Điều 6. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website: Chính phủ, Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Lãnh đạo Bộ Công Thương; - Lưu: VT, XNK(5).hangh/linhntm( ). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC
MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN (HNTQ) NHẬP KHẨU CỦA MẶT HÀNG ÁP DỤNG HNTQ THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU TRONG GIAI ĐOẠN 2023 - 2027 (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-BCT ngày 20 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu trong giai đoạn 2023 - 2027)
| TT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Lượng HNTQ năm 2023 | Lượng HNTQ năm 2024 | Lượng HNTQ năm 2025 | Lượng HNTQ năm 2026 | Lượng HNTQ năm 2027 |
|||||||||
| I - Trứng gia cầm (*) | | | 11.257 tá | 11.820 tá | 12.411 tá | 13.031 tá | 13.683 tá |
| | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | | | | | |
| | | - Trứng sống khác: | | | | | |
| 1 | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | | | | | |
| | 0407.29 | - - Loại khác: | | | | | |
| 2 | 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | | | | | |
| 3 | 0407.29.90 | - - - Loại khác | | | | | |
| | 0407.90 | - Loại khác: | | | | | |
| 4 | 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | | | | | |
| 5 | 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | | | | | |
| 6 | 0407.90.90 | - - Loại khác | | | | | |
| II - Thuốc lá nguyên liệu (**) | | | 500 tấn | 500 tấn | 500 tấn | 500 tấn | 500 tấn |
| | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | | | | | |
| | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | | | | |
| 1 | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | | | | |
| 2 | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | | | | |
| 3 | 2401.10.90 | - - Loại khác | | | | | |
| | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | | | | |
| 4 | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | | | | |
| 5 | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | | | | |
| 6 | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | | | | | |
| 7 | 2401.20.40 | - - Loại Burley | | | | | |
| 8 | 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | | | | |
| 9 | 2401.20.90 | - - Loại khác | | | | | |
| | 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | | | | | |
| 10 | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | | | | | |
| 11 | 2401.30.90 | - - Loại khác | | | | | |
Ghi chú:
(*) Lượng HNTQ nhập khẩu trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu riêng biệt với hạn ngạch thuế quan về trứng gia cầm của Việt Nam trong cam kết WTO.
(**) Lượng HNTQ nhập khẩu lá thuốc lá chưa chế biến và phế liệu thuốc lá có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu được áp dụng phù hợp với các cam kết quốc tế của Việt Nam, và quy định và pháp luật trong nước tương ứng đối với các sản phẩm theo hạn ngạch thuế quan này.