Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 586.800 | 100,00 | 586.800 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 519.007 | 88,46 | 517.800 | 88,24 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 70.195 | 13,52 | 66.404 | 12,82 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 45.844 | 63,31 | 48.273 | 72,70 |
| | Trong đó: Đất trồng lúa | 26.577 | 57,97 | 24.423 | 50,59 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 24.351 | 34,69 | 18.131 | 27,30 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 446.891 | 86,11 | 445.144 | 85,97 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 112.275 | 25,12 | 171.012 | 38,42 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 288.235 | 64,5 | 159.098 | 35,74 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 24.381 | 10,38 | 115.034 | 25,84 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.849 | 0,36 | 1.910 | 0,37 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 70,0 | 0,01 | 4.342 | 0,84 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 40.918 | 6,97 | 47.990 | 8,18 |
| 2.1 | Đất ở | 5.156 | 12,6 | 5.396 | 11,24 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.804 | 93,18 | 4.478 | 82,99 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 352 | 6,82 | 918 | 17,01 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 13.008 | 31,79 | 19.681 | 41,01 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 261 | 2,01 | 330 | 1,68 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.618 | 20,13 | 2.613 | 13,28 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.435 | 11,03 | 3.499 | 17,78 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 226,0 | 15,75 | 1.184 | 33,84 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 668,0 | 46,55 | 835 | 23,86 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 294,0 | 20,49 | 949 | 27,12 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 246,0 | 17,14 | 531 | 15,18 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8.694 | 66,84 | 13.239 | 67,27 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.655,0 | 51,16 | 10.526 | 79,51 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 950,0 | 7,3 | 1.132 | 8,55 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 25,0 | 0,19 | 54 | 0,41 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 113,0 | 0,87 | 211 | 1,59 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 69,0 | 0,53 | 49 | 0,37 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 545 | 4,19 | 639 | 4,83 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 230,0 | 1,77 | 284 | 2,15 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 46,0 | 0,35 | 59 | 0,45 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 40,0 | 0,31 | 206 | 1,56 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20,0 | 0,15 | 79 | 0,60 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 24,0 | 0,06 | 16 | 0,03 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 764 | 1,87 | 927 | 1,93 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 21.966 | 53,68 | 21.902 | 45,64 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,8 | | 68 | 0,14 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 26.765 | 4,56 | 21.010 | 3,58 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Giai đoạn 2006 - 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4.086 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.409 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.078 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n ước | 332 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 331 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.455 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.719 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 736 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 211 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 650 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 650 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 5 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 5 |
| 3.1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 |
| 3.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 2 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Giai đoạn 2006 - 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4.086 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.409 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.078 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n ước | 332 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 331 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.455 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.719 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 736 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 211 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 495 |
| 2.1 | Đất ở | 122 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 108 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 14 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 149 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 14 |
| 2.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 151 |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 73 |
| | Cộng | 4.581 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Giai đoạn 2006 - 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 3.367 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.357 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 953 |
| 2.1 | Đất ở | 77 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 60 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 17 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 855 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 18 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 3 |
| | Cộng | 4.320 |