Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
1.Huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phong Điền
1
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5 m)
784.000
2
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường có mặt cắt 13 m
910.000
3
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường có mặt cắt đường 13 m
700.000
II
Xã Phong Hiền
1
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại
Tuyến 1-1 (rộng 27,0 m)
630.000
Tuyến 2-2 (rộng 19,5 m)
490.000
Tuyến 3-3 (rộng 16,5 m)
420.000
Tuyến 4-4 (rộng 13,5 m)
350.000
2
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 13,5 m
1.600.000
Đường 11,5 m
1.000.000
III
Xã Điền Lộc
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)
600.000
IV
Xã Phong An
1
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền
Đường có mặt cắt 11,5 m
2.000.000
Đường có mặt cắt 16,5 m
2.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
Đường có mặt cắt 13,5 m
2.000.000
Đường có mặt cắt 16,5 m
2.500.000
3
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
Đường có mặt cắt từ 9 đến 13,5 m
3.000.000
4
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
Đường 16,5 m
2.500.000
Đường 13,5 m
2.000.000
V
Xã Phong Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn
Đường có mặt cắt 13,5 m
143.000
Đường có mặt cắt 11,5 m
130.000
VI
Xã Phong Mỹ
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn)
Đường có mặt cắt từ 12đến 13 m
156.000
VII
Xã Phong Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn
Đường có mặt cắt từ 9 đến 12 m
91.000
VIII
Xã Phong Hòa
1
Khu dân cư thôn Tư
Đường 7,5 đến 13,5 m
350.000
2. Huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Sịa
1
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 11,5 m
4.120.000
Đường 5,0 m
2.680.000
2
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền
Đường 16,5 m
5.400.000
Đường 13,5 m
5.400.000
Đường 11,5 m
5.400.000
Đường 9,5 m
5.400.000
3
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện
Đường 16,5 m
2.680.000
4
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa
Đường 16,5 m
2.000.000
Đường 11,5 m
1.900.000
II
Xã Quảng Lợi
1
Khu dân cư đông Quảng Lợi
Đường 16,5 m
2.000.000
Đường 11,5 m
1.900.000
III
Xã Quảng Vinh
1
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
Đường 13,5 m
1.300.000
Đường 10,0 m
1.300.000
Đường 7,5 m
1.300.000
Đường 5,5 m
1.300.000
IV
Xã Quảng Thọ
1
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)
Đường 9 m
1.300.000
Đường 5 m
1.000.000
V
Xã Quảng Phú
Khu dân cư Bác Vọng Đông
Đường 7,5 m
1.000.000
3. Thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Tứ Hạ
1
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3
3.420.000
Đường 24,0 m
2.655.000
Đường 16,5 m
2.190.000
Đường 11,5m
1.710.000
II
Phường Hương Văn
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3
3.420.000
Đường 19,5 m
2.190.000
Đường 10,5 m
1.710.000
2
Khu quy hoạch Ruộng Cà
Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8)
675.000
Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)
675.000
Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu)
675.000
Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu)
675.000
3
Khu quy hoạch vùng Toong
Đường quy hoạch 13,5 m
1.950.000
Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m
1.710.000
III
Phường Hương Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân
Đường 30,0 m
2.190.000
Đường 10,5 m
1.185.000
2
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
405.000
IV
Phường Hương Vân
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
405.000
V
Phường Hương Chữ
1
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3
Đường quy hoạch 11, 5 m
1.950.000
Đường quy hoạch 5,95 m
1.710.000
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường An Cựu
1
Khu nhà ở Tam Thai
Đường 16,5 m
5.635.000
Đường 13,0 m
4.255.000
Đường 6,0 m
2.875.000
II
Phường An Đông
1
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5
Đường 7,0 m
5.635.000
Đường 6,0 m
5.635.000
2
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 24,0 m
7.935.000
Đường 12,0 m
5.635.000
3
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5 m
7.935.000
Đường 13,5 m
5.635.000
Đường 12,0 m
5.635.000
Đường 11,0 m
5.635.000
4
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0 m
5.635.000
Đường 11,5 m
4.255.000
Đường 11,25 m
4.255.000
Đường 8,0 m
2.875.000
Đường 7,5 m
2.875.000
Đường 5,0 m
2.875.000
5
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông
Đường 24 m
7.935.000
Đường 12 m
4.830.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0 m
6.520.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 16,5 m
5.405.000
Đường 13,5 m
4.830.000
Đường 10,5 m
