Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
___________________
1 Đoạn này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
2 Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật là căn cứ ban hành Giấy phép được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì căn cứ ban hành Giấy phép được cập nhật, hiệu chỉnh theo văn bản mới.
3 Ghi cụ thể thông tin về phạm vi hoạt động của từng lĩnh vực; riêng đối với lĩnh vực hoạt động phát điện cần ghi chi tiết về các thông số chính của nhà máy điện (tổng công suất, thông số kỹ thuật chính của tổ máy, máy biến áp chính, trạm biến áp tăng áp, thông tin về đấu nối nhà máy).
4 Ghi tên Điều về quyền của đơn vị điện lực phù hợp với lĩnh vực được cấp phép.
5 Cụm từ “sau sáu tháng” được thay thế bởi cụm từ “chậm nhất 06 tháng” theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
6 Ghi tên Điều về nghĩa vụ của đơn vị điện lực phù hợp với lĩnh vực được cấp phép.
Mẫu 3a
DANH SÁCH TRÍCH NGANG
CÁC CHUYÊN GIA TƯ VẤN LĨNH VỰC TƯ VẤN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN LỰC
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Quê quán | Mã số định danh (nếu có) | Chức vụ | Trình độ chuyên môn | Thâm niên công tác trong lĩnh vực tư vấn (năm) | Vị trí/Dự án đã tham gia tư vấn | Chứng chỉ hành nghề |
|||||||||||
| I. Chuyên gia tư vấn chủ nhiệm dự án hoặc giám sát trưởng | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| II. Chuyên gia tư vấn khác | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
Mẫu 3b
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN LÝ KỸ THUẬT, VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Quê quán | Mã số định danh (nếu có) | Chức vụ | Trình độ chuyên môn | Thâm niên công tác trong lĩnh vực đề nghị cấp phép (năm) | Ghi chú |
||||||||||
| I. | Người trực tiếp quản lý kỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| II | Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện) | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Mẫu 4a
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC PHÁT ĐIỆN
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP (nếu có) (TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | …, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm …1
Kính gửi: | - Cục Điều tiết điện lực; - Sở Công Thương tỉnh/thành phố ...
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………………………………
Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ……………………………………………………………
Đăng ký trụ sở chính tại: ………… Điện thoại: ………… Fax: …………; Emai: ……………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……… Điện thoại: …………… Fax: ……………; Emai: ……………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do …… cấp ngày ……… cho các lĩnh vực hoạt động sau:
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TUÂN THỦ CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
1. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay đổi)
1.1 Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy phát, máy biến áp chính...
1.2 Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất phát định mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
2. Người trực tiếp quản lý kỹ thuật vận hành, đội ngũ trưởng ca
2.1 Người trực tiếp quản lý kỹ thuật vận hành
| TT | Họ tên | Trình độ chuyên môn | Số năm công tác trong lĩnh vực phát điện | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| … | | | | |
2.2 Đội ngũ trưởng ca
| TT | Họ tên | Trình độ chuyên môn | Số, ngày cấp của Giấy chứng nhận vận hành | Số, ngày cấp của quyết định công nhận chức danh trưởng ca | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
3. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu thập dữ liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
3.1 Hệ thống thông tin liên lạc:
| TT | Thiết bị | Không có | Không sử dụng được | Đang sử dụng bình thường | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Kênh trực thông (hotline) | | | | |
| 2 | Điện thoại | | | | |
| 3 | Máy fax (hoặc thiết bị có chức năng tương tự) | | | | |
| 4 | Hệ thống quản lý lệnh điều độ (DIM) | | | | |
| … | | | | | |
3.2 Hệ thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện có công suất từ 10 MW trở lên hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặc có thỏa thuận lắp đặt SCADA trong thỏa thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độ có quyền điều khiển:
- Số lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- Số lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
- Tổng thời gian mất kết nối trong năm (giờ):
3.3 Hệ thống đo đếm điện năng:
| TT | Thiết bị | Không có | Không sử dụng được | Đang sử dụng tốt | Cấp chính xác (của Công tơ, CT, VT) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Hệ thống đo đếm điện năng chính | | | | | |
| 2 | Hệ thống đo đếm dự phòng 1 | | | | | |
| 3 | Hệ thống đo đếm dự phòng 2 | | | | | |
| 4 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm từ xa | | | | | Ghi tên các đơn vị thu thập dữ liệu đo xa |
4. Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các đơn vị tham gia thị trường điện).
| TT | Hệ thống | Tình trạng trang bị (thay thế mới, nâng cấp - nếu có) | Tình trạng vận hành | |
||||||
| | | | Số lần sự cố | Tổng thời gian sự cố |
| 1 | Hệ thống kết nối với mạng thông tin nội bộ thị trường điện | | | |
| 2 | Hệ thống chào giá | | | |
| 3 | Hệ thống hỗ trợ thanh toán thị trường điện | | | |
| … | | | | |
5. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án phát điện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp nhận
5.1. Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường.
