Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Các khoản chi ngoài lương của cán bộ, công chức, viên chức có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước được quy định tại Nghị quyết này và tại các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được thực hiện cho đến khi thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về cải cách chính sách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và người lao động trong doanh nghiệp.
4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Mười Bốn thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 01 năm 2023./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Mai Văn Huỳnh
Phụ lục
BIỂU MỨC CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1
Soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân
1.1
Văn bản được ban hành mới hoặc thay thế
Đồng/Đề cương
1.500.000
750.000
600.000
1.2
Văn bản sửa đổi, bổ sung
Đồng/Đề cương
950.000
500.000
400.000
2
Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân
2.1
Văn bản được ban hành mới hoặc thay thế
Đồng/Dự thảo văn bản
4.800.000
2.500.000
2.000.000
2.2
Văn bản sửa đổi, bổ sung
Đồng/Dự thảo văn bản
4.000.000
2.100.000
1.700.000
3
Soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản
3.1
Soạn thảo Tờ trình đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/Tờ trình
3.000.000
3.2
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế
a
Đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/văn bản
900.000
b
Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân
Đồng/văn bản
900.000
450.000
350.000
3.3
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý đối với văn bản sửa đổi, bổ sung
a
Đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/văn bản
600.000
b
Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân
Đồng/văn bản
600.000
300.000
200.000
3.4
Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, thành viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo
a
Đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế
-
Đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/báo cáo
500.000
0
0
-
Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân
Đồng/báo cáo
500.000
280.000
220.000
b
Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung
-
Đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/báo cáo
300.000
-
Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân
Đồng/báo cáo
300.000
160.000
120.000
3.5
Báo cáo đánh giá tác động của chính sách
Đồng/báo cáo
8.000.000
4.800.000
3.800.000
3.6
Báo cáo về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án, dự thảo (nếu trong dự án, dự thảo có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới)
Đồng/báo cáo
2.000.000
1.000.000
750.000
3.7
Bản đánh giá thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản (nếu trong dự án, dự thảo có quy định thủ tục hành chính)
Đồng/báo cáo
2.000.000
1.000.000
750.000
3.8
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/báo cáo
4.000.000
2.000.000
1.500.000
3.9
Báo cáo kinh nghiệm nước ngoài liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/báo cáo
3.000.000
1.500.000
1.100.000
3.10
Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật
a
Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tư pháp
Đồng/báo cáo
6.800.000
b
Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp
Đồng/báo cáo
5.000.000
5.000.000
c
Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp
Đồng/báo cáo
1.800.000
1.350.000
d
Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề, đột xuất
Đồng/báo cáo
10.000.000
5.000.000
3.750.000
Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật đột xuất
Đồng/báo cáo
đ
Báo cáo tình hình xử lý kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/báo cáo
5.000.000
2.500.000
4
Soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản
4.1
Văn bản góp ý
a
Đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/văn bản
350.000
b
Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân
Đồng/văn bản
350.000
200.000
160.000
4.2
Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra
a
Đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Đồng/báo cáo
750.000
b
Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân
Đồng/báo cáo
750.000
400.000
320.000
5
Chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, tờ trình văn bản, dự thảo văn bản
Đồng/lần chỉnh lý
300.000
160.000
120.000
6
Cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị phục vụ công tác xây dựng dự kiến chương trình, soạn thảo, đánh giá tác động, góp ý, thẩm định, thẩm tra văn bản; điều tra, khảo sát; theo dõi, đánh giá về tình hình thi hành pháp luật
6.1
Người chủ trì
Đồng/người/cuộc họp
150.000
120.000
90.000
6.2
Các thành viên tham dự
Đồng/người/cuộc họp
100.000
80.000
60.000
6.3
Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự
Đồng/văn bản
400.000
200.000
150.000
7
Lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập (nếu có):
Trong trường hợp đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; đề nghị, dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tờ trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các báo cáo chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp phải lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập.
Đồng/báo cáo
1.500.000
800.000
600.000
8
Thuê dịch và hiệu đính tài liệu
8.1
Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
Đồng/trang
(350 từ)
150.000
150.000
150.000
8.2
Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
Đồng/trang
(350 từ)
180.000
180.000
180.000
8.3
Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số và ngược lại
Đồng/trang
(350 từ)
150.000
150.000
150.000
8.4
Hiệu đính tài liệu dịch
Đồng/trang
(350 từ)
60.000
60.000
60.000
8.5
Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng so với mức chi biên dịch nêu trên
Đồng/trang
(350 từ)
Tăng tối đa 30%
Tăng tối đa 30%
Tăng tối đa 30%