Điều 3.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình xây dựng, sửa đổi, bổ sung, quản lý, sử dụng bảng giá đất; không để xảy ra tham nhũng, tiêu cực, thất thoát ngân sách.
Trong quá trình thực hiện Bảng giá đất, ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan thường xuyên rà soát báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bảng giá các loại đất tại một số vị trí đất cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương theo quy định.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 ./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Ký
PHỤ LỤC
Thôngqua phương án sửa đổi, bồ sung một số vị trí giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày
31/12/2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Hoị.
(Kèm theo Nghị quyêt sôd^/2023/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đông nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
• ■ 1. THÀNH PHÓ HẠ LONG (ĐÔ THỊ LOẠI I)
ĩ. BẢNG G LÁDÁT Ở, ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
MUC GIÁ ĐẤT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẨT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
A
BÔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
VI
PHƯỜNG HÀ PHONG
11
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
-
Các ô đất liền kề
Đường quy hoạch 7m (phía gần núi)
12.680.000
10.140.000
7.610.000
Đường QH 7m QH phía Tây tuyến đường mặt cắt 4-4
13.060.000
10.540.000
7.840.000
Đường quy hoạch 7,5m
13.980.000
11.180.000
8.390.000
Đường quy hoạch 7,5m X 2 làn
17.150.000
13.720.000
10.290.000
Các ô đất biệt thự
Đường quỵ hoạch rộng 7m
12.590.000
10.070.000
7.550.000
VIII
PHƯỜNG CAO XANH
30
Khu tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh
MỤCGẸÁ. ĐẠT BÒ
BẢNG GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư
X ! b.í
í?
1
ĩỉ ' /
C;
'
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT SẢN XUÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (D/M
2
)
“ ■'< *
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m
30.770.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m
32.840.000
-
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường)
41.520.000
xvn
PHƯỜNG HÀ KHÁNH
21
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)
-
Các ô đất bám đường 7,5m
12.690.000
XX
PHƯỜNG ĐẠI YÊN
4
Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây Thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư)
- Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m
7.500.000
- Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m
7.000.000
5
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) đoạn từ đường vào Cái Mắm thừa 5 tờ BĐĐC131(thừa 20 tờ 91 BĐ ĐC năm 2017) đến thửa 2 tờ 128 (thửa 9 tờ 87 BĐ ĐC năm 2017)
-
Mặt đường chính
3.600.000
2.880.000
2.160.000
-
Đường nhánh từ 3m trở lên
2.900.000
2.320.000
1.740.000
-
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m
1.300.000
1.040.000
780.000
-
Khu còn lại
700.000
560.000
420.000
XXI
PHƯỜNG HOÀNH BÒ
11
Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị ửấn Trới (cũ)
MỤC 0ỂƯỈ DÀTBÓy
SUNG ị R- TRONG. w
bảngNgỉO
—
'''' TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, «-?• . KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
-
JÔđắtbám phố Lê Lai
13.440.000
-
Các ô đất còn lại
11.390.000
n. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
MỤC GIÁ DAT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ’ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
A
BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT
II
XÃ THỐNG NHẤT (XÃ TRUNG DU)
6
Khu dân cư thôn Chợ
6.1
Các ô đất liền kề
- Các ô đất bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3
7.620.000
6.100.000
4.570.000
- Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dải cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám 01 mặt đường 7mx 2 làn và 10,5m X 2 làn
7.030.000
5.620.000
4.220.000
- Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại
6.080.000
4.860.000
3.650.000
6.2
Các ô đất biệt thự
- Các ô đất bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m
7.620.000
6.100.000
4.570.000
- Các ô đất bám 01 mặt đường còn lại
5.780.000
4.620.000
3.470.000
z
THÀNH PHỐ ƯÔNG BÍ (ĐÔ THỊ LOẠI II)
BẢNG GIẨĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
/■ * • • * *
MỤC GIÁ
ĐAƯBỒW
