Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.
2. Trong thời gian triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025, việc thu thập, cập nhật thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động, về người lao động nhằm mục đích xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người, cơ sở dữ liệu về người lao động thực hiện theo quy định tại Thông tư này, không áp dụng theo Thông tư số 01/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao
3. Trường hợp các văn bản trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để kịp thời xem xét, điều chỉnh./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Văn Thanh
Phụ lục
(Kèm
theo
Thông tư số
11/2022/TT-BLĐTBXH
ngày
30
tháng
6
năm
2022
của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TT
Tên mẫu
Mẫu số 01
Phiếu thông tin nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động
Mẫu số 02
Phiếu thông tin người tìm việc
Mẫu số 03
Phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 01
PHIẾU THÔNG TIN NHU CẦU TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Thông tin người sử dụng lao động
Tên người sử dụng lao động:..............................................................................................................................
Mã số đăng ký/Mã số thuế/CMND/CCCD:..............................................................................................................
Loại hình: [ ] Doanh nghiệp Nhà nước [ ] Doanh nghiệp ngoài nhà nước [ ] Doanh nghiệp FDI
[ ] Cơ quan, đơn vị nhà nước [ ] Hộ kinh doanh [ ] Cá nhân
Địa chỉ: Tỉnh............................................. Huyện............................... Xã........................................................
Địa chỉ cụ thể:.................................................................................................................................................
[ ] KCN/KKT:........................................................................................................................................
Số điện thoại:................................................... Email:....................................................................................
Ngành sản xuất - kinh doanh chính*:
[ ] Nông, lâm nghiệp và thủy sản [ ] Khai khoáng
[ ] Công nghiệp, chế biến, chế tạo [ ] Xây dựng
[ ] SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước
và điều hòa không khí
[ ] Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải
[ ] Vận tải, kho bãi [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống
[ ] Thông tin và truyền thông [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
[ ] Hoạt động kinh doanh bất động sản [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
[ ] Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ [ ] Giáo dục và đào tạo
[ ] Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
[ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
[ ] Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc
[ ] Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình
[ ] Hoạt động, dịch vụ khác
[ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
2. Thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động
Tên công việc:................................................................................................. Số lượng tuyển:...........................
Mô tả công việc:....................................................................................................................................
Mã nghề
1
:
Cấp 1:.................................................................
Cấp 2:.................................................................
Cấp 3:.................................................................
Cấp 4:...................................................................
Chức vụ*: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo
[ ] Khác (ghi rõ): .......................................................................................................................................
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông
Trình độ
CMKT*:
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học [ ] Tiến sĩ
[ ] CNKT không bằng
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
Chuyên ngành đào tạo:
......................
......................
......................
Trình độ khác
1:..................................................
2:...................................................
Trình độ kỹ năng nghề: Bậc:
Trình độ ngoại ngữ
Ngoại ngữ 1:........................ Chứng chỉ ………………
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ 2:........................ Chứng chỉ ………………
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Trình độ tin học
[ ] Tin học văn phòng..........
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác: .............................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Kỹ năng mềm
[ ] Giao tiếp
[ ] Thuyết trình
[ ] Quản lý thời gian
[ ] Quản lý nhân sự
[ ] Tổng hợp, báo cáo
[ ] Thích ứng
[ ] Làm việc nhóm
[ ] Làm việc độc lập
[ ] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo dõi giám sát
[ ] Kỹ năng mềm khác: ........
[ ] Tư duy phản biện
Yêu cầu kinh nghiệm:
[ ] Không yêu cầu; [ ] Dưới 1 năm; [ ] Từ 1 đến 2 năm; [ ] Từ 2 đến 5 năm; [ ] Trên 5 năm
Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh.................................
.................... Quận/huyện/KCN/KKT.......................................
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng
[ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng
Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác;
[ ] Đi biệt phái
Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian;
[ ] Bán thời gian
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài;
[ ] Làm việc tạm thời; [ ] Làm thêm
Mức lương: - Lương tháng (VN đồng):
[ ] <5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu;
[ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu
- [ ] Lương ngày /ngày
- [ ] Lương giờ /giờ
- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm
Chế độ phúc lợi
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền:........; [ ] Không hỗ trợ
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà trẻ
[ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến ………
[ ] Khác.................................................................................................................................
Điều kiện làm việc
Nơi làm việc
[ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp
Trọng lượng nâng
[ ] Dưới 5kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20kg
Đứng hoặc đi lại
[ ] Hầu như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều
Nghe nói
[ ] Không cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng
Thị lực
[ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ;
Thao tác bằng tay
[ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
Dùng 2 tay
[ ] Cần 2 tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay; [ ] Chỉ cần 1 tay; [ ] Trái; [ ] Phải
Đối tượng ưu tiên: [ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
[ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ).........................................................
Hình thức tuyển dụng: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp CV
Thời hạn tuyển dụng: ngày tháng năm 20......
3. Thông tin người liên hệ tuyển dụng
Họ và tên:.............................................................
Chức vụ:............................................................
Số điện thoại:......................................................
Nhận SMS thông báo ứng tuyển
[ ] Có [ ] Không
Email:.............................................................
