Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, TC(H). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Biểu số 10 KHUNG GIÁ THU DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ KÊNH SÁU, QUỐC LỘ 53B
| TT | Đối tượng trả tiền dịch vụ | Đơn vị tính | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 3.800 | 4.000 |
| 2 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 114.000 | 120.000 |
| 3 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 4.800 | 5.000 |
| 4 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | đồng/lượt | 23.800 | 25.000 |
| 5 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 28.500 | 30.000 |
| 6 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 38.000 | 40.000 |
| 7 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 42.800 | 45.000 |
| 8 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 47.500 | 50.000 |
| 9 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 38.000 | 40.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 42.800 | 45.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 52.300 | 55.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 66.500 | 70.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | đồng/lượt | 76.000 | 80.000 |
| 14 | Thuê cả chuyến phà loại 40 tấn | đồng/chuyến | 85.000 | 90.000 |
| 15 | Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 95.000 | 100.000 |
| 16 | Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 190.000 | 200.000 |
Ghi chú: Mức giá trong biểu nêu trên tính chung cho cả xe và hành khách (hành khách đi theo xe không phải mua vé).
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Biểu số 11 KHUNG GIÁ THU DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ TÂN PHÚ, QUỐC LỘ 57B
| TT | Đối tượng trả tiền dịch vụ | Đơn vị tính | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/lượt | 1.900 | 2.000 |
| 2 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 2.850 | 3.000 |
| 3 | Hành khách đi xe gắn máy, môtô | đồng/lượt | 8.000 | 9.000 |
| 4 | Xe ba gát, lôi đạp | đồng/lượt | 8.000 | 9.000 |
| 5 | Xe lôi máy, xe lam | đồng/lượt | 15.000 | 17.000 |
| 6 | Xe ôtô 4 - 5 chỗ | đồng/lượt | 36.000 | 40.000 |
| 7 | Xe ôtô 6 - 7 chỗ | đồng/lượt | 43.000 | 48.000 |
| 8 | Xe ôtô 8 - 9 chỗ | đồng/lượt | 51.000 | 56.000 |
| 9 | Xe ôtô 10 - 12 chỗ | đồng/lượt | 60.000 | 66.000 |
| 10 | Xe ôtô 13 - 16 chỗ | đồng/lượt | 70.000 | 77.000 |
| 11 | Xe ôtô 17 - 20 chỗ | đồng/lượt | 83.000 | 90.000 |
| 12 | Xe ôtô 21 - 25 chỗ | đồng/lượt | 93.000 | 102.000 |
| 13 | Xe ôtô 26 - 30 chỗ | đồng/lượt | 105.000 | 115.000 |
| 14 | Xe ôtô 31 - 35 chỗ | đồng/lượt | 118.000 | 130.000 |
| 15 | Xe ôtô 36 - 40 chỗ | đồng/lượt | 128.000 | 140.000 |
| 16 | Xe ôtô 41 - 45 chỗ | đồng/lượt | 137.000 | 150.000 |
| 17 | Xe ôtô 46 chỗ trở lên | đồng/lượt | 145.000 | 160.000 |
| 18 | Xe tải 1 tấn trở lại, máy cày | đồng/lượt | 51.000 | 56.000 |
| 19 | Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn | đồng/lượt | 59.000 | 65.000 |
| 20 | Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơ móc | đồng/lượt | 65.000 | 71.000 |
| 21 | Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn | đồng/lượt | 71.000 | 78.000 |
| 22 | Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn | đồng/lượt | 80.000 | 88.000 |
| 23 | Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn | đồng/lượt | 87.000 | 95.000 |
| 24 | Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn | đồng/lượt | 93.000 | 102.000 |
| 25 | Xe tải trên 7 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 100.000 | 110.000 |
| 26 | Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn | đồng/lượt | 107.000 | 118.000 |
| 27 | Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn | đồng/lượt | 112.000 | 123.000 |
| 28 | Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn | đồng/lượt | 129.000 | 142.000 |
| 29 | Xe tải trên 13T, Lu bồi | đồng/lượt | 164.000 | 180.000 |
| 30 | Thuê bao phà 100 tấn | đồng/lượt | 527.000 | 580.000 |
| 31 | Vé tháng cho cán bộ, công chức viên chức; công nhân làm việc khu công nghiệp trong tỉnh Bến Tre | đồng/tháng | 80.000 | 90.000 |
Ghi chú: Mức giá trong biểu đối với xe ô tô từ 4 chỗ đến xe ô tô trên 46 chỗ chưa tính hành khách (hành khách đi theo xe phải mua vé).