5.2. Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường.
6. Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành hồ chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợp có sửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
7. Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo quy định của pháp luật.
7.1. Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản lý an toàn đập và gửi kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập; Phương án ứng phó thiên tai và phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp.
8. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế và chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với nhà máy thủy điện).
9. Thực hiện các quy định của pháp luật có liên quan khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm...
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong năm ...
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - … | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
____________________
1 Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo
Mẫu 4b
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC TRUYỀN TẢI ĐIỆN/PHÂN PHỐI ĐIỆN
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP (nếu có) (TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | …, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực truyền tải điện/ phân phối điện năm ...1
Kính gửi: | - Cục Điều tiết điện lực; - Sở Công Thương tỉnh/thành phố ...
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………………………………
Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ……………………………………………………………
Đăng ký trụ sở chính tại: ………… Điện thoại: ………… Fax: …………; Emai: ……………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……… Điện thoại: …………… Fax: ……………; Emai: ……………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do …… cấp ngày ……… cho các lĩnh vực hoạt động sau:
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
Các nội dung báo cáo:
1. Người trực tiếp quản lý kỹ thuật vận hành
| TT | Họ tên | Trình độ chuyên môn | Số năm công tác trong lĩnh vực truyền tải/ phân phối điện | Ghi chú |
||||||
| … | | | | |
2. Việc đáp ứng của đội ngũ cán bộ trực tiếp vận hành.
3. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị truyền tải điện).
4. Báo cáo …………………… (đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - … | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
_____________________
1 Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo
Mẫu 4c
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC BÁN BUÔN ĐIỆN/PHÂN PHỐI VÀ BÁN LẺ ĐIỆN
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP (nếu có) (TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | …, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực bán buôn điện/ phân phối và bán lẻ điện năm ...1
Kính gửi: | - Cục Điều tiết điện lực; - Sở Công Thương tỉnh/thành phố ...
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………………………………
Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ……………………………………………………………
Đăng ký trụ sở chính tại: ………… Điện thoại: ………… Fax: …………; Emai: ……………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……… Điện thoại: …………… Fax: ……………; Emai: ……………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do …… cấp ngày ……… cho các lĩnh vực hoạt động sau:
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
Các nội dung báo cáo:
1. Người trực tiếp quản lý kinh doanh, quản lý kỹ thuật
| TT | Họ tên | Trình độ chuyên môn | Số năm công tác trong lĩnh vực được quản lý | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| … | | | | |
2. Việc đáp ứng của đội ngũ cán bộ trực tiếp vận hành.
3. Tình hình hoạt động của hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (nếu có).
4. Tình hình hoạt động điện lực năm:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số liệu thực hiện |
|||||
| 1 | Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn điện/ bán lẻ điện được cấp phép | | |
| | Sản lượng điện sản xuất | kWh | |
| | Sản lượng điện bán | kWh | |
| | Doanh thu tiền điện | Đồng | |
| | Chi phí sản xuất, kinh doanh điện | Đồng | |
| | Lãi/lỗ (trước thuế) | Đồng | |
| 2 | Hoạt động sản xuất, kinh doanh khác | | |
| | Doanh thu | Đồng | |
| | Chi phí | Đồng | |
| | Lãi/lỗ (trước thuế) | Đồng | |
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - … | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
____________________
1 Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo
Mẫu 4d
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC TƯ VẤN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN LỰC
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP (nếu có) (TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | …, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động lĩnh vực tư vấn chuyên ngành điện năm ...1
Kính gửi: | - Cục Điều tiết điện lực; - Sở Công Thương tỉnh/thành phố ...
