Điều 46. Hiệu lực thi hành [6]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các văn bản sau đây:
a) Thay thế Quyết định số 16/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn chức danh viên chức tàu thủy sản.
b) Thay thế Quyết định số 13/2004/QĐ-BTS ngày 31/5/2004 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành tiêu chuẩn chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư;
c) Thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-BNNPTNT ngày 30/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế Bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, nghiệp vụ thuyền viên và thợ máy tàu cá;
d) Bãi bỏ Quyết định số 4180/QĐ-BNN-TCCB ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định nhóm tàu và định biên thuyền viên tàu kiểm ngư;
đ) Bãi bỏ Quyết định số 4181/QĐ-BNN-TCCB ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn thuyền viên tàu kiểm ngư;
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, điều chỉnh./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (để đăng tải); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Tổng cục Thủy sản, các đơn vị thuộc Tổng cục Thủy sản; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Lưu: VT, TCTS. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC I[7]
NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, THỢ MÁY TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Môn học | Nội dung chính | Thời gian (tiết) | | |
|||||||
| | | | Tổng | Lý thuyết | Thực hành |
| A | CHƯƠNG TRÌNH HỌC LẦN ĐẦU | | | | |
| I | Thuyền trưởng tàu cá hạng III | | 48 | 28 | 20 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức tr ách thuyền viên | 8 | 8 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển (COLREG 72) - Bộ luật Hàng hải - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan | 12 | 12 | 0 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị hàng hải, thông tin liên lạc - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 16 | 4 | 12 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Nghề, ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Ngư trường, nguồn lợi thủy sản | 12 | 4 | 8 |
| II | Thuyền trưởng tàu cá hạng II | | 90 | 58 | 32 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 16 | 16 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982; - Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển (COLREG 72) - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Luật Biển Việt Nam; - Bộ luật Hàng hải - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan | 20 | 20 | 0 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị hàng hải, thông tin liên lạc - Hệ thống và thiết bị giám sát tàu cá - Tác nghiệp hải đồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 34 | 14 | 20 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư trường, nguồn lợi thủy sản - Nghề, ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 20 | 8 | 12 |
| III | Thuyền trưởng tàu cá hạng I | | 150 | 86 | 64 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 20 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982; - Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển (COLREG 72) - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Điều ước quốc tế về biển và thủy sản mà Việt Nam tham gia. - Công ước quốc tế 1973 về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây ra, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định thư 1978 (Công ước MARPOL 73/78) - Hiệp định biện pháp quốc gia có cảng - Luật Biển Việt Nam; - Bộ luật Hàng hải; - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành | 32 | 24 | 8 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị hàng hải, thông tin liên lạc - Hệ thống và thiết bị giám sát tàu cá - Tác nghiệp hải đồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng h ả i, an toàn tàu cá | 66 | 30 | 36 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Nghề, ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 32 | 12 | 20 |
| IV | Máy trưởng tàu cá hạng III | | 48 | 28 | 20 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 8 | 4 | 4 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan - An toàn tàu cá | 16 | 12 | 4 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Hệ thống truyền lực - An toàn vận hành máy tàu cá - Quy trình vận hành máy tàu cá | 24 | 12 | 12 |
| V | Máy trưởng tàu cá hạng II | | 90 | 58 | 32 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 16 | 16 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan | 12 | 12 | 0 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị phục vụ khai thác chủ yếu - An toàn vận hành máy tàu cá - Quy trình vận hành máy tàu cá | 38 | 18 | 20 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống đèn tàu cá - Hệ thống điện lạnh | 24 | 12 | 12 |
| VI | Máy trưởng tàu cá hạng I | | 150 | 80 | 70 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 16 | 16 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982; - Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển (COLREG 72) - Công ước quốc tế 1973 về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây ra, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định thư 1978 (Công ước MARPOL 73/78) - Luật Biển Việt Nam; - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành. - An toàn tàu cá | 24 | 20 | 4 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực, các hệ thống phục vụ, đảm bảo an toàn tàu cá - Các thiết bị phục vụ khai thác - Vận hành máy | 70 | 28 | 42 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống đèn tàu cá - Hệ thống điện lạnh | 40 | 16 | 24 |
| VII | Thợ máy tàu cá | | 24 | 16 | 8 |
| 1 | Quy định chung | - Chức trách thuyền viên tàu cá - Nghiệp vụ thợ máy | 8 | 8 | 0 |
| 2 | Nghiệp vụ vận hành máy tàu cá | - Máy chính, máy phụ, hệ truyền lực - Quy trình vận hành máy tàu | 8 | 4 | 4 |
| 3 | Quy định về an toàn | - An toàn lao động trên tàu - An toàn vận hành máy tàu | 8 | 4 | 4 |
| B | CHƯƠNG TRÌNH HỌC NÂNG HẠNG | | | | |
| I | Thuyền trưởng tàu cá hạng III lên hạng II | | 42 | 26 | 16 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng | 4 | 4 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982 - Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển (COLREG 72) - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực | 16 | 8 | 8 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị hàng hải, thông tin liên lạc - Hệ thống và thiết bị giám sát tàu cá | 18 | 10 | 8 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản | 4 | 4 | 0 |
