Điều 11. Cam kết thực hiện
Hai Bên cam kết thực hiện Hợp đồng này như sau:
1. Mỗi Bên được thành lập hợp pháp để hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.
2. Việc ký kết và thực hiện Hợp đồng này của mỗi Bên được thực hiện đúng theo điều kiện và nội dung của Giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan có thẩm quyền cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Các Bên không có hành vi pháp lý hoặc hành chính ngăn cản hoặc làm ảnh hưởng Bên kia thực hiện Hợp đồng này.
4. Việc ký kết và thực hiện của một Bên trong Hợp đồng này không vi phạm với bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng khác hoặc là một phần văn bản của một Hợp đồng khác mà Bên đó là một bên tham gia.
Hợp đồng này và 6 Phụ lục kèm theo là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này được lập thành 10 (mười) bản có có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 04 (bốn) bản, các Bên có trách nhiệm gửi Hợp đồng mua bán điện tới Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo 01 (một) bản và tới Cục Điều tiết điện lực 01 (một) bản.
ĐẠI DIỆN BÊN MUA ĐIỆN (Chức danh) (Đóng dấu và chữ ký) (Họ tên đầy đủ) | ĐẠI DIỆN BÊN BÁN ĐIỆN (Chức danh) (Đóng dấu và chữ ký) (Họ tên đầy đủ)
PHỤ LỤC A
THỎA THUẬN ĐẤU NỐI HỆ THỐNG ĐIỆN
(kèm theo Hợp đồng số ký ngày tháng năm 2020)
- Đấu nối:
- Ghép nối với hệ thống SCADA:
- Hệ thống bảo vệ:
[được áp dụng riêng lẻ cho từng dự án phụ thuộc vào đặc điểm kỹ thuật bao gồm sơ đồ một sợi của thiết bị đấu nối, liệt kê đặc điểm của hệ thống đo đếm, điện áp và các yêu cầu đấu nối]
PHỤ LỤC B
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN
(kèm theo Hợp đồng số ký ngày tháng năm 2020)
Phần A. Các thông số chung
1. Tên nhà máy điện: ………………………………………………………………………………….
2. Địa điểm nhà máy điện: ……………………………………………………………………………
3. Công suất định mức: ………………………………………………………………………………..
4. Công suất bán cho Bên mua điện: tối đa [ghi theo công suất được quy hoạch hoặc theo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng] MW.
5. Công suất tự dùng của nhà máy điện: tối thiểu ……….. kW; tối đa ………………… kW
6. Điện năng sản xuất dự kiến trong năm đầu vận hành: [ghi theo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng] kWh.
7. Dự kiến ngày hoàn thành xây dựng nhà máy điện: ………………………………………………
8. Ngày vận hành thương mại dự kiến của nhà máy điện: ………………………………………….
9. Điện áp phát lên lưới: …………………………………………………………..V
10. Điểm đấu nối vào lưới: ………………………………………………………..
11. Điểm đặt thiết bị đo đếm: ……………………………………………………...
Phần B. Thông số của thiết kế công nghệ
1. Công nghệ phát điện: …………………………………………………………….
2. Loại tấm quang điện: ……………………………………………………………..
3. Thiết bị inverter: …………………………………………………………………..
4. Máy biến áp trung thế: ……………………………………………………………
5. Đặc tính vận hành, thiết kế: ………………………………………………………
PHỤ LỤC C
HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ THU THẬP SỐ LIỆU
(kèm theo Hợp đồng số ký ngày tháng năm 2020)
I. Vị trí lắp đặt và tính năng của hệ thống đo đếm
Hệ thống đo đếm chính và hệ thống đo đếm dự phòng được lắp đặt theo thỏa thuận thiết kế kỹ thuật hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập số liệu đo đếm đã được thống nhất tại [tên, số thỏa thuận giữa các đơn vị].
Tính năng của Hệ thống đo đếm tuân thủ theo thỏa thuận thiết kế kỹ thuật hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập số liệu đo đếm tại [tên, số thỏa thuận giữa các đơn vị].
II. Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống đo đếm
Các yêu cầu kỹ thuật của thiết bị đo đếm, yêu cầu kỹ thuật mạch đo đếm, biện pháp niêm phong kẹp chì và yêu cầu về hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm phải tuân thủ theo thỏa thuận thiết kế kỹ thuật hệ thống đo đếm điện năng tại [tên, số thỏa thuận giữa các đơn vị].