3.726.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.200.000
Đường 12,5m
3.320.000
Đường từ 11,5m trở xuống
3.320.000
III
Phường An Hòa và phường Hương Sơ
1
Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 24,5m trở lên
6.050.000
Đường từ 20,0 đến 24,0m
4.900.000
Đường từ 17,0 đến 19,5m
4.200.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
3.700.000
Đường từ 13,5m trở xuống
3.320.000
IV
Phường An Tây
1
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43
Đường 13,5m
5.635.000
Đường 11,5m
5.635.000
Đường 6,0m
4.255.000
2
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế
Đường 13,5m
3.818.000
Đường 11,5m
3.818.000
Đường 10,5m
3.818.000
3
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức
Đường 19,5m
4.830.000
Đường 13,5m
3.818.000
V
Phường Hương Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 7,5m
2.875.000
2
Khu quy hoạch Hương Long
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
VI
Phường Kim Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)
Đường 16,5m
4.255.000
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 9,5m
2.875.000
2
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
Đường 23,0m
6.957.500
Đường 11,5m
4.255.000
VII
Phường Phú Hậu
1
Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
Đường 26m
6.958.000
Đường 11,5m
4.255.000
VIII
Phường Gia Hội
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2)
Đường 11,5 m
3.818.000
IX
Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 16,5 m
5.635.000
Đường 13,5 m
5.635.000
Đường 12,0 m
4.255.000
Đường 11,5 m
4.255.000
Đường 6,0 m
2.875.000
X
Phường Thủy Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3
Đường 13,5 m
4.255.000
Đường 7,0 m
2.875.000
2
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3
Đường 13,5 m
4.255.000
Đường 11,5 m
4.255.000
3
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 17,0 m
5.635.000
Đường 13,5 m
5.635.000
4
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 13,5 m
4.255.000
XI
Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
1
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 13,5 m
4.255.000
Đường 12,0 m
4.255.000
2
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 13,0 m
4.255.000
Đường 12,0 m
4.255.000
XII
Phường Vỹ Dạ
1
Khu quy hoạch Tổ 15B
Đường 11,5m
5.635.000
XIII
Phường Xuân Phú
1
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4
Đường 13,5 m
7.894.000
Đường 11,5 m
5.382.000
2
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1
Đường 13,5 m
7.894.000
Đường 11,5 m
4.830.000
3
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương
Đường 13,5 m
7.894.000
Đường 12 m
4.830.000
Đường 9 m
3.818.000
XIV
Phường Hương An
1
Khu quy hoạch dân cư Hương An
Đường quy hoạch 11,5 m
2.124.000
XV
Xã Hương Thọ
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
503.000
XVI
Xã Hương Vinh
1
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m)
4.020.000
XVII
Xã Thủy Bằng
1
Khu quy hoạch Đồng Cát
Đường 15,5 m
2.244.000
Đường 11,5 m
1.848.000
2
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m
840.000
XVIII
Phường Thủy Vân
1
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1
Đường 19,5 m
2.964.000
Đường 13,5 m
2.244.000
Đường 12 m
2.244.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4
Đường 36 m
3.888.000
Đường 16,5 m
3.372.000
Đường 13,5 m
2.964.000
Đường 12 m
2.964.000
3
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
Đường 36 m
3.888.000
Đường 26 m
3.888.000
Đường 16,5 m
3.372.000
Đường 13,5 m
3.372.000
Đường 10,5 m
2.964.000
4
Khu dân cư Dạ Lê
Đường 19,5 m
2.964.000
Đường 11,5 m
1.848.000
Đường 9,5 m
1.452.000
Đường 8,0 m
1.452.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5
Đường 36 m
3.372.000
Đường 13,5 m
2.244.000
Đường 12 m
1.848.000
XIX
Phường Phú Thượng
1
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36 m; 100 m
4.836.000
2
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m
4.032.000
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Phú Bài
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung
Đường 11,5 m
1.540.000
2
Khu dân cư 6A, 6B
Đường 15 m
1.870.000
Đường 11,5 m
1.540.000
3
Khu dân cư 7A, 7B, 7C
Đường 15 m
1.870.000
Đường 12 m
1.540.000
Đường 8,5 m
1.210.000
Các tuyến ≤ 6,5 m
1.210.000
4
Khu quy hoạch tổ 9
Đường 15 m
1.870.000
Đường 8,5 m
1.210.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10
Đường 10,5 m
1.870.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2
Đường 13 m
1.870.000
Đường 11,5 m
1.540.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex
Đường từ >12,0đến 13,5 m
1.870.000
Đường 12,0 m
1.540.000
II
Phường Thủy Châu
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
Đường 36 m
2.810.000
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 12,5 m