SUNỔ XI TRON^Ỹ BẢNGGIA^
Và \ ĩ> \
1 c ịỊ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư
33^ '
GIÁ ĐẤT Ở (ĐỒNG/M2)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐỒNG/M2)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI DAT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐÒNG/M2)
A
BÒ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÔ, KHU DÂN cư; MƯC GIÁ ĐÂT
II
PHƯỜNG QUANG TRUNG
48
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12
22.220.000
17.780.000
13.330.000
49
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
49.1
Các ô đất liền kề
13.540.000
10.830.000
8.120.000
49.2
Các ô đất biệt thự
12.750.000
10.200.000
7.650.000
III
PHƯỜNG
trung
VƯƠNG
26
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương
26.1
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m X 2 làn
7.138.000
5.710.000
4.280.000
26.2
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m
5.671.000
4.540.000
3.400.000
26.3
Các ô đât liên kê bám đường rộng 7,5m
4.700.000
3.760.000
2.820.000
26.4
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 10,5m
5.263.000
4.210.000
3.160.000
26.5
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 7,5m
4.700.000
3.760.000
2.820.000
27
Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm Lô 9 và lô 10)
4.500.000
3.600.000
2.700.000
VIII
PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG
39
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung
39.1
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10
17.600.000
14.080.000
10.560.000
39.2
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m
11.900.000
9.520.000
7.140.000
39.3
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m
10.000.000
8.000.000
6.000.000
39.4
Các ô đất liền kề bám đường rộng từ 7,5m trở xuống
11.200.000
8.960.000
6.720.000
39.5
Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 7,5m trở xuống
9.300.000
7.440.000
5.580.000
39.6
Các ô đất liền kề bám đường rộng 5,5m
11.000.000
8.800.000
6.600.000
39.7
Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 5 - 5,5m
9.200.000
7.360.000
5.520.000 ^
ẮÍ
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (ĐÔ THỊ LOẠI II)
BẢNG GIẤ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MAI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI Đồ THỊ
Hi
• V.
MỰC GIÁ ĐẤT
BỔ sW ~ TRONG BẰNG
GIÁ
,.7'ý
. ,
A
. .
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNGPHẨI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
A
BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
V
PHƯỜNG TRÀ CÔ
18
Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
18.1
Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02: 01)
12.618.000
10.094.000
7.571.000
18.2
Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi)
7.666.000
6.133.000
4.600.000
18.3
Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2-BTND0L01 đến ô B2-BIND04:05)
6.135.000
4.908.000
3.681.000
18.4
Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m
5.929.000
4.743.000
3.557.000
VI
PHƯỜNG HẢI YÊN
20
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1)
20.3
Các ô đất bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m)
7.734.000
6.187.000
4.640.000
20.4
Các ô đất bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m X 2 làn
7.877.000
6.302.000
4.726.000
£
THÀNH PHỐ CẨM PHẢ (ĐÔ THỊ LOẠI II)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ
ĐẮT TưỵíơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
MỤC GIÁ
DAT SUNG, ĐIEU^ CHỈNH, HỦY BỎ TRONG BẢNG GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẨT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
A
BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
XII
PHƯỜNG CẨM THẠCH
25.6
Các lô đất thuộc thửa đất số 234 tờ bản đồ số 19 (tổ 5, khu Hồng Thạch A)
4.500.000
3.600.000
2.700.000
B
ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
XII
PHƯỜNG CẨM THẠCH
18
Các hộ bám đường các Dự án Khu dân cư tự xây phường cẩm Thạch
4.000.000
3.200.000
2.400.000
XIII
PHƯỜNG QUANG HANH
2.1
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt)
2.1.1
Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý
4.800.000
3.840.000
2.880.00
2.1.2
Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đến tiếp giáp đường bao biển
3.800.000
3.040.000
2.280.000
MUC GIÁ.
ĐẦT
bô/*/
SUNG, ĐIỄƯ
ị
CHỈNH, H$t
!
