Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2023.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 208/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tên miền quốc gia “.vn” và địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam.
3. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, công dân Việt Nam có độ tuổi từ đủ 18 đến 23 đăng ký sử dụng tên miền “id.vn”; doanh nghiệp (có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong vòng 01 năm (12 tháng) cho đến thời điểm đăng ký tên miền), hộ kinh doanh (có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh) đăng ký tên miền “biz.vn” thực hiện nộp phí từ năm thứ 3 trở đi. Ngày bắt đầu tính phí là ngày đầu tiên của năm thứ 3 tính từ ngày tên miền được cấp. Quy định này chỉ áp dụng với 01 tên miền đăng ký mới đầu tiên.
4. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; Luật Quản lý thuế; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP; Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.
5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
6. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể; - Sở Tài chính, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (350b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Anh Tuấn
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2023/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA “.VN” VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA “.VN”
| Số TT | Tên phí, lệ phí | | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
||||||
| A | Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” | | | |
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | | Lần | 100.000 |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | | Lần | 100.000 |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | | Lần | 100.000 |
| 4 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn | Lần | 100.000 |
| | | Các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính | Lần | 50.000 |
| | | info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn | Lần | 10.000 |
| 5 | Tên miền tiếng Việt | | Lần | 10.000 |
| B | Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” | | | |
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | | Năm | 40.000.000 |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | | Năm | 10.000.000 |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | | Năm | 350.000 |
| 4 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn | Năm | 250.000 |
| | | Các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính | Năm | 100.000 |
| | | info.vn, pro.vn, id.vn | Năm | 50.000 |
| | | name.vn, io.vn | Năm | 20.000 |
| 5 | Tên miền tiếng Việt | | Năm | 20.000 |
II. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ IP VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ IP CỦA VIỆT NAM
| Mức sử dụng | Vùng địa chỉ IPv4 (x) | Vùng địa chỉ IPv6 (y) | Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ IP | | Mức phí duy trì hàng năm (đồng) |
|||||||
| | | | Đăng ký lần đầu (đồng) | Đăng ký các lần tiếp theo làm tăng mức sử dụng (đồng) | |
| 1 | x <=/22 | /48<= y <=/33 | 1.000.000 | 0 | 10.000.000 |
| 2 | /22 < x <=/21 | /33< y <=/32 | 2.000.000 | 1.000.000 | 21.000.000 |
| 3 | /21 < x <=/20 | /32< y <=/31 | 3.000.000 | 1.000.000 | 35.000.000 |
| 4 | /20< x <=/19 | /31< y <=/30 | 5.000.000 | 2.000.000 | 51.000.000 |
| 5 | /19 < x <=/18 | /30< y <=/29 | 7.000.000 | 2.000.000 | 74.000.000 |
| 6 | /18< x <=/17 | /29< y <=/28 | 10.000.000 | 3.000.000 | 100.000.000 |
| 7 | /17< x <=/16 | /28< y <=/27 | 13.000.000 | 3.000.000 | 147.000.000 |
| 8 | /16< x <=/15 | /27< y <=/26 | 18.000.000 | 5.000.000 | 230.000.000 |
| 9 | /15< x <=/14 | /26< y <=/25 | 23.000.000 | 5.000.000 | 310.000.000 |
| 10 | /14< x <=/13 | /25< y <=/24 | 30.000.000 | 7.000.000 | 368.000.000 |
| 11 | /13< x <=/12 | /24< y <=/23 | 37.000.000 | 7.000.000 | 662.000.000 |
| 12 | /12< x <=/11 | /23< y <=/22 | 46.000.000 | 9.000.000 | 914.000.000 |
| 13 | /11< x <=/10 | /22< y <=/21 | 55.000.000 | 9.000.000 | 2.316.000.000 |
| 14 | /10< x <=/9 | /21< y <=/20 | 66.000.000 | 11.000.000 | 3.206.000.000 |
| 15 | x <=/8 | /20< y <=/19 | 77.000.000 | 11.000.000 | 4.424.000.000 |