Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 14 (chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 5 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2023./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hoài Anh
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP, KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN/TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA, CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA (Kèm theo Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Tiền công cho các chức danh | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 580.000 |
| | Phó Chủ tịch /Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Ủy viên, thư ký, bảo vệ, công an vòng trong 24 giờ/ngày | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Ủy viên, thư ký vòng ngoài | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 2 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 430.000 |
| | Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Ủy viên, thư ký vòng ngoài | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| | Thành viên vận chuyển đề thi | đồng/người/ngày | 380.000 |
| 3 | Ban chỉ đạo thi | | |
| | Trưởng ban, Phó Trưởng ban thường trực, Phó Trưởng ban, Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ | đồng/người/ngày | 200.000 |
| 4 | Hội đồng thi | | |
| | Chủ tịch | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Phó Chủ tịch | đồng/người/ngày | 430.000 |
| | Ủy viên | đồng/người/ngày | 380.000 |
| 5 | Ban thư ký Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 430.000 |
| | Ủy viên | đồng/người/ngày | 380.000 |
| 6 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm thi | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm thi | đồng/người/ngày | 430.000 |
| | Ủy viên, thư ký, giám thị, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, trật tự viên, công an vòng trong | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 7 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | Trưởng ban/Tổ trưởng | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Phó Trưởng ban/Tổ phó | đồng/người/ngày | 430.000 |
| | Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 8 | Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 580.000 |
| | Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban thường trực | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 430.000 |
| | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, công an vòng trong | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế, công an vòng ngoài | đồng/người/ngày | 180.000 |
| 9 | Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi | | |
| | Trưởng đoàn/Tổ trưởng | đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Thành viên/Thanh tra độc lập | đồng/người/ngày | 380.000 |
| 10 | Trực đêm cho các Hội đồng/Ban thi | đồng/người/đêm | 350.000 |
| II | Tiền công ra đề thi | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | đồng/người/ngày | 580.000 |
| | Thành viên | đồng/người/ngày | 380.000 |
| 2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận | đồng/đề | 600.000 |
| 3 | Tiền công ra đề đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | đồng/người/ngày | 770.000 |
| III | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | đồng/người/ngày | 580.000 |
| | Thành viên | đồng/người/ngày | 380.000 |
| 2 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| | Soạn thảo câu hỏi thô | đồng/câu | 35.000 |
| | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | đồng/câu | 30.000 |
| | Thử nghiệm, phân tích, đánh giá câu hỏi | đồng/câu | 30.000 |
| | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | đồng/câu | 25.000 |
| | Xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm | đồng/câu | 25.000 |
| | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi | đồng/câu | 17.500 |
| | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | đồng/câu | 5.000 |
| 3 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | Chủ trì | đồng/người/ngày | 580.000 |
| | Thành viên | đồng/người/ngày | 380.000 |
| IV | Tiền công chấm bài | | |
| | Cán bộ chấm thi, phúc khảo, thẩm định | đồng/người/ngày | 770.000 |
| | Tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi | đồng/người/đợt | 300.000 |
| V | Tiền công tập huấn các đội tuyển | | |
| | Phụ trách lớp tập huấn | đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Biên soạn, giảng dạy lý thuyết, thực hành | đồng/người/ giờ dạy | 190.000 |
| | Trợ lý thí nghiệm, thực hành | đồng/người/ giờ dạy | 140.000 |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TỔ CHỨC TRONG PHẠM VI NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN BAO GỒM: CÁC KỲ KIỂM TRA, KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY VÀ HỌC, THI NGHỀ PHỔ THÔNG, THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI, GIÁO VIÊN TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI, CÁC HỘI THI VỀ PHONG TRÀO VĂN THỂ MỸ VÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI KHÁC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO (Kèm theo Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| A | Cấp tỉnh | | |
| I | Tiền công cho các chức danh | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 410.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 300.000 |
| | Ủy viên, thư ký | đồng/người/ngày | 270.000 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | đồng/người/ngày | 130.000 |
| 2 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 350.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 300.000 |
| | Ủy viên, thư ký, thành viên vận chuyển đề thi | đồng/người/ngày | 270.000 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | đồng/người/ngày | 130.000 |
| 3 | Ban tổ chức | | |
| | Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | đồng/người/ngày | 140.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 350.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 300.000 |
| | Ủy viên, thư ký, giám thị | đồng/người/ngày | 270.000 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an | đồng/người/ngày | 130.000 |
| 5 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | Trưởng ban/Tổ trưởng | đồng/người/ngày | 350.000 |
| | Phó Trưởng ban/Tổ phó | đồng/người/ngày | 300.000 |
| | Ủy viên, thư ký | đồng/người/ngày | 270.000 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | đồng/người/ngày | 130.000 |
| 6 | Hội đồng/Ban giám khảo/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | đồng/người/ngày | 410.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | đồng/người/ngày | 300.000 |
| | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám khảo, cán bộ chấm thi | đồng/người/ngày | 270.000 |
| | Tổ trưởng, tổ phó | đồng/người/đợt | 210.000 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an | đồng/người/ngày | 130.000 |
| 7 | Thanh tra, kiểm tra | | |
| | Trưởng đoàn/Tổ trưởng | đồng/người/ngày | 350.000 |
| | Thành viên/Thanh tra độc lập | đồng/người/ngày | 270.000 |
| 8 | Trực đêm cho các Hội đồng/Ban thi | đồng/người/đêm | 250.000 |
| II | Tiền công ra đề thi | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt đề thi | | |
| | Chủ trì | đồng/người/ngày | 410.000 |
| | Thành viên | đồng/người/ngày | 270.000 |
| 2 | Tiền công ra đề đề xuất | đồng/đề | 420.000 |
| 3 | Tiền công ra đề đề thi chính thức và dự bị | đồng/người/ngày | 540.000 |
| III | Khen thưởng | | |
| 1 | Giấy khen, khung khen, cờ, huy chương | Theo thực tế phát sinh | |
| 2 | Mức khen | | |
| a | Giải cá nhân | | |
| | Giải nhất | đồng/giải | 270.000 |
| | Giải nhì | đồng/giải | 240.000 |
| | Giải ba | đồng/giải | 220.000 |
| b | Giải đôi (hai người) | | |
| | Giải nhất | đồng/giải | 540.000 |
| | Giải nhì | đồng/giải | 490.000 |
| | Giải ba | đồng/giải | 430.000 |
| c | Giải đồng đội | | |
| | Giải nhất | đồng/giải | 1.080.000 |
| | Giải nhì | đồng/giải | 970.000 |
| | Giải ba | đồng/giải | 860.000 |
| d | Giải toàn đoàn | | |
| | Giải nhất | đồng/giải | 2.160.000 |
| | Giải nhì | đồng/giải | 1.940.000 |
| | Giải ba | đồng/giải | 1.730.000 |
| 3 | Mức khen giáo viên được công nhận tại các kỳ thi, cuộc thi, hội thi | đồng/giải | 270.000 |
| B | Cấp huyện, cấp trường | Mức chi cấp huyện bằng 80% cấp tỉnh. Mức chi cấp trường do Thủ trưởng đơn vị cân đối nguồn kinh phí của trường quyết định nhưng không vượt quá 80% mức chi cấp tỉnh | |