Tên đơn vị được cấp phép: ………………………………………………………………………
Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ……………………………………………………………
Đăng ký trụ sở chính tại: ………… Điện thoại: ………… Fax: …………; Emai: ……………
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: ……… Điện thoại: ……………; Fax: ……………; Emai: ……………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do …… cấp ngày ……… cho các lĩnh vực hoạt động sau:
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
- …………………………, thời hạn đến ngày …… tháng …… năm …
Các nội dung báo cáo:
1. Danh sách trích ngang các cán bộ quản lý và danh sách chuyên gia tư vấn:
| TT | Họ và tên | Năm sinh (Mã số định danh nếu có) | Trình độ chuyên môn | Thâm niên công tác | Chứng chỉ hành nghề (ghi rõ lĩnh vực, thời hạn) | Vị trí/dự án đã thực hiện |
||||||||
| I | Cán bộ quản lý | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| II | Lĩnh vực 1: ... | | | | | |
| | Chuyên gia tư vấn chủ nhiệm dự án hoặc giám sát trưởng | | | | | |
| | | | | | | |
| | Chuyên gia tư vấn khác | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Lĩnh vực 2: ... | | | | | |
| | Chuyên gia tư vấn chủ nhiệm dự án hoặc giám sát trưởng | | | | | |
| | | | | | | |
| | Chuyên gia tư vấn khác | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| … | | | | | | |
2. Danh mục các công trình do đơn vị tư vấn đã thực hiện trong năm...
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
(Tên đơn vị báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - … | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
____________________
1 Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo
Mẫu 5
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC TƯ VẤN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN LỰC
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ…… SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH/THÀNH PHỐ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/BC-SCT | …, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Về tình hình cấp giấy phép hoạt động điện lực tại địa phương của năm ...1
Kính gửi: | - Cục Điều tiết điện lực; - Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
1. Việc cấp giấy phép hoạt động điện lực
1.1. Số lượng giấy phép đã cấp trong năm cho từng lĩnh vực (phân loại cấp giấy phép mới và cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung):
| STT | LĨNH VỰC | GIẤY PHÉP CẤP MỚI | GIẤY PHÉP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
1.2. Số lượng giấy phép đã thu hồi trong năm trước cho từng lĩnh vực (không báo cáo số giấy phép thu hồi do sửa đổi giấy phép, giấy phép hết hạn). Nêu lý do thu hồi.
2. Việc kiểm tra, giám sát về đảm bảo các điều kiện hoạt động và các nội dung trong giấy phép hoạt động điện lực
2.1. Hình thức thực hiện: Nêu rõ hình thức thanh tra/kiểm tra/yêu cầu báo cáo hoặc nêu rõ các hình thức khác.
2.1. Đối với hình thức thanh tra/kiểm tra: Báo cáo các nội dung sau:
a) Số cuộc thanh tra/kiểm tra: Phân loại theo kế hoạch hay đột xuất; lập danh sách các đơn vị được kiểm tra;
b) Nội dung thanh tra, kiểm tra;
c) Những vi phạm chủ yếu đã phát hiện qua các cuộc thanh tra/kiểm tra;
d) Biện pháp xử lý đối với các vi phạm:
- Tổng số vụ việc vi phạm:
+ Số vụ đã xử lý;
+ Số vụ chưa xử lý, nêu rõ lý do;
- Hình thức xử lý;
- Số vụ, số tiền xử phạt, việc chấp hành quyết định xử phạt.
đ) Việc thực hiện các kiến nghị của Đoàn thanh tra, kiểm tra.
2.2. Đối với hình thức yêu cầu báo cáo và các hình thức khác: Đánh giá kết quả chấp hành các quy định pháp luật trong hoạt động điện lực của các đơn vị./.
Nơi nhận: - Như trên; - … | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
___________________
1 Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo
1 Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
Căn cứ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực;
2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
3 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
4 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
5 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
6 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
7 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
8 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
9 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
10 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
11 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
12 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
13 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
14 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
15 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
16 Số thứ tự “10” được thay thế bởi số thứ tự “12” theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
17 Điều 3 của Thông tư số 10/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2020/TT- BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023 quy định như sau:
“Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 6 năm 2023.
2. Các đơn vị điện lực đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo nội dung, thời hạn trong giấy phép đã cấp và phải thực hiện các trách nhiệm, nghĩa vụ của đơn vị được cấp phép được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này.
3. Các đơn vị điện lực đã thay đổi về tên hoặc địa chỉ trụ sở tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của đơn vị được ghi trên Giấy phép hoạt động điện lực đã được cấp hoặc thay đổi một trong các nội dung: loại hình hoạt động, phạm vi hoạt động, thời hạn của Giấy phép hoạt động điện lực đã được cấp trước ngày Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực có hiệu lực phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Cục Điều tiết điện lực để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo về Bộ Công Thương để giải quyết./.”