| II | Thuyền trưởng tàu cá hạng II lên hạng I | | 60 | 32 | 28 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng | 4 | 4 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Điều ước quốc tế về biển và thủy sản mà Việt Nam tham gia. - Công ước quốc tế 1973 về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây ra, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định thư 1978 (Công ước MARPOL 73/78) - Hiệp định biện pháp quốc gia có cảng - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành - Bộ luật Hàng hải | 8 | 8 | 0 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị hàng hải, thông tin liên lạc - Hệ thống và thiết bị giám sát tàu cá | 36 | 16 | 20 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Nghề, ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 12 | 4 | 8 |
| III | Máy trưởng tàu cá hạng III lên hạng II | | 42 | 20 | 22 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng | 8 | 8 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan - An toàn tàu cá | 12 | 4 | 8 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị phục vụ khai thác chủ yếu | 14 | 4 | 10 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống đèn tàu cá - Hệ thống điện lạnh | 8 | 4 | 4 |
| IV | Máy trưởng tàu cá hạng II lên hạng I | | 60 | 36 | 24 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng | 8 | 8 | 0 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982; - Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển (COLREG 72) - Công ước quốc tế 1973 về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây ra, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định thư 1978 (Công ước MARPOL 73/78) - Luật Biển Việt Nam; - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành. - An toàn tàu cá | 16 | 12 | 4 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực, các hệ thống phục vụ, đảm bảo an toàn tàu cá - Các thiết bị phục vụ khai thác - Vận hành máy | 28 | 12 | 16 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống đèn tàu cá - Hệ thống điện lạnh | 8 | 4 | 4 |
PHỤ LỤC II
MẪU PHÔI VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, THỢ MÁY TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Mẫu chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá
- Mẫu chứng chỉ mặt trước
Mẫu chứng chỉ mặt sau
| | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ THUYỀN TRƯỞNG TÀU CÁ H ạ ng ……………………. | | |
||||||
| | Ảnh 3x4 cm | | | |
| | | | | |
| Cấp cho: ... ..................................................................................... .Sinh ngày: ………………………. Nơi sinh: ... .................................................. . Số CMND/Thẻ căn cước ……………………………….. Đã hoàn thành khóa h ọ c từ ngày: ………. tháng ……. năm …….. đến ngày …… tháng …… năm..... Hội đồng kiểm tra: …………………………………………………………………………………………... Xếp loại: ……………………………………………………………………………………………………… ……….., Ngày ....tháng....năm.... HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) Số hiệu: ……../CCTVTC; Số vào sổ cấp chứng chỉ: …………. Ch ú ý: 1. Không cho mượn. 2. Không tẩy xóa. 3. Xuất trình chứng chỉ khi người thi hành cảng vụ yêu cầu. 4. Mất chứng chỉ phải trình báo các cơ quan có liên quan. | | | | ……….., Ngày ....tháng....năm.... HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) |
| | ……….., Ngày ....tháng....năm.... HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) | | | |
Lưu ý:
1. Chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá có kích thước 15cm x 20 cm làm bằng bìa cứng.
2. Mặt trước có nền màu đỏ, có hình Quốc huy, trên hình Quốc huy có dòng chữ “BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN”, dưới hình Quốc huy có dòng chữ “CHỨNG CHỈ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ” in chữ màu vàng.
3. Mặt sau có hình nền trống đồng in chìm. Các thông tin theo mẫu trên, trình bày theo phông chữ: Times New Roman. Bên trái có dán ảnh (3x4) của người được cấp chứng chỉ và có đóng dấu giáp lai nổi của cơ sở đào tạo.
4. Chữ “HIỆU TRƯỞNG (hoặc “GIÁM ĐỐC”): chữ in hoa, màu đen, đậm. Các chữ còn lại in thường, màu đen.
5. Chứng chỉ máy trưởng, thợ máy tàu cá tương tự như chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá nhưng thay chữ “THUYỀN TRƯỞNG” bằng chữ “MÁY TRƯỞNG” hoặc “THỢ MÁY”.
6. Các cơ sở đào tạo trình bày kích cỡ chữ và in chứng chỉ phù hợp kích thước của chứng chỉ quy định.
PHỤ LỤC III[8]
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VÀ CẤP VĂN BẰNG CHỨNG CHỈ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN... CƠ SỞ ĐÀO TẠO... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CSĐT | ….. , ngày... tháng....năm …..
BÁO CÁO
Kết quả đào tạo, bồi dưỡng và cấp văn bằng chứng chỉ thuyền viên tàu cá
Kính gửi: …………………………………………………
Thực hiện Điều 4 Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày...tháng...năm...của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. Cơ sở báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thuyền viên tàu cá từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng...năm...như sau:
1. Kết quả đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá trong kỳ báo cáo:
| TT | Tỉnh | Thuyền trưởng | | | Máy trưởn g | | | Thợ máy | Cộng |
|||||||||||
| | | H ạ ng III | H ạ ng II | Hạng I | H ạ ng III | H ạ ng II | Hạng I | | |
| 1 | Tỉnh... | | | | | | | | |
| | S ố lớp | | | | | | | | |
| | Số người | | | | | | | | |
| 2 | Tỉnh... | | | | | | | | |
| | Số lớp | | | | | | | | |
| | Số người | | | | | | | | |
| 3 | ……. | | | | | | | | |
| | Cộng số lớp | | | | | | | | |
| | Cộng số người | | | | | | | | |
2. Đề xuất, kiến nghị:
Nơi nhận: - Như trên; - ….. - Lưu: ... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu)
[1] Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, có căn cứ ban hành như sau:
"Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thủy sàn ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản,
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản."
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 3, Điều 4 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
[5] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 4, Điều 4 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
[6] Điều 10 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, quy định như sau:
“Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
2. Thông tư số 13/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Tổng cục Thủy sản để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định.”
[7] Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
[8] Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.