Điều 4. Định mức cho hoạt động quy hoạch
1. Định mức cho hoạt động quy hoạch được xác định như sau:
a) Định mức cho từng nhiệm vụ = Số lượng chuyên gia x Lương chuyên gia x Ngày công.
b) Chi phí thuê máy móc, thiết bị = Số lượng máy, thiết bị x Ngày thuê (ngày công chuyên gia sử dụng tương ứng) x Giá thuê/máy, thiết bị.
c) Chi phí thuê xe khảo sát = Số km khảo sát x Giá/km.
d) Chi phí in ảnh, bản đồ = Số lượng ảnh, bản đồ x Giá in/ảnh, bản đồ.
2. Định mức chuyên gia tư vấn
| TT | Nội dung | Mức chuyên gia | Ngày công |
|||||
| A | ĐỊNH MỨC CHO NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH | | |
| 1 | Thu thập thông tin, dữ liệu ban đầu | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| 2 | Xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch | CG1, CG2 | 0,2 x H |
| 3 | Xây dựng dự toán lập quy hoạch | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| 4 | Xây dựng các dự thảo văn bản trình phê duyệt | CG1, CG2 | 0,2 x H |
| B | ĐỊNH MỨC CHO LẬP QUY HOẠCH | | |
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin dữ liệu của quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| b | Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố tự nhiên cho phát triển quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| c | Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| d | Khảo sát, thống kê hiện trạng quảng cáo ngoài trời | | |
| - | Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh trưởng nhóm khảo sát | CG1 | (5 x M + K)/160 |
| - | Chuyên gia tư vấn xác định tọa độ toàn cầu GPS | CG3 | (5 x M + K)/160 |
| - | Chuyên gia đo đạc khoảng cách, chiều cao | CG3 | (5 x M + K)/160 |
| đ | Tổng hợp xử lý các thông tin, tài liệu, dữ liệu | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| e | Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, tài liệu, dữ liệu | CG1, CG2 | 0,2 x H |
| 2 | Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực và thực trạng phân bố, sử dụng không gian của hệ thống quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến hệ thống quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| b | Phân tích, đánh giá vị trí, vai trò, lợi thế của quảng cáo ngoài trời trong phát triển kinh tế - xã hội | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| c | Phân tích, đánh giá các yếu tố phát triển kinh tế - xã hội khác của địa phương tác động đến quy hoạch quảng cáo ngoài trời trong thời kỳ quy hoạch | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| d | Phân tích khả năng thu hút đầu tư và nguồn lực phát triển quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| đ | Phân tích xác định nhu cầu phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời phù hợp với nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, bảo vệ môi trường | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| e | Phân tích, đánh giá thực trạng về phân bố, sử dụng không gian của tài nguyên quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| g | Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật quảng cáo ngoài trời, hạ tầng phục vụ phát triển quảng cáo ngoài trời và khả năng đáp ứng với yêu cầu phát triển quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| h | Đánh giá kết quả thực hiện Quy hoạch đã được phê duyệt trước đó (Trường hợp điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời) | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| i | Dự báo khả năng đáp ứng nhu cầu phát triển của hệ thống hạ tầng quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| k | Xây dựng báo cáo tổng hợp về phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực và thực trạng phân bố, sử dụng không gian của hệ thống quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| 3 | Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển quảng cáo ngoài trời; những cơ hội và thách thức phát triển của hệ thống quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Xác định nhu cầu phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời phù hợp với nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| b | Đánh giá khả năng đáp ứng của cơ sở vật chất, kỹ thuật và hạ tầng phục vụ phát triển quảng cáo ngoài trời so với yêu cầu phát triển | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| c | Phân tích, đánh giá các cơ hội, thách thức trong phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| d | Xây dựng báo cáo tổng hợp về xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển quảng cáo ngoài trời; những cơ hội và thách thức phát triển của kết cấu hạ tầng hệ thống quảng cáo ngoài trời địa phương | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| 4 | Xác định các quan điểm, mục tiêu phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời địa phương trong thời kỳ quy hoạch | | |
| a | Xác định các quan điểm phát triển | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| b | Xác định các mục tiêu phát triển | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| c | Xây dựng báo cáo tổng hợp về xác định các quan điểm, mục tiêu phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời địa phương trong thời kỳ quy hoạch | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| 5 | Phương án phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Định hướng tổ chức không gian phát triển quảng cáo ngoài trời | CG1 | 0,3 x H |
| b | Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật quảng cáo ngoài trời; xác định các chỉ tiêu phát triển quảng cáo | CG1 | 0,3 x H |
| c | Xây dựng báo cáo tổng hợp về phương án phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời | CG1 | 0,3 x H |
| 6 | Xác định vị trí dành cho hoạt động tuyên truyền cổ động chính trị, phục vụ lợi ích xã hội và hệ thống quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Khảo sát xác định vị trí | | (5 x N + K)/160 |
| - | Chuyên gia tư vấn đảm nhiệm chức danh trưởng nhóm khảo sát | CG1 | (5x N + K)/160 |
| - | Chuyên gia tư vấn xác định tọa độ toàn cầu GPS | CG3 | (5 x N + K)/160 |
| - | Chuyên gia đo đạc khoảng cách, chiều cao | CG3 | (5x N + K)/160 |
| b | Số hóa dữ liệu quy hoạch, ứng dụng công nghệ thông tin, định vị toàn cầu (GPS) | CG2 | 0,6 x H |
| c | Vẽ phối cảnh từng vị trí quy hoạch, in ảnh từng vị trí | | |
| | Vẽ phối cảnh và sơ đồ từng vị trí | CG3 | N/4 |
| 7 | Xây dựng hệ thống bản đồ số và bản đồ in | | |
| a | Xây dựng hệ thống bản đồ hiện trạng | | |
| | Cập nhật thông tin khảo sát hiện trạng lên bản đồ nền | CG2 | 5 x M/480 |
| b | Xây dựng hệ thống bản đồ vị trí quy hoạch | | |
| | Cập nhật thông tin vị trí quy hoạch lên bản đồ nền | CG2 | 5 x N/480 |
| 8 | Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời và các hoạt động bảo vệ môi trường, bảo tồn sinh thái, cảnh quan, di tích đã xếp hạng có liên quan đến việc phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời trong thời kỳ quy hoạch | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| b | Xây dựng các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trong phát triển quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| c | Xây dựng các chương trình, nhiệm vụ về bảo tồn sinh thái, cảnh quan, di tích đã xếp hạng có liên quan đến việc phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| d | Xây dựng báo cáo tổng hợp về định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời và các hoạt động bảo vệ môi trường, bảo tồn sinh thái, cảnh quan, di tích đã xếp hạng có liên quan đến việc phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời | CG1, CG2 | 0,3 x H |
| 9 | Xây dựng danh mục các loại hình quảng cáo ngoài trời cần ưu tiên đầu tư, dự án ưu tiên đầu tư và thứ tự ưu tiên thực hiện | | |
| a | Xây dựng tiêu chí xác định loại hình quảng cáo ngoài trời, dự án ưu tiên đầu tư phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời trong thời kỳ quy hoạch | CG1 | 0,3 x H |
| b | Danh mục dự án ưu tiên đầu tư phát triển hệ thống quảng cáo ngoài trời; dự kiến tổng mức đầu tư; đề xuất thứ tự ưu tiên thực hiện và phương án phân kỳ đầu tư | CG1 | 0,3 x H |