\ BỎ TRONGp> BẢNG GI Ẩv
Ệ. ĩ
a
í'
-ị
tên đoạn đường phố,
'
KI
’
Ư D
^
N cư
xĩSsắlỉễẵar
ề, Ịi
ỊQịs
GIÁ ĐÁT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ "(Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
2.1.3
Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà ông Tình tổ 9
3.900.000
3.120.000
2.340.000
c
BỎ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư, MỨC GIÁ ĐẤT
X
PHƯỜNG CẢM TRUNG
8.1
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Phượng đến cầu bê tông tổ 10 khu 1A
3.000.000
2.400.000
1.800.000
XII
PHƯỜNG CẨM THẠCH
12
Khu Thanh lý đoàn 913
2.600.000
2.080.000
1.560.000
THỊ XÃ QUẢNG YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI IV-V)
BẢNG GIA ĐÁÍÔ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ DÁT THƯƠNG MẶI DỊCH vụ TẠI
đÒ thị
■
MỤCGIẲ DAT BỔ SUNG TRONG BẢNG GIẢ
ỉ *'■' ùĩ'Ặ / TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
ĩ
KI
^
L D
^
N clJ
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ ’(Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
A
BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
IV
PHƯỜNG CỘNG HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI V
7
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án đường tư nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (ô đất bám 01 mặt đường)
5.290.000
4.232.000
3.174.000
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI
LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN.
MỤC GIÁ DAT BỔ SUNG TRONG BẢNG GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư
GIÁ ĐÁT Ở (Đ/M2)
GIÁ ĐẤT
THU ONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A
BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT
III
XÃ LIÊN VỊ (XÃ ĐỒNG BẰNG)
III
Các khu vực còn lại khác trong xã
260.000
208.000
156.000^
8. HUYỆN BÌNH LIÊU (ĐÔ THỊ LOẠI V)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI
đÒ thị
- THỊ TRẤN BÌNH LIÊU
' ì- 'ỊẠ' : c :! .
MựcbUĩSí DAT BÔ
SUNơỆ/ TRONG BẢNG GIÁ
ị 1
ý/è>/j
-> A
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
GIÁ ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ (Đ/M2)
A
BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
57
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu
57.1
Các ô đất liền kề
10.970.000
8.776.000
6.582.000
57.2
Các ô đất biệt thự
7.490.000
5.992.000
4.494.000. - ạ
HUYỆN ĐẦM HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẬT THƯƠNG
Mại dịch vụ tại đÒ thị
- THÌ TRẤN ĐẦM HÀ
Vvl
MỤC GIÁ
ĐẦTBOƯ
SUNG TRONG BẢNG GIÁ
=^=5^
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M
2
)
GIÁ ĐÁT
THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẨI ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M
2
)
A
BÔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
3
Phố Bắc Sơn
3.6
Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dỉnh
1.000.000
800.000
600.000 -
xCầỒx ■
I. BẢNG Ọ^ÌlẠTỞ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI
LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI Đố THỊ (THỊ TRẤN CÁI RỒNG - ĐÔ THỊ LOẠI IV)
v
ọ
'Ụ- —\
í _ : 1 * 4
DAT
SUNG TRONG BẢNG GIÁ
e—
ỉ ■> ỉ —
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẮT Ở (Đ/M2)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI Ì)ẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A
BỎ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT
n
KHU 2
2.12
Các thửa đất bám tuyến cống số 4 (thửa 116 tờ bản đồ sổ 30 đến thửa số 82 tờ bản đồ số 35)
9.000.000
7.200.000
5.400.000
HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI IV - V)
II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI
LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN.
Mưc GIÁ DAT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐĂM2)
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A
BỎ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT
I
XÃ HẠ LONG
17
Tuyến đường giao thông trục chính (từ giáp thị trấn đến bến xe khách mới tiếp giáp trục đường 334)
7.000.000
5.600.000
4.200.000