III. Vị trí đo đếm
Hai bên thống nhất vị trí đo đếm của các Hệ thống đo đếm như sau:
- Vị trí đo đếm chính:...
- Vị trí đo đếm dự phòng 1:.. .
- Vị trí đo đếm dự phòng 2:...
- Vị trí đo đếm phân tách sản lượng (nếu có):...
IV. Phương thức xác định sản lượng điện giao nhận
Vào ngày mùng một (01) hàng tháng, đại diện hợp pháp của hai Bên sẽ cùng thực hiện chốt chỉ số công tơ và lập biên bản xác nhận chỉ số công tơ tại thời điểm 0h00 ngày mùng một (01) và lượng điện năng giao nhận hàng tháng của tháng trước liền kề.
Sản lượng điện năng Bên mua điện thanh toán cho Bên bán điện trong tháng thanh toán [được các Bên lập và thống nhất cho từ dự án, địa bàn cụ thể].
PHỤ LỤC D
YÊU CẦU TRƯỚC NGÀY VẬN HÀNH THƯƠNG MẠI
(kèm theo Hợp đồng số ký ngày tháng năm 2020)
Trước 60 (sáu mươi) ngày trước ngày vận hành thương mại dự kiến theo quy định tại Phụ lục B, Bên bán điện có trách nhiệm gửi Bên mua điện Dự thảo quy trình chạy thử nghiệm của Nhà máy điện phù hợp với các quy định hiện hành và các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ của nhà máy điện mặt trời để các Bên thống nhất xác định ngày vận hành thương mại và tính toán sản lượng điện chạy thử nghiệm của Nhà máy điện.
PHỤ LỤC E
TIỀN ĐIỆN THANH TOÁN
(kèm theo Hợp đồng số ký ngày tháng năm 2020)
1. Giá mua bán điện theo Hợp đồng mua bán điện chưa có thuế giá trị gia tăng kể từ Ngày vận hành thương mại theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Hợp đồng này.
2. Tính tiền thanh toán.
Hàng tháng Bên mua điện thanh toán cho Bên bán điện toàn bộ lượng điện năng mua bán trong tháng theo giá điện quy định tại khoản 2 Điều 2 Hợp đồng này theo công thức [được các Bên lập và thống nhất cho từ dự án, địa bàn cụ thể].
PHỤ LỤC G
CÁC THỎA THUẬN KHÁC (nếu có)
(kèm theo Hợp đồng số ký ngày tháng năm 2020)
PHỤ LỤC 2
HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN MẪU ÁP DỤNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2020/TT-BCT ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ
Số:
Căn cứ:
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Điện lực năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
- Quyết định số 13/2020/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế khuyến khích phát triển điện mặt trời tại Việt Nam;
- Thông tư số ... /2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời;
- Nhu cầu mua, bán điện của hai bên,
Hôm nay, ngày ………. tháng …….. năm…….. , tại ………………………..
Chúng tôi gồm:
Bên bán điện (Bên A): ………
Địa chỉ:
Điện thoại: __________________ Email: __________________Fax: ___________________
Mã số thuế ________________________ Giấy ĐKKD/ĐKDN:
Tài khoản: ______________________________Ngân hàng __________________________
Đại diện:
Số CCCD/CMND/Hộ chiếu:
Chức vụ: __________________ (Được sự ủy quyền của ________________________ theo văn bản ủy quyền (số, ngày, tháng, năm).
Bên mua điện (Bên B): …………
Địa chỉ:
Điện thoại: __________________Email: __________________ Fax: ___________________
Mã số thuế ______________________________Giấy ĐKKD/ĐKDN:
Tài khoản: ______________________________Ngân hàng __________________________
Đại diện:
Chức vụ: __________________ (Được sự ủy quyền của ________________________ theo văn bản ủy quyền (số, ngày, tháng, năm).
Cùng nhau thỏa thuận ký Hợp đồng mua bán điện (sau đây gọi là Hợp đồng) để mua, bán điện năng được sản xuất từ hệ thống điện mặt trời mái nhà (sau đây gọi là Hệ thống), có công suất lắp đặt là ………… kWp với các thông số tại Phụ lục (Mẫu Phụ lục do Bên B ban hành) do Bên A đầu tư xây dựng và vận hành tại [địa điểm xây dựng Hệ thống] với những điều khoản dưới đây: