |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| Tổng cộng: | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch, NHNN Chi nhánh, Vụ Tài chính - Kế toán.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
+ Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 05/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo để lưu tại đơn vị.
Ghi chú: Báo cáo này lập cho từng loại tiền sau:
+ Tiền chưa công bố lưu hành;
+ Tiền đã công bố lưu hành;
+ Tiền mẫu chưa công bố lưu hành;
+ Tiền mẫu đã công bố lưu hành;
+ Tiền giả;
+ Tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá.
PHỤ LỤC VIA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày tháng năm
BÁO CÁO
SỐ LƯỢNG TIỀN MỚI IN, ĐÚC PHÁT HÀNH RA LƯU THÔNG TỪ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
Tháng ….. năm ……
Đơn vị: đồng
| TT | Loại tiền | Số lượng | | | Giá trị theo mệnh giá |
|||||||
| | | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ/Miếng | |
| I | Tiền giấy (Cotton) …. Cộng: | | | | |
| II | Tiền giấy (Polymer) …… Cộng: | | | | |
| III | Tiền kim loại …… Cộng: | | | | |
| Tổng cộng (I + II + III): | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | THỦ QUỸ ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch, NHNN Chi nhánh.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Hàng tháng, chậm nhất ngày 5 tháng kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
+ Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 05/1 của năm kế tiếp, đơn vị lập báo cáo và gửi bằng văn bản về Vụ Tài chính - Kế toán.
Ghi chú:
- Tiền mới in: Là tiền nguyên bao, gói, bó, nguyên niêm phong kẹp chì của Nhà máy in tiền.
- Tiền mới đúc: Là hộp tiền kim loại đóng gói theo quy định.
- Tiền mới in, đúc phát hành ra lưu thông (Mi ≥ 0) được xác định trên cơ sở số lượng tiền mới in, đúc chưa qua lưu thông tồn Quỹ NVPH đầu tháng (1), cuối tháng (4) và số lượng nhập Quỹ NVPH từ Quỹ DTPH (2), xuất Quỹ NVPH nhập Quỹ DTPH (3) (nếu có) đối với số tiền mới in, đúc theo từng mệnh giá và từng loại tiền, theo công thức sau:
Mi = Tồn Quỹ NVPH đầu tháng (tiền mới in, đúc) (1) + Nhập Quỹ NVPH từ Quỹ DTPH (tiền mới in, đúc) (2) - Xuất Quỹ NVPH để nhập Quỹ DTPH (Tiền mới in, đúc)(3) - Tồn Quỹ NVPH cuối tháng (tiền mới in, đúc)(4).
PHỤ LỤC VIB
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO TỔNG HỢP
SỐ LƯỢNG TIỀN MỚI IN, ĐÚC PHÁT HÀNH RA LƯU THÔNG TỪ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
Tháng ….. Năm ……
| TT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Tiền giấy (cotton) | | | | Tiền giấy (Polymer) | | | | | | Tổng giá trị theo mệnh giá |
|||||||||||||||
| | | | 5.000đ (Tờ) | 2.000đ (Tờ) | 1.000đ (Tờ) | 500đ (Tờ) | 500.000đ (Tờ) | 200.000đ (Tờ) | 100.000đ (Tờ) | 50.000đ (Tờ) | 20.000đ (Tờ) | 10.000đ (Tờ) | |
| 1 | … | NHNN A | | | | | | | | | | | |
| 2 | … | NHNN B | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | Cộng: | | | | | | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | KIỂM SOÁT ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày … tháng … năm … VỤ TRƯỞNG/PHÓ VỤ TRƯỞNG ( ký, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: Vụ Tài chính - Kế toán.
- Thời hạn lập và gửi:
+ Hàng tháng, chậm nhất ngày 15 tháng kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo và lưu tại đơn vị.
+ Riêng báo cáo tháng 12: Chậm nhất ngày 15/1 của năm kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo và lưu tại đơn vị.
PHỤ LỤC VIIA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO KIỂM KÊ
TIỀN MỚI IN, ĐÚC NGUYÊN NIÊM PHONG, CHƯA QUA LƯU THÔNG TỒN KHO
Thời điểm ………, ngày …../…./……
Đơn vị: đồng
| Mệnh giá | Tiền giấy (Cotton) | | | | Tiền giấy (Polymer) | | | | Tiền kim loại | | | | Tổng cộng thành tiền |
|||||||||||||||
| | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ | Thành tiền | Bao (Thùng) | Bó (Túi) | Tờ | Thành tiền | Thùng | Túi | Miếng | Thành tiền | |
| I. Quỹ dự trữ phát hành 500.000 200.000 …… | | | | | | | | | | | | | |
| II. Quỹ nghiệp vụ phát hành 500.000 200.000 …… | | | | | | | | | | | | | |
| III. Tổng cộng (I + II) 500.000 | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC VIIB
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO TỔNG HỢP
SỐ LƯỢNG TIỀN MỚI IN, ĐÚC NGUYÊN NIÊM PHONG, CHƯA QUA LƯU THÔNG TỒN KHO
(bao gồm cả Quỹ DTPH và Quỹ NVPH)
Thời điểm …….., ngày ……/…./……
| TT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Tiền giấy (cotton) | | | | Tiền giấy (Polymer) | | | | | | Tổng giá trị theo mệnh giá |
|||||||||||||||
| | | | 5.000đ (Tờ) | 2.000đ (Tờ) | 1.000đ (Tờ) | 500đ (Tờ) | 500.000đ (Tờ) | 200.000đ (Tờ) | 100.000đ (Tờ) | 50.000đ (Tờ) | 20.000đ (Tờ) | 10.000đ (Tờ) | |
| 1 | … | NHNN A | | | | | | | | | | | |
| 2 | … | NHNN B | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | Cộng: | | | | | | | | | | | |
| | | Kho I | | | | | | | | | | | |
| | | Kho II | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | KIỂM SOÁT ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … VỤ TRƯỞNG/PHÓ VỤ TRƯỞNG ( ký, ghi rõ họ và tên )
- Đơn vị lập báo cáo: Vụ Tài chính - Kế toán.
- Thời hạn lập và gửi: Hàng năm, chậm nhất ngày 20/01 năm kế tiếp, Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo để sử dụng và lưu tại đơn vị.
PHỤ LỤC VIIIA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO
TIỀN MỚI IN, ĐÚC KHO TIỀN TRUNG ƯƠNG VÀ KHO TRUNG CHUYỂN GIAO CÁC CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(Kho tiền Trung ương và Kho trung chuyển báo cáo về Vụ Tài chính - Kế toán)
Tháng… năm …
| TT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Tiền giấy (cotton) | | | | Tiền giấy (Polymer) | | | | | | Tổng giá trị theo mệnh giá |
|||||||||||||||
| | | | 5.000đ (Tờ) | 2.000đ (Tờ) | 1.000đ (Tờ) | 500đ (Tờ) | 500.000đ (Tờ) | 200.000đ (Tờ) | 100.000đ (Tờ) | 50.000đ (Tờ) | 20.000đ (Tờ) | 10.000đ (Tờ) | |
| 1 | … | NHNN A | | | | | | | | | | | |
| 2 | … | NHNN B | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | Cộng: | | | | | | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | THỦ KHO ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày … tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
Ghi chú: Các Kho tiền Trung ương và Kho trung chuyển (Bình Định, Phú Thọ, Vĩnh Long, Nghệ An,…) báo cáo lượng tiền mới in đúc giao đi NHNN Chi nhánh. Kho tiền báo cáo về Vụ Tài chính - Kế toán, để Vụ Tài chính - Kế toán kiểm tra tính chính xác về số lượng tồn kho.
PHỤ LỤC VIIIB
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-….. | ………., ngày …… tháng …… năm …
BÁO CÁO
TIỀN MỚI IN, ĐÚC CÁC CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐIỀU CHUYỂN VỀ KHO TRUNG ƯƠNG VÀ KHO TRUNG CHUYỂN
(Kho tiền Trung ương và Kho trung chuyển báo cáo về Vụ Tài chính - Kế toán)
Tháng… năm …
| TT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Tiền giấy (cotton) | | | | Tiền giấy (Polymer) | | | | | | Tổng giá trị theo mệnh giá |
|||||||||||||||
| | | | 5.000đ (Tờ) | 2.000đ (Tờ) | 1.000đ (Tờ) | 500đ (Tờ) | 500.000đ (Tờ) | 200.000đ (Tờ) | 100.000đ (Tờ) | 50.000đ (Tờ) | 20.000đ (Tờ) | 10.000đ (Tờ) | |
| 1 | … | NHNN A | | | | | | | | | | | |
| 2 | … | NHNN B | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | Cộng: | | | | | | | | | | | |
LẬP BẢNG ( ký, ghi rõ họ và tên ) | THỦ KHO ( ký, ghi rõ họ và tên ) | TP. KẾ TOÁN ( ký, ghi rõ họ và tên ) | …, ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC ( ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên )
Ghi chú: Các Kho tiền Trung ương và Kho trung chuyển (Bình Định, Phú Thọ, Vĩnh Long, Nghệ An, …) báo cáo lượng tiền mới in đúc nhập từ các NHNN Chi nhánh nộp về. Kho tiền báo cáo về Vụ Tài chính - Kế toán, để Vụ Tài chính - Kế toán kiểm tra tính chính xác về số lượng tồn kho.
PHỤ LỤC IXA
Mẫu PHIẾU XUẤT KHO
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ…………………………………..
Số:………………….
PHIẾU XUẤT KHO
(kiêm chứng từ ghi sổ kế toán)
………., ngày … tháng … năm …
Xuất………………………… tại Kho tiền…………………để giao cho…………………………
| theo……..………………………………………………… ngày …/…/… của……………………………………….. | Số tài khoản Nợ……………… Số tài khoản Có………………. |
|||
- Người giao:…………………………………… Chức vụ………………………………………..
