Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia và Thông tư số 108/2017/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.
3. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; Luật Quản lý thuế; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP; Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoá đơn, chứng từ; Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoá đơn, chứng từ.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính đề nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: KT, BỘ TRƯỞNG
Ban Bí thư Trung ương Đảng,
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
Văn phòng Tổng Bí thư;
Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban tài chính, ngân sách:
Văn phòng Chủ tịch nước;
Văn phòng Chính phủ:
Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
Toà án Nhân dân tối cao:
Kiểm toán Nhà nước;
Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể;
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph
HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Sở Tài chính, Cục thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW:
Công Thông tin điện tử của Chính phủ;
Công Thông tin điện tử của Bộ Tài chính;
Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
Lưu: VT, Vụ CST (27h). TC
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ
SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIÊN THÁM QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A Biểu số 1:
2. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng
Biểu só 2: Ánh Spot 2, Spot 4, Spot 5 xử lý mức 2A
Biểu số 3: Bình đồ Anh Spot 2, Spot 4, Spot 5 xử lý mức 3B
3. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1
4. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài
Biểu số 5:
5. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh Spot 6, Spot 7
Biểu só 6: Anh vệ tinh góc Spot 6, Spot 7 xử lý mực A
Ghi chú: Diện tích cung cấp tối thiểu là 100 km²
Biểu số 7: Bình đồ Anh Spot 6, Spot 7 xử lý mức 3B
Ghi chú:
Ảnh "Tổng hợp" trong các Biểu nêu trên bao gồm cặp ảnh: ảnh Pan và ảnh Multi.
Diện tích cung cấp tối thiểu là 46 km² (tương đương 01 mảnh 1:10.000)./