| c | Xây dựng báo cáo tổng hợp danh mục dự án ưu tiên đầu tư cho phát triển quảng cáo và thứ tự ưu tiên thực hiện | CG1 | 0,3 x H |
| 10 | Xây dựng giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Giải pháp về cơ chế, chính sách | CG1 | 0,3 x H |
| b | Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư | CG1 | 0,3 x H |
| c | Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực | CG1 | 0,3 x H |
| d | Giải pháp về liên kết, hợp tác trong phát triển quảng cáo | CG1 | 0,3 x H |
| đ | Giải pháp về môi trường, khoa học và công nghệ | CG1 | 0,3 x H |
| e | Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch và giám sát thực hiện quy hoạch | CG1 | 0,3 x H |
| g | Xây dựng báo cáo tổng hợp các giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch | CG1 | 0,3 x H |
| 11 | Xây dựng lộ trình thực hiện quy hoạch quảng cáo ngoài trời | CG1 | 0,1 x H |
| 12 | Xác định, xây dựng nội dung trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành, địa phương liên quan trong tổ chức, thực hiện quy hoạch quảng cáo ngoài trời | CG1 | 0,1 x H |
| 13 | Xin ý kiến hoàn thiện quy hoạch quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Gửi xin ý kiến rộng rãi các Sở, Ban, Ngành, địa phương liên quan và người dân | CG1 | 0,1 x H |
| b | Tổng hợp phân tích các ý kiến nhận được | CG1, CG2 | 0,2 x H |
| c | Xây dựng báo cáo tiếp thu ý kiến | CG1 | 0,3 x H |
| 14 | Xây dựng báo cáo quy hoạch quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Xây dựng báo cáo tổng hợp | CG1, CG2 | 0,5 x H |
| b | Xây dựng báo cáo tóm tắt | CG1 | 0,2 x H |
3. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
|||||
| | ĐỊNH MỨC CHO LẬP QUY HOẠCH | | |
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin dữ liệu của quảng cáo ngoài trời | | |
| | Khảo sát, thống kê hiện trạng quảng cáo ngoài trời | | |
| - | Thiết bị định vị toàn cầu GPS | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Thiết bị đo khoảng cách, chiều cao | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Máy ảnh | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Xe ô tô | km/lượt | K |
| 2 | Xác định vị trí dành cho hoạt động tuyên truyền cổ động chính trị, phục vụ lợi ích xã hội và quảng cáo ngoài trời | | |
| a | Khảo sát xác định vị trí | | |
| - | Thiết bị định vị toàn cầu GPS | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Thiết bị đo khoảng cách, chiều cao | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Máy ảnh | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Xe ô tô | km/lượt | K |
| b | Vẽ phối cảnh từng vị trí quy hoạch, in ảnh từng vị trí | | |
| - | Thuê máy tính cấu hình cao phục vụ đồ họa | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Ảnh màu | Ảnh | N |
| 3 | Xây dựng hệ thống bản đồ số và bản đồ in | | |
| a | Xây dựng hệ thống bản đồ hiện trạng | | |
| - | Thuê máy tính cấu hình cao phục vụ đồ họa | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Bản đồ in | Bản đồ | 1 |
| b | Xây dựng hệ thống bản đồ vị trí quy hoạch | | |
| - | Thuê máy tính cấu hình cao phục vụ đồ họa | Ngày thuê thiết bị | Tương ứng số ngày công chuyên gia |
| - | Bản đồ quy hoạch | Bản đồ | H + 1 |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư này chưa bao gồm chi phí mua bản đồ nền hoặc tự khảo sát đo vẽ bản đồ; chi phí thuê phòng nghỉ, phụ cấp lưu trú của chuyên gia; chi phí thuê địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo; chi phí quản lý chung; thuế giá trị gia tăng và các chi phí cần thiết khác phục vụ công việc lập quy hoạch quảng cáo ngoài trời.
5. Chi phí quản lý là khoản chi phí liên quan đến tiền lương của bộ phận quản lý, chi phí duy trì hoạt động của tổ chức tư vấn, chi phí văn phòng làm việc. Định mức chi phí quản lý xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của chi phí chuyên gia.
6. Chế độ công tác phí đối với công chức thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.