Điều 20. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan Trung ương, các địa phương phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để phối hợp nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TTTT; - Sở TTTT, Sở KHĐT, Sở Tài chính, Ban Dân tộc các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng TTĐT CP, Công báo; - Các đơn vị thuộc Bộ TTTT; Cổng TTĐT Bộ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Đức Long
PHỤ LỤC 1
CẤU HÌNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CÁC LOẠI THIẾT BỊ CỦA ĐIỂM HỖ TRỢ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BTTTT ngày 30/5/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Thiết bị | Chỉ tiêu | Yêu cầu kỹ thuật |
||||
| Internet Tivi | Màn hình | Kích thước: từ 60 inch trở lên* Hỗ trợ một trong các độ phân giải: HD, FULL HD, PAL, NTSC |
| | Kết nối | Hỗ trợ (một) hoặc nhiều cổng kết nối: HDMI, DVI, USB, Ethernet, Audio, DVB-T2. |
| | Wi-Fi | Có |
| | Bluetooth | Có |
| | Phụ kiện | Thiết bị điều khiển từ xa, dây nguồn |
| | Hệ điều hành | Android hoặc có chức năng truy cập và cài đặt ứng dụng trên Google Play |
| Amplifier | Loại | 2 kênh trở lên* |
| | Điện áp | 220V |
| | Kết nối | Bluetooth, USB, thẻ nhớ, video input, output |
| | Tần số hoạt động | Trong dải tần 10 Hz - 70 KHz |
| | Cấu tạo | 2 đầu ra loa trở lên |
| | Công suất | 240W trở lên* |
| Loa | Tần số hoạt động | Trong dải tần 20 Hz - 20 KHz |
| | Công suất | 1200W trở lên* |
| | Cấu tạo | 2 đường tiếng trở lên |
| | Độ nhạy | 90dB trở lên |
| Microphone | Loại | Tay cầm |
| | Số tay | 02 |
| | Kết nối | Không dây |
| | Tần số hoạt động | Trong dải tần 20 Hz - 20 KHz |
| | Độ nhạy | Trong khoảng -40 đến 55 ± 3dB |
| | Phạm vi bắt sóng | 30-50m* |
* Có thể thay đổi trong quá trình thiết kế hệ thống để bảo đảm phù hợp với quy mô, mục đích và hiệu quả sử dụng.
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung thực hiện | Thực hiện theo mẫu biểu | Ghi chú |
|||||
| 1 | Kế hoạch sản xuất các sản phẩm thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | Biểu 1 | |
| 2 | Kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại | Biểu 2 | |
| 3 | Kế hoạch tổ chức các hoạt động thông tin đối ngoại quảng bá hình ảnh đất nước | Biểu 3 | |
Biểu 1
Bộ, cơ quan Trung ương/ tỉnh, thành phố: ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | …………., ngày …. tháng …. năm …..
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Sản xuất các sản phẩm thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
| STT | Nội dung thực hiện | Số lượng | | | | | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Đơn vị tính | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó | | | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: NSTW | | | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: NSĐP | | |
| | | | | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Bản tin | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài liệu | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tờ rơi | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Tờ gấp | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Áp phích | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thư viện điện tử | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Video clip | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày.....tháng …. năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu 2
Bộ, cơ quan Trung ương/ tỉnh, thành phố: ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | …………., ngày …. tháng …. năm 20...
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại
| STT | Đối tượng | Số lượng đối tượng được tập huấn (người) | | | | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó | | | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: NSTW | | | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: NSĐP | | |
| | | | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày.....tháng …. năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu 3
Bộ, cơ quan Trung ương/ tỉnh, thành phố: ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | …………., ngày …. tháng …. năm 20...
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Các nội dung khác thực hiện thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giai đoạn 2021-2025 | | | Năm 2023 | | | Năm 2024 | | | Năm 2025 | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | |
| | | | | Nguồn ….. | Nguồn ….. | | Nguồn ….. | Nguồn ….. | | Nguồn ….. | Nguồn ….. | | Nguồn ….. | Nguồn ….. | |
| 1 | Tổ chức các hoạt động thông tin đối ngoại quảng bá hình ảnh đất nước | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | …………. | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày.....tháng ……. năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố: ………
Số: /KH-
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Thiết lập điểm hỗ trợ: đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin trong Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Đơn vị hành chính (Huyện/xã) | Khu vực | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | Năm 2023 | | | | Năm 2024 | | | | Năm 2025 | | | | |
| | | | | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | Tổng Số | NSTW | NSĐP | Khác | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (16) | (17) | (18) | (19) | (21) | (22) | (23) | (24) | (30) |
| I | Huyện... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã…. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã…. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Xã…. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Xã…. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày.....tháng ……. năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Kế hoạch này do UBND tỉnh, thành phố xây dựng
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 15/7/2023.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 15/7 hằng năm.
c. Đối với cột (3): ghi rõ xã thuộc khu vực III hoặc xã không thuộc khu vực III có thôn, bản đặc biệt khó khăn.
PHỤ LỤC 4
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRONG CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung thực hiện | Thực hiện theo mẫu biểu | Ghi chú |
|||||
| 1 | Báo cáo kết quả thực hiện sản xuất các sản phẩm thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | Biểu 1 | |
| 2 | Báo cáo kết quả thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thông tin, tuyên truyền, thông tin đối ngoại | Biểu 2 | |
| 3 | Báo cáo kết quả thực hiện tổ chức các hoạt động thông tin đối ngoại quảng bá hình ảnh đất nước | Biểu 3 | |
Biểu 1
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Sản xuất các sản phẩm thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
| Số TT | Tên Sản phẩm | Số lượng | Nội dung | Hình thức thể hiện (Bản tin, xuất bản phẩm...) | Ngôn ngữ | Nguồn kinh phí được cấp (triệu đồng) | | | Nguồn kinh phí dã sử dụng (triệu đồng) | | |
|||||||||||||
| | | | | | | NSTW | Địa phương | Khác | NSTW | Địa phương | Khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | … | | | | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Biểu 2
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại
| Số TT | Tên chương trình (tập huấn/bồi dưỡng) | Số lượng lớp | Đối tượng | Số lượng người tham dự | Ngôn ngữ | Nguồn kinh phí được cấp (triệu đồng) | | | Nguồn kinh phí đã sử dụng (triệu đồng) | | |
|||||||||||||
| | | | | | | NSTW | Địa phương | Khác | NSTW | Địa phương | Khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | … | | | | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Biểu 3
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
các nội dung khác thực hiện thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Năm …. | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | |
| | | | | Nguồn ... | Nguồn ... | |
| 1 | Tổ chức các hoạt động thông tin đối ngoại quảng bá hình ảnh đất nước | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký, dấu) Họ và tên
PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố: ………
Số: /KH-
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Thiết lập điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin trong Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025
| STT | Đơn vị hành chính (Huyện/xã) | Khu vực | Internet Tivi | | | | Amplifier | | | | Loa | | | | | Microphone | | | | | Bàn phím máy tính | | | | | Vật tư, thiết bị phụ trợ khác phục vụ công tác lắp đặt | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | | Số lượng (cái) | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | | Số lượng (cái) | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | | Số lượng (cái) | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | |
| | | | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác | Tổng số | NSTW | NSĐP | Khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| I | Huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Xã..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Xã..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày.....tháng ……. năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Đối với cột (3): Ghi rõ xã thuộc khu vực III hoặc xã không thuộc khu vực III có thôn đặc biệt khó khăn.