Điều 21. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.
2. Trên cơ sở các quy định tại Thông tư này, Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành quy chế hướng dẫn cụ thể các hoạt động nghiệp vụ có liên quan.
3. Trước khi Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam chính thức đi vào hoạt động, các hoạt động đăng ký, lưu ký, thực hiện quyền, thanh toán, chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới.
5. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, thành viên của Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam, thành viên của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, ngân hàng thanh toán và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể;
- Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, UBCK ( bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Đức Chi
Phụ lục I
THÔNG TIN TRÁI PHIÊU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Thông tin về doanh nghiệp
Tên đầy đủ
Tên giao dịch/tên viết tắt/tên tiếng anh
Trụ sở chính, số điện thoại, fax
Địa chỉ thư điện tử nhận hóa đơn điện tử
Vốn điều lệ, vốn thực góp
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương khác
Mã số thuê
Thông tin về loại hình doanh nghiệp
+ Công ty đại chúng (niêm yết/dăng ký giao dịch)
+ Công ty cổ phần chưa đại chúng
+ Công ty trách nhiệm hữu hạn
Thông tin về lĩnh vực hoạt động
+ Tín dụng
+ Kinh doanh chứng khoán
+ Bất động sản
+ Xây dựng
+ Sản xuất
+ Thương mại, dịch vụ
+ Bảo hiểm
+ Quỹ đầu tư
+ Năng lượng
+ Lĩnh vực khác
Người đại diện theo pháp luật
Người đại diện liên hệ.
2. Thông tin về trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ
Tổng số lượng và giá trị trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ phát hành
Tổng số lượng và giá trị trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ phát hành theo từng loại (trái phiếu tự do chuyển nhượng, trái phiếu chuyển nhượng có điều kiện, trái phiếu có bảo đảm, trái phiếu kèm chứng quyền, trái phiếu chuyển đổi...)
Số lượng trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ.
Các điều kiện, điều khoản của trái phiếu:
+ Kỳ hạn trái phiếu
+ Đồng tiền phát hành và thanh toán trái phiếu
+ Mệnh giá trái phiếu
+ Hình thức trái phiếu
+ Lãi suất danh nghĩa trái phiếu
+ Loại hình trái phiếu
+ Phương thức thanh toán lãi, góc trái phiếu
3. Thông tin về người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ
3.1. Danh sách người sở hữu trái phiếu
3.2. Người sở hữu trái phiếu là cá nhân
Họ, tên
Thông tin nhận diện theo quy định tại mục 3.4 Phụ lục này
Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ thư điện tử
Điện thoại
Quốc tịch
Thông tin nhà đầu tư chuyên nghiệp/chiến lược
Loại hình sở hữu (trong nước, ngoài nước)
Số lượng và loại trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ sở hữu
Tài khoản lưu ký trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ trong trường hợp người sở hữu trái phiếu có nhu cầu đăng ký trái phiếu đồng thời với lưu ký trái phiếu.
3.3. Người sở hữu trái phiếu là tổ chức
Tên tổ chức
Thông tin nhận diện theo quy định tại mục 3.4 Phụ lục này
Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ thư điện tử
Điện thoại
Loại hình sở hữu (trong nước, ngoài nước)
Thông tin nhà đầu tư phân theo loại hình doanh nghiệp:
+ Công ty đại chúng
+ Công ty cổ phần chưa đại chúng
+ Công ty trách nhiệm hữu hạn
+ Doanh nghiệp nhà nước
+ Doanh nghiệp tư nhân
+ Công ty hợp danh
Thông tin nhà đầu tư phân theo lĩnh vực hoạt động
+ Tin dung
+ Kinh doanh chứng khoán
+ Bất động sản
+ Xây dựng
+ Sản xuất
+ Thương mại, dịch vụ
+ Bảo hiểm
+ Quỹ đầu tư
+ Năng lượng
+ lĩnh vực khác
Thông tin nhà đầu tư chuyên nghiệp/chiến lược
Số lượng và loại trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ sở hữu
Tài khoản lưu ký trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ trong trường hợp người sở hữu trái phiếu có nhu cầu đăng ký trái phiếu đồng thời với lưu ký trái phiếu.
(Do người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ có thể sở hữu nhiều chứng khoán khác và mở nhiều tài khoản tại nhiều thành viên lưu ký nên đối với thông tin về người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ bao gồm các thông tin về nhà đầu tư phân theo loại hình doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, điện thoại, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam theo dõi và quản lý các thông tin này theo thông tin cập nhật mới nhất từ phía doanh nghiệp phát hành/thành viên lưu ký).
3.4. Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ:
Thông tin nhận diện người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ là số hiệu, ngày cấp các loại giấy tờ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoài cấp cho tổ chức, cá nhân sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ được Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ghi nhận để theo dõi, xác định và quản lý thông tin người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ trên hệ thống của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, cụ thể:
Đối với cá nhân trong nước: Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân và ngày cấp;
Đối với tổ chức trong nước: Số Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác và ngày cấp;
Đối với tổ chức là Thành viên lưu ký của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam: Số Giấy chứng nhận thành viên lưu ký do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp và ngày cấp;
Đối với cá nhân/tổ chức nước ngoài: Mã số giao dịch chứng khoán (trading code) và ngày cấp;
Các giấy tờ khác có giá trị tương đương theo quy định pháp luật.
Phụ lục II
THÔNG TIN BỔ SUNG KHI ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN NHÀ ĐẦU TƯ THAM GIA GIAO DỊCH TRÁI PHIÊU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2023/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Thông tin nhà đầu tư phân theo loại hình doanh nghiệp (đối với nhà đầu tư tổ chức):
Công ty đại chúng
Công ty cổ phần chưa đại chúng
Công ty trách nhiệm hữu hạn
Doanh nghiệp nhà nước
Doanh nghiệp tư nhân
Công ty hợp danh
2. Thông tin nhà đầu tư phân theo lĩnh vực hoạt động (đối với nhà đầu tư tổ chức):
Tín dụng
Kinh doanh chứng khoán
Bất động sản
Xây dựng
Sản xuất
Thương mại, dịch vụ
Bảo hiểm
Quỹ đầu tư
Năng lượng
lĩnh vực khác
3. Tư cách nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo quy định của pháp luật, trong đó bao gồm thông tin ngày xác định tư cách nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp và ngày hết hạn.