- Người nhận:…………………………………. Đơn vị…………………………….....................
Theo Giấy ủy quyền vận chuyển số…………. ngày …/…/… của……………………………..
Tài sản xuất kho bao gồm:
| TT | LOẠI | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | Tổng cộng: | | |
Ấn định số tiền của PHIẾU XUẤT KHO này là. .…………………….…………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Xuất ngày………tháng……..năm……
Người giao (4) (Ký, ghi rõ họ tên) | Người nhận (4) (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán (1) (Ký, ghi rõ họ tên) | TP. Kế toán (2) (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (3) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Quy trình luân chuyển chứng từ và ký trên mẫu phiếu này thực hiện theo thứ tự (1), (2), (3), (4).
PHỤ LỤC IXB
Mẫu PHIẾU NHẬP KHO
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị……………………………………
Số: ………………….
PHIẾU NHẬP KHO
(kiêm chứng từ ghi sổ kế toán)
..., ngày … tháng … năm …
Nhập………………………… tại Kho tiền……………….………từ..……………………………
| theo……..…………… ngày …/…/… của……………và Biên bản giao nhận số ……………. ngày …..………….. | Số tài khoản Nợ……………… Số tài khoản Có………………. |
|||
- Người giao:………………………………….. Đơn vị…………………………………………..
Theo Giấy ủy quyền vận chuyển số…………… ngày …/…/… của……………………….....
- Người nhận: ………………………………. Chức vụ………………………….......................
Tài sản nhập kho bao gồm:
| TT | LOẠI | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | Tổng cộng: | | |
Ấn định số tiền của PHIẾU NHẬP KHO này là. .…………………….………………………….
………………………………………………………………………………………………………..
Nhập ngày………tháng……..năm……..
Người giao (4) (Ký, ghi rõ họ tên) | Người nhận (4) (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán (1) (Ký, ghi rõ họ tên) | TP. Kế toán (2) (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (3) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Quy trình luân chuyển chứng từ và ký trên mẫu phiếu này thực hiện theo thứ tự (1), (2), (3), (4).
PHỤ LỤC IXC
Mẫu PHIẾU HẠCH TOÁN NỢ
Tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển”
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị……………………………………
Số:………………….
PHIẾU HẠCH TOÁN NỢ
Tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển”
…..., ngày … tháng … năm …
| Tên tài khoản: ….……… …………………..………................. Nội dung: ………………………………………………………… ……………………………………………………………............ | Số tài khoản: .………... |
|||
| TT | LOẠI | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | Tổng cộng: | | |
Số tiền bằng chữ………………………………. .…………………….……………………………
………………………………………………………………………………………………………..
………, ngày………tháng……..năm……
Kế toán (1) (Ký, ghi rõ họ tên) | TP Kế toán (2) (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (3) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Quy trình luân chuyển chứng từ và ký trên mẫu phiếu này thực hiện theo thứ tự (1), (2), (3)
- Phiếu hạch toán Nợ tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển” dùng để hạch toán các tài sản ngoại bảng đang vận chuyển.
PHỤ LỤC IXD
Mẫu PHIẾU HẠCH TOÁN CÓ
Tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển”
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị……………………………………
Số:………………….
PHIẾU HẠCH TOÁN CÓ
Tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển”
……., ngày … tháng … năm …
| Tên tài khoản: ….……… …………………..………................. Nội dung: ………………………………………………………… ……………………………………………………………............ | Số tài khoản: .………... |
|||
| TT | LOẠI | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | Tổng cộng: | | |
Số tiền bằng chữ………………………………. .…………………….……………….................
……………………………………………………………………………………………………….
………, ngày……… tháng … năm ………..
Kế toán (1) (Ký, ghi rõ họ tên) | TP Kế toán (2) (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (3) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Quy trình luân chuyển chứng từ và ký trên mẫu phiếu này thực hiện theo thứ tự (1), (2), (3).
- Phiếu hạch toán Có tài khoản ngoại bảng “tiền đang vận chuyển” dùng để hạch toán các tài sản ngoại bảng đang vận chuyển.
PHỤ LỤC IXĐ
Mẫu GIẤY NỘP TIỀN
Số:……………
NGÂN HÀNG …………………….. | GIẤY NỘP TIỀN NỘP ĐỂ GHI VÀO TÀI KHOẢN ngày … tháng … năm …
| Người nộp:……………………………………………………. | Loại N.V:…… KHTK……. |
|||
| Địa chỉ:………………………………………………………… Người nhận:………………………………………………….. Địa chỉ:………………………………………………………… | Tài khoản CÓ Số ……………………….. |
| NỘI DUNG NỘP ( Khi nộp tiền phải ghi chi tiết từng khoản ) | SỐ TIỀN |
| | |
| …………………………………………………………… …………………………………………………………… …………………………………………………………… …………………………………………………………… TỔNG SỐ TIỀN BẰNG CHỮ…………………. CỘNG: | …………………………......đ …………………………........ …………………………........ …………………………........ ………………….................... |
Người nộp tiền (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ quỹ (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)