1.540.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
Đường từ >10,5 đến 13,5 m
1.300.000
Đường 10,5 m
1.210.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7
Đường từ 11,0 đến 13,0 m
1.540.000
Đường 8,5 m
1.010.000
4
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn
Đường từ 6,8 đến 8,5 m
780.000
III
Phường Thủy Dương
1
Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 11,5 m
2.470.000
Đường 9,5 m
1.870.000
Đường 7,5 m
1.870.000
2
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
Đường 56 m
7.290.000
Đường 16,5 m
5.670.000
Đường 13,5 m
5.670.000
Đường 11,5 m
4.860.000
Đường 10,5 m
4.860.000
3
Khu dân cư Tổ 12
Đường 13,5 m
2.470.000
Đường 12 m
2.470.000
4
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 18,5 m
3.890.000
Đường 12 m
3.240.000
5
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 24 m
4.860.000
Đường 19,5 m
3.890.000
Đường 13m
3.240.000
6
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
7.290.000
Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
5.670.000
Đường 15,5m:
- Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
- Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
4.860.000
Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
4.860.000
7
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5 m
7.935.000
Đường 13,5 m
5.635.000
Đường 12,0 m
5.635.000
Đường 11,0 m
5.635.000
8
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m
5.635.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 11,25m
4.255.000
Đường 8,0m
2.875.000
Đường 7,5m
2.875.000
Đường 5,0m
2.875.000
IV
Phường Thủy Lương
1
Khu dân cư Lương Mỹ
Đường 26 m
2.810.000
Đường 12 m
1.540.000
2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương
Đường 19,5 m
2.810.000
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 13 m
1.540.000
Đường 12 m
1.540.000
Đường 11,5 m
1.540.000
Đường 7,5 m
1.210.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương
Đường 8,0 m
1.210.000
Đường từ >8,0 đến 13,5 m
1.540.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương
Đường 19,5 m
2.810.000
Đường từ 11,0 đến 13,5 m
1.540.000
V
Phường Thủy Phương
1
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
Tuyến đường 13,5 m
1.870.000
Tuyến đường 12,0 m
1.870.000
2
Khu tái định cư tổ 11
Đường 13,5m
1.870.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 36 m
2.810.000
Đường 24 m
2.810.000
Đường 19,5 m
2.810.000
Đường 12 m
1.870.000
Đường 5,5 m
1.540.000
Đường 3,5 m
1.210.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 36 m
2.810.000
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 12 m
1.540.000
Đường 5 m
1.210.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
Đường 12 m
1.870.000
6
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 12 m
1.870.000
VI
Xã Thủy Phù
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B
Đường 16,5 m và 13,5 m
1.210.000
Đường 11,5 m và 10,5 m
1.010.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
Đường từ >12,0 đến 13,5 m
1.010.000
Đường 12,0 m
630.000
VII
Xã Thủy Tân
1
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân
Đường 11,5 m
630.000
VIII
Xã Thủy Thanh
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0 m
6.520.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 16,5 m
5.405.000
Đường 13,5 m
4.830.000
Đường 10,5 m
3.726.000
2
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 26m
5.670.000
Đường 19,5m
3.890.000
Đường 18,5m
3.890.000
Đường 16,5m
3.890.000
Đường 15,5m
3.890.000
Đường 13,5m
3.240.000
Đường 12,0m
3.240.000
Đường 10,5m
3.240.000
3
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
Đường 31m
1.210.000
Đường 12m
1.010.000
4
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
Đường 15,5m
2.810.000
Đường 13,5m
2.470.000
5
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
Đường 26m
3.550.000
Đường 22 m
3.080.000
Đường 12m
1.540.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.200.000
Đường 12,5m
3.320.000
Đường từ 11,5m trở xuống
3.320.000
IX
Xã Phú Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m
105.000
6. Huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Xã Phú Mỹ
1
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m
4.368.000
2
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m
3.744.000
7. Huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Lăng Cô
1
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0)
1.723.000
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5)
2.488.000
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5)
1.549.000
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5)
1.549.000
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5)
1.549.000
