Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 1:
“a) Phí thăm quan di tích lịch sử:
- Giảm 50% mức phí thăm quan di tích lịch sử đối với các trường hợp sau:
+ Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”, trường hợp khó xác định thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú.
+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.
+ Người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên theo quy định tại Điều 2 Luật Người cao tuổi ngày 23/11/2009.
Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ giảm 50% phí tham quan di tích lịch sử.
+ Trẻ em là người dưới 16 tuổi theo quy định tại Điều 1 Luật Trẻ em ngày 05/4/2016.
- Miễn phí thăm quan di tích lịch sử đối với các trường hợp:
+ Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.
+ Người có công với cách mạng.”
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 1:
“b) Phí thư viện:
- Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:
+ Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg, trường hợp khó xác định thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.
+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.
Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.
- Miễn phí thư viện đối với các trường hợp:
+ Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.
+ Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng.
+ Trẻ em là người dưới 16 tuổi theo quy định tại Điều 1 Luật Trẻ em.”
c) Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 4 Điều 1:
“- Miễn lệ phí đăng ký kinh doanh đối với các trường hợp:
+ Các hộ kinh doanh cá thể tại huyện đảo Cồn Cỏ.
+ Miễn lệ phí chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cho chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.”
d) Bổ sung điểm g vào khoản 4 Điều 1:
“g) Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu:
- Miễn phí đối với các trường hợp sau:
+ Phương tiện có tải trọng dưới 3,5 tấn của cư dân biên giới vận chuyển hàng là nông, lâm sản (có giấy tờ xác nhận là hàng hóa sản xuất của cư dân biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp).
+ Phương tiện chở hàng hóa quân sự, hàng viện trợ, cứu trợ thiên tai.
+ Phương tiện vận tải không có hàng hóa (xe không tải)”.
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung thu và mức thu tại mục II phần A Phụ lục I như sau:
STT
Tên loại phí, lệ phí
Đơn vị tính
Mức thu phí, lệ phí
II
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
II.1
Phương tiện xuất, nhập khẩu
1
Phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu Lao Bảo
a)
Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
200.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
300.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
500.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
700.000
b)
Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
50.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
100.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
200.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
300.000
c)
Xe du lịch, xe vận tải hành khách có số chỗ ngồi
Từ 24 đến 30 chỗ ngồi
Đồng/xe/lượt
50.000
Từ 31 chỗ ngồi trở lên
Đồng/xe/lượt
100.000
2
Phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu La Lay
a)
Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
100.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
150.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
250.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
350.000
b)
Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
25.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
50.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe Container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
100.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
150.000
c)
Xe du lịch, xe vận chuyển hành khách có số chỗ ngồi
Từ 24 đến 30 chỗ ngồi
Đồng/xe/lượt
25.000
Từ 31 chỗ ngồi trở lên
Đồng/xe/lượt
50.000
II.2
Phương tiện chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, chuyển khẩu, gửi kho ngoại quan
1
Phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu Lao Bảo
a)
Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
200.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
300.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
600.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
900.000
b)
Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
100.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
200.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
400.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
600.000
2
Phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu La Lay
a)
Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
100.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
150.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
300.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
450.000
b)
Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn
Đồng/xe/lượt
50.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn
Đồng/xe/lượt
100.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet
Đồng/xe/lượt
200.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet
Đồng/xe/lượt
300.000
3. Sửa đổi quy định về tỷ lệ để lại của Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu tại mục II Phụ lục II như sau:
STT
Khoản mục
Tỷ lệ % để lại cho đơn vị trên tổng số tiền thu được (%)
Tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước (%)
II
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
35%
65%