Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII Kỳ họp lần thứ 5 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII Kỳ họp lần thứ 5 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH ĐẶT TÊN NỐI DÀI 04 TUYẾN ĐƯỜNG HIỆN CÓ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí
Dài (m)
Rộng (m)
Loại
mặt đường
Cũ
Mới – nối dài
Mới
Hiện trạng
Quy hoạch
1
Võ Phi Trắng
Cầu Phú Thứ
Tỉnh lộ 10C
Đường liên ven phá (JiBic)
TDP Lương Viện
3.530
11-26
36
Thảm nhựa
2
Trường Sa
Ngã ba nhà ông Quy
Ngã ba nhà ông Phan Việt
Phá (Bến đò Viễn Trình)
TDP Viễn Trình
4.400
6.5
36
Thảm nhựa
3
Phú Thứ
Hòa Tây
Ngã ba nhà ông Thật
Ngã tư nhà ông Ma Thương
TDP Hòa Đông
2.000
5.5
26
Bê tông xi măng
4
Mai Bá Trai
Tỉnh lộ 10C (Đài tưởng niệm)
Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt)
Đường liên ven phá (JiBic)
TDP Đức Lam Trung, TDP Viễn Trình
2.240
6.5
26
Thảm nhựa
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH ĐẶT TÊN MỚI 16 TUYẾN ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32 /2022/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tuyến đường dự kiến đặt tên
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí
Dài (m)
Rộng (m)
Loại mặt đường
Tên đường dự kiến đặt mới
Hiện trạng
Quy hoạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Đường mang tên các anh hùng dân tộc, danh nhân lịch sử, danh nhân văn hóa (08 đường)
01
Liên xã Phú Đa-Phú Gia (Lramp)
Đường Võ Phi Trắng
Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18)
TDP Đức Lam Trung, TDP Trường Lưu
5,300
5.5
26
Nhựa
Tạ Quang Cự
02
Đường ven phá (JiBic)
Giáp xã Phú Xuân
Giáp xã Phú Gia
TDP Lương Viện, TDP Viễn Trình
5,200
5.5
16.5
Bê tông
Phạm Văn Điển
03
Đường Hòa Đông - Nam Châu
Đường Phú Thứ (TDP Hòa Đông)
Đường Liên xã (Lramp)
TDP Hòa Đông, TDP Đức Lam Trung
1,700
5.5
16.6
Bê tông
Phan Văn Tuyên
04
Đường vào Chợ Lương Viện
Đường Trường Sa
Phá (Âu thuyền Lương Viện)
TDP Lương Viện
1,300
5.5
16.5
Bê tông
Đỗ Đăng Tuyển
05
Đường BT Trường Lưu
Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu)
Đường Liên xã (Lramp)
TDP Trường Lưu
1,200
5.5
11.5
Bê tông
Nguyễn Duy Tâm
06
Đường Nam Châu
Nguyễn Đức Xuyên (HTX Phú Đa 1)
Đường Liên xã (Lramp)
TDP Đức Lam Trung
620
11.5
11.5
Nhựa
Hồ Đắc Đệ
07
Đường nội thị 12
Đường Đỗ Quỳnh
Đường Huỳnh Khái
TDP Hòa Tây
550
11.5
11.5
Nhựa
Trần Đình Ân
08
Đường nội thị 14
Đường Đỗ Quỳnh
Đường Phan Địch
TDP Hòa Tây
420
11.5
11.5
Nhựa
Nguyễn Đạc
II
Đường mang tên các nhà lãnh đạo cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng liệt sỹ lực lượng vũ trang nhân dân (06 đường)
09
Đường Tây Hồ -Mai Bá Trai
Đường Tây Hồ
Đường Mai Bá Trai (Nhà ông Vỹ)
TDP Lương Viện, TDP Viễn Trình, TDP Đức Lam Trung
2,600
5.5
16.5
Bê tông
Nguyễn Thanh
10
Đường Nam Châu - Lương Viện
Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu)
Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn)
TDP Đức Lam Trung, TDP Lương Viện
1,700
5.5
11.5
Bê tông
Trần Xuân Miễn
11
Đường BT HTX Phú Đa 2
Đường tỉnh 10C (HTX Phú Đa 2)
TDP Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
TDP Đức Lam Trung, TDP Viễn Trình
2,000
5.5
16.5
Bê tông
Trần Thị Đỉnh
12
Đường bê tông Trường Lưu
Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu)
Đường tỉnh 10D
TDP Trường Lưu
1,500
5.5
11.5
Bê tông
Trần Xuân Ngạn
13
Đường Đức Thái -Viễn Trình
Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc)
Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu)
TDP Đức Lam Trung
1,300
5.5
16.5
Bê tông
Đặng Lế
14
Đường BT Đức Thái (cây đu)
Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu)
Đường tỉnh 10D
TDP Đức Lam Trung, TDP Viễn Trình
1,300
5.5
16.5
Bê tông
Bùi Xuân Trưởng
III
Địa danh lịch sử, di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh tiêu biểu (02 đường)
15
Đường tỉnh 10C
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam)
Giáp xã Phú Gia
TDP Đức Lam Trung, TDP Trường Lưu
2,600
6.5
36
Nhựa
Cồn Rang
16
Đường tỉnh 10D
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y)
Giáp xã Phú Gia
TPD Viễn Trình
2,800
6.5
36
Nhựa
Phú Vinh