Nhận email thông báo ứng tuyển
[ ]Có [ ]Không
Hình thức liên hệ khác (nếu có):...............................................................................................................
Ngày.... tháng.. ..năm
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Thông tin thu thập sẽ được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc, phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
___________
Mẫu số
02
PHIẾU THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC
1.
Thông tin cá nhân
Họ và tên:...............................................................
Số CCCD/CMND:........................................................
Mã số BHXH............................................................
Ngày sinh:........................ Giới tính: [ ] Nam [ ] Nữ
Dân tộc:..................................................................
Tôn giáo:.......................................................................
Nơi thường trú: Tỉnh..................................... huyện............................... xã..............................................................
Địa chỉ cụ thể:.........................................................................................................................................................
Nơi ở hiện nay: Tỉnh..................................... huyện.............................. xã....................................................
Địa chỉ cụ thể:..............................................................................................................................................
2. Trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật
Trình độ học vấn: [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông
Trình độ CMKT cao nhất:
[ ] Chưa qua đào tạo [ ] CNKT không bằng
[ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng [ ] Sơ cấp
[ ] Trung cấp [ ] Cao đẳng
[ ] Đại học [ ] Thạc sĩ
[ ] Tiến sĩ
Chuyên ngành đào tạo:
................
................
................
Trình độ
CMKT khác:
[ ] Chưa qua đào tạo [ ] CNKT không bằng
[ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng [ ] Sơ cấp
[ ] Trung cấp [ ] Cao đẳng
[ ] Đại học [ ] Thạc sĩ
[ ] Tiến sĩ
Chuyên ngành đào tạo:
................
................
................
Trình độ khác
1:..............................................................................................................................................
2:..............................................................................................................................................
Trình độ kỹ năng nghề (nếu có): ................................................................. Bậc:............................................
Trình độ ngoại ngữ
Ngoại ngữ 1:......................................................................... Chứng chỉ:.................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ 2: ........................................................................ Chứng chỉ:.................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Trình độ tin học
[ ] Tin học văn phòng.................................................................................................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác: ...................................................................................................................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Kỹ năng mềm
[ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian
[ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo dõi giám sát [ ] T ư duy phản biện
[ ] Kỹ năng mềm khác: ...............................................................................................................
3. Kinh
nghiệm làm việc (nếu có)
Tên đơn vị
Chức vụ
Công việc chính
Thời gian
….
….
…..
…./20… - …./20….
….
….
…..
…./20… - …./20….
….
….
…..
…./20… - …./20….
….
….
…..
…./20… - …./20….
[ ] Đã từng làm việc ở nước ngoài tại
4.
Việc làm cần tìm
Loại hình doanh nghiệp: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài
Tên công việc: ……………..
Mô tả công việc: ………………….
Mã nghề
1
:
Cấp 1:…..
Cấp 2:…….
Cấp 3: .....
Cấp 4:…….
Chức vụ: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo
[ ] Khác (ghi rõ): ………….
Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm:
[ ] Không có [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm
Nơi làm việc ưu tiên
Ưu tiên 1: Tỉnh……. Quận/huyện/KCN/KKT….
Ưu tiên 2: Tỉnh……. Quận/huyện/KCN/KKT….
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn
[ ] Hợp đồng theo mùa vụ hoặc công việc nhất định
Khả năng đáp ứng: [ ] Làm ca [ ] Đi công tác [ ] Đi biệt phái
Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian [ ] Bán thời gian
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài [ ] Làm việc tạm thời [ ] Làm thêm
Mức lương*: - Lương tháng:
[ ] Dưới 5 triệu đồng; [ ] 5-10 triệu đồng; [ ] 10-20 triệu đồng;
[ ] 20-50 triệu đồng; [ ] >50 triệu đồng
- [ ] Lương ngày ...... đồng/ngày
- [ ] Lương giờ ...... đồng/giờ
- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm.
Chế độ
phúc lợi
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa [ ] 2 bữa [ ] 3 bữa[ ] Bằng tiền
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ
[ ] Xe đưa đón [ ] Hỗ trợ đi lại [ ] Ký túc xá [ ] Hỗ trợ nhà ở [ ] Đào tạo
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến
[ ] Khác..................................................................................................................
Điều kiện làm việc
Nơi làm việc
[ ] Trong nhà [ ] Ngoài trời [ ] Hỗn hợp
Trọng lượng nâng
[ ] Dưới 5kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20kg
Đứng hoặc đi lại
[ ] Hầu như không có [ ] Mức trung bình [ ] Cần đứng/đi lại nhiều
Nghe nói
[ ] Không cần thiết [ ] Nghe nói cơ bản [ ] Quan trọng
Thị lực
[ ] Mức bình thường [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ
Thao tác bằng tay
[ ] Lắp ráp đồ vật lớn [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
Dùng 2 tay
[ ] Cần 2 tay [ ] Đôi khi cần 2 tay [ ] Chỉ cần 1 tay [ ] Trái [ ] Phải
sẵn sàng làm việc
[ ] Làm việc ngay [ ] Làm việc sau (.................. ) tháng
Hình thức tuyển dụng
[ ] Trực tiếp [ ] Qua điện thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV
5. Thông tin liên hệ
Số điện thoại:................................................................................................