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3)
431.000
2
Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5 m
2.488.000
Đường 13,5 m
2.281.000
Đường 11,5 m
2.281.000
3
Khu phố chợ Lăng Cô
Đường 33,0 m
4.365.000
Đường 12,0 m
3.060.000
II
Thị trấn Phú Lộc
1
Khu tái định cư Khu vực 5
Đường rộng 13,5 m
965.000
Đường rộng 11,5 m
892.000
2
Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
Đường 11,5 m
892.000
Đường 13,5 m
965.000
3
Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
Đường 24,0 m
1.183.000
Đường 13,5 m
965.000
Đường 11,5 m
892.000
III
Xã Lộc An
1
Khu tái định cư Xuân Lai
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.274.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0đến 13,5 m)
1.128.000
IV
Xã Lộc Bổn
1
Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên
2.184.000
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.820.000
2
Khu tái định cư Lộc Bổn
Từ 14,0 đến 16,5 m
1.610.000
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.610.000
V
Xã Lộc Điền
1
Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.610.000
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m)
1.610.000
2
Khu Tái định cư Bạch Thạch
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5 m)
1.400.000
VI
Xã Lộc Sơn
1
Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5 m)
1.610.000
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5 m)
1.128.000
2
Khu dân cư Hạ Thủy Đạo
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3)
1.611.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0)
1.611.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0)
1.611.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3)
1.611.000
3
Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn
Đường 31,0 m
319.000
Đường 13,5 m
252.000
4
Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn
Đường 19,5 m
1.610.000
Đường 11,5 đến 15,5 m
1.128.000
VII
Xã Lộc Thủy
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu
364.000
Đường 32,0 m
364.000
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch
346.000
VIII
Xã Lộc Tiến
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
Đường 33,0 m
346.000
Đường 30,0 m
346.000
Đường 21,0 m
309.000
Đường 16,5 m
309.000
Đường 11,5 m
309.000
Đường 6,0 m
273.000
IX
Xã Lộc Trì
1
Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m)
1.400.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m)
983.000
X
Xã Lộc Vĩnh
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0 m
382.000
Đường 16,5 m
382.000
Đường 11,5 m
346.000
XI
Xã Vinh Hiền
1
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
Đường từ 4,0 đến 10,5 m
546.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
764.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
1.001.000
2
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
Đường từ 11,0 đến 13,5m
546.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
764.000
3
Khu Tái định cư Linh Thái
Đường từ 4,0 đến 10,5m
364.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
455.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
546.000
4
Khu tái định cư Quốc lộ 49
Đường 36,0 m
724.000
Đường 11,0 đến 13,5 m
508.000
XII
Xã Xuân Lộc
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0)
260.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0)
260.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
260.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
260.000
XIII
Xã Giang Hải
1
Khu dân cư Tam Bảo
Đường 13,5 m
309.000
Đường 16,5 m
309.000
8. Huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Thị trấn Khe Tre
1
Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1
Đường 11,5 m
1.200.000
9. Huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Xã A Ngo
1
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
Đường 13,5 m
701.000
Đường 11,0 m
536.000
10. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Khu chức năng
Giá đất thương mại, dịch vụ
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan
210.000
180.000
2
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp
475.000
408.000
3
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An
251.000
215.000
4
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa
182.000
156.000
5
Khu công nghiệp kỹ thuật cao
168.000
144.000
6
Khu du lịch Bãi Cà, Bãi Chuối, đảo Sơn Chà
228.000
195.000
7
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận
462.000
396.000
8
Khu du lịch Lăng Cô
- Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
512.000
439.000
- Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
615.000
527.000
- Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
1.300.000
1.114.000
9
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù
351.000
300.000