Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Thường trực HĐND, UBND quận, huyện; - Website Chính phủ; - TT. Công báo, Trung tâm lưu trữ lịch sử; - Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ; - Lưu: VT,HĐ,250. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC I
MỨC TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG; TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP; CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG; CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI (Kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố)
I. TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
| STT | ĐỐI TƯỢNG | MỨC HỖ TRỢ |
||||
| 1 | Hỗ trợ chi phí mai táng | |
| | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 8.000.000 đồng |
II. TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP
| STT | ĐỐI TƯỢNG | MỨC HỖ TRỢ |
||||
| 1. Hỗ trợ chi phí đối với người bị thương nặng | | |
| 1.1 | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 4.000.000 đồng |
| 1.2 | Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 4.000.000 đồng |
| 2. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở | | |
| 2.1 | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 40.000.000 đồng/hộ |
| 2.2 | Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 30.000.000 đồng/hộ |
| 2.3 | Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 20.000.000 đồng/hộ |
| 3. Hỗ trợ chi phí mai táng | | |
| 3.1 | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 20.000.000 đồng |
| 3.2 | Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 20.000.000 đồng |
III. CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
| STT | ĐỐI TƯỢNG | MỨC HỖ TRỢ |
||||
| Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng | | |
| 1. | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | |
| | a) Trường hợp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em dưới 04 tuổi là đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 1.000.000 đồng |
| | b) Trường hợp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi là đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP , đối tượng quy định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | 600.000 đồng |
| 2. | Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | |
| | a) Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi | |
| | - Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi | 600.000 đồng |
| | - Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên | 800.000 đồng |
| | b) Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang hưởng trợ cấp xã hội quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP nhưng mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì vẫn được hưởng kinh phí hỗ trợ chăm sóc quy định tại điểm a mục 2 phần III Phụ lục này | |
| | c) Hộ gia đình đang trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng mỗi một người khuyết tật đặc biệt nặng | 400.000 đồng |
| | d) Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng | |
| | - Trường hợp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng mỗi một người khuyết tật đặc biệt nặng | 600.000 đồng |
| | - Trường hợp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng mỗi một trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng | 1.000.000 đồng |
IV. CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
| STT | ĐỐI TƯỢNG | MỨC HỖ TRỢ |
||||
| 1 | Trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng | |
| | Đối tượng quy định tại các khoản 1,2 và 3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP | |
| | a) Trẻ em dưới 04 tuổi | 2.000.000 đồng |
| | b) Đối tượng từ đủ 04 tuổi trở lên | 1.600.000 đồng |
| 2 | Hỗ trợ chi phí mai táng | |
| | Đối tượng quy định tại khoản 1,2,3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP sống tại cơ sở trợ giúp xã hội | 20.000.000 đồng |
PHỤ LỤC II
MỨC TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG, HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG (Kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | ĐỐI TƯỢNG | MỨC HỖ TRỢ |
||||
| 1. | Trợ cấp xã hội hàng tháng | |
| 1.1 | Người khuyết tật nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định pháp luật về người khuyết tật là thế hệ thứ ba (cháu nội, cháu ngoại) của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | |
| | - Cháu nội, cháu ngoại của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học là người khuyết tật nặng | 900.000 đồng |
| | - Cháu nội, cháu ngoại của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học là người khuyết tật đặc biệt nặng | 1.200.000 đồng |
| 1.2 | Trẻ em thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ cận nghèo | |
| | - Trẻ em dưới 04 tuổi | 1.000.000 đồng |
| | - Trẻ em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi | 800.000 đồng |
| 1.3 | Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ do ảnh hưởng của COVID-19 có hoàn cảnh khó khăn | |
| | - Trẻ em dưới 04 tuổi | 1.000.000 đồng |
| | - Trẻ em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi | 600.000 đồng |
| 2. | Hỗ trợ chi phí mai táng | |
| | Đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết | 8.000.000 đồng |