Email:............................................................................................................
Liên hệ khác (nếu có):....................................................................................
Ngày.... tháng.. ..năm......
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú
:
Thông tin thu thập sẽ được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm
người - người tìm việc, phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
___________
Tỉnh/thành phố: ..........
Quận/huyện/thị xã/thành phố: .......
Xã/phường /thị trấn:..............
Mẫu số 03
PHIẾU THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Thu thập thông tin người lao động từ 15 tuổi trở lên đang cư trú tại địa bàn)
1.
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
:
2. Ngày, tháng, năm sinh: □□ - □□ - □□□□
3. Giới tính
: □ Nam □ Nữ
4. Số CCCD/CMND
(1)
..................................
5. Mã số BHXH
(2)
:
6.
Nơi đăng ký thường trú
(3)
: ............................................................................................
…………………………………….
7.
Nơi ở hiện
tại
(4)
(Chỉ thu thập nếu khác nơi đăng ký thường trú): .......................................
…………………………………….
8.
Đối tượng ưu tiên
(nếu có): □ Người khuyết tật □ Thuộc hộ nghèo □ Thuộc hộ cận nghèo
□ Thuộc hộ bị thu hồi đất □ Thân nhân của người có công với cách mạng
□ Dân tộc thiểu số (ghi tên dân tộc):..................................................................................
9.
Trình độ giáo dục phổ thông cao nhất đã tốt nghiệp/đạt được
:
□ Chưa học xong Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp THCS □ Tốt nghiệp THPT
10.
Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất đạt được
:
□ Chưa qua đào tạo □ CNKT không có bằng □ Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng
□ Sơ cấp □ Trung cấp □ Cao đẳng □ Đại học □ Trên đại học
10.1. Chuyên ngành đào
tạo
(5)
:............................................................................................
11.
Tình trạng tham gia hoạt động kinh tế:
□ Người có việc làm
(6)
→ Chuyển câu 11
□ Người thất nghiệp
(7)
→ Chuyển câu 12
□ Không tham gia hoạt động kinh tế, lý do: □ Đi học □ Hưu trí □ Nội trợ □ Khuyết tật □ Khác
12.
Người có việc làm
:
12.1. Vị thế việc làm: □Chủ cơ sở SXKD □Tự làm □Lao động gia đình □Làm công ăn lương □Xã viên HTX
12.2. Công việc cụ thể đang làm
(8)
:......................................................................................
a.
Tham gia BHXH:
□ Có
(Loại: □ Bắt buộc □ Tự nguyện)
□ Không
b.
Hợp đồng lao động
(HĐLĐ): □ Có □ Không
Loại hợp đồng lao động: □ HĐLĐ xác định thời hạn □ HĐLĐ không xác định thời hạn.
Thời gian bắt đầu thực hiện HĐLĐ (ngày/tháng/năm):........ /............ /...........
12.3. Nơi làm
việc
(9
)
:...........................................................................................................
a. Loại hình nơi làm việc:
□ Hộ nông, lâm nghiệp, thủy sản □ Cá nhân làm tự do □ Cơ sở kinh doanh cá thể □ Hợp tác xã
□ Doanh nghiệp
(□ DNNhà nước □ DN ngoài Nhà nước □ DN
FDI)
□ Khu vực nhà nước
□ Đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước □ Khu vực nước ngoài □ Tổ chức đoàn thể khác
b. Địa chỉ nơi làm việc
(10
)
:....................................................................................................
13. Người thất nghiệp
: □ Chưa bao giờ làm việc □ Đã từng làm việc
13.1. Thời gian thất nghiệp: □ Dưới 3 tháng □ Từ 3 tháng đến 1 năm □ Trên 1 năm
Ngày.... tháng.. ..năm.....
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú
:
-
(1)
Ghi số CCCD, trường hợp chưa có số CCCD thì ghi số CMND;
(2)
Ghi số trên thẻ BHYT đã được cơ quan BHXH cấp;
-
(3
),
(4
),
(10
)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố, xóm, làng; thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương;
-
(5
)
Ghi chi tiết tên gọi mã cấp III của giáo dục, đào tạo theo quy định tại Phần I Phụ lục danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân tại Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
-
(6)
Người có việc làm là người có làm bất cứ việc gì (không bị pháp luật cấm) để tạo ra các sản phẩm hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ nhằm mục đích tạo thu nhập cho bản thân và gia đình;
-
(7)
Người thất nghiệp là người đang không có việc làm, đang tìm kiếm việc làm và sẵn sàng làm việc;
-
(8)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp đang làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam;
-
(9)
Ghi tên cụ thể tên cụ thể của người sử dụng lao động (tên cơ quan/đơn vị/tổ chức/doanh nghiệp/hộ kinh doanh/hợp tác xã/cá nhân có thuê mướn). Trường hợp người lao động đánh dấu X vào □ Tự làm ở câu 12.1 thì không ghi.
- STT 8, 9, 10, 11, 12, 13: Đánh dấu X vào □ tương ứng với nội dung trả lời.