Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, ... và tổ chức/cá nhân... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Ngoại giao; - Tổng cục Hải quan; - ….; - Tổ chức/cá nhân …; - Lưu: VT,... | THỦ TƯỚNG
Mẫu số 02h1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS
BỘ NGOẠI GIAO
MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS
SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS
Số sổ: ……………………..CQ/……………………
Số quản lý:…………………………..
Số sổ đã được cấp:………………………………..
Số quản lý:………………………….
Sổ cơ quan
(Office book)
HƯỚNG DẪN
1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng để mua hàng miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam trong 03 năm.
2. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu hay ủy thác nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam.
3. Khi mua hàng tại cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam, người mua hàng xuất trình:
a) Sổ định mức miễn thuế.
b) Hộ chiếu hoặc chứng minh thư do Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao cấp.
c) Công hàm đề nghị mua hàng.
4. Khi mất Sổ, cơ quan được cấp Sổ cần thông báo ngay cho Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao.
5. Khi thay Sổ mới, cơ quan được cấp Sổ phải gửi trả Sổ định mức miễn thuế này về Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao.
6. Sổ này gồm 11 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 11 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu đỏ.
7. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
8. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.
INSTRUCTION
1. The quota book is used to purchase commodities at Duty Free Shops in Vietnam within 03 years.
2. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himselfTherself or authorizes the other import commodities into Vietnam.
3. To purchase commodities at Duty Free Shops in Vietnam, the followings are presented:
a. The quota book.
b. Passport or I.D Card which is granted by the Directorate of State Protocol - Ministry of Foreign Affairs.
c. Letter of recommendation.
4. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Directorate of State Protocol - Ministry of Foreign Affairs.
5. If change the book, the user should return the quota book to the Directorate of State Protocol - Ministry of Foreign Affairs.
6. This book includes 11 pages, numbered from 1 to 11 (except for the cover . page) and printed on A5 size; the cover page is red.
7. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
8. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.
Xác nhận của cơ quan sở hữu Sổ định mức miễn thuế:
Cơ quan/Mission: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ/Address: …………………………………………………………………………………..
Điện thoại/Telephone: ……………………………………………………………………………
Số lượng biên chế của cơ quan/Number of staff members: …………………………………
…., ngày... tháng... năm ... Người đứng đầu cơ quan (Ký tên, đóng dấu) The Head of Mission (Signed and Sealed)
XÁC NHẬN CỦA CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC BỘ NGOẠI GIAO VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Directorate of State Protocol
Cơ quan: …………………………………………………………………………………………… Mission
Số lượng người: …………………………………………………………………………………… Number of Staff Members
Được hưởng ưu đãi miễn trừ theo Nghị định số 73/CP ngày 30-07-1994 của Chính phủ
Enjoys the privileges and immunities under the Decree No. 73/CP dated 30 July 1994
Từ ngày/from: ………………………………………………………………………………………
Đến ngày/to: ………………………………………………………………………………………..
Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ gồm:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/NĐ-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/NĐ-CP dated 11 March 2021 consist of:
1. | Ô tô/ Automobile | …………………………. Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | …………………………. Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | …………….……. Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | ………………….. Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | …………….. Tút/ Quý/carton(s)/ quarter
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm.... Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Chief of State Protocol
THAY ĐỔI VỀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ CỦA CƠ QUAN SỞ HỮU SỔ
CHANGE OF QUOTA OF DUTY-FREE GOODS
Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ thay đổi do:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/NĐ-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented b Government’s Decree No. 18/2021/NĐ-CP dated 18 March 2021 have changed due to:
Do tăng/giảm số lượng biên chế của cơ quan/Increase/decrease of staff members: ……… tổng số/Total: ………
Do đã thanh lý (tái xuất, chuyển nhượng, tiêu hủy)/Re-export, transfer, destruction of ……… xe ô tô/Automobiles; ……… xe hai bánh gắn máy/Motorcycles
Gồm/Consisting of:
1. | Ô tô/Automobile | …………………………….Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | …………………………….Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | …………………..…Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | ……………………..Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | …………………Tút/Quý/carton(s)/quarter
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm.... Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Chief of State Protocol
THAY ĐỔI VỀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ CỦA CƠ QUAN SỞ HỮU SỔ
CHANGE OF QUOTA OF DUTY-FREE GOODS
Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ thay đổi do:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/NĐ-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/NĐ-CP dated 11 March 2021 have changed due to:
Do tăng/giảm số lượng biên chế của cơ quan/Increase/decrease of staff members: ……………… tổng số/Total: ………………
Do đã thanh lý (tái xuất, chuyển nhượng, tiêu hủy)/Re-export, transfer, destruction of ……………… xe ô tô/Automobiles; ……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycles
Gồm/Consisting of:
1. | Ô tô/ Automobile | …………………………. Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | …………………………. Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | …………….……. Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | ………………….. Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | …………….. Tút/ Quý/carton(s)/ quarter
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm.... Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Chief of State Protocol
THAY ĐỔI VỀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ CỦA CƠ QUAN SỞ HỮU SỔ
CHANGE OF QUOTA OF DUTY-FREE GOODS
Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ thay đổi do:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/NĐ-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/NĐ-CP dated 11 March 2021 have changed due to:
Do tăng/giảm số lượng biên chế của cơ quan/Increase/decrease of staff members: …………. tổng số/Total: ………….
Do đã thanh lý (tái xuất, chuyển nhượng, tiêu hủy)/Re-export, transfer, destruction of …………. xe ô tô/Automobiles; …………. xe hai bánh gắn máy/Motorcycles
Gồm/Consisting of:
1. | Ô tô/ Automobile | …………………………. Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | …………………………. Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | …………….……. Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | ………………….. Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | …………….. Tút/ Quý/carton(s)/ quarter
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm.... Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Chief of State Protocol
THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ………… ngày/dated ………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of …………
Số lượng/Quantity: | …………xe ô tô/Automobile(s);
…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
2. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import …………… ngày/dated …………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity: | …………xe ô tô/Automobile(s);
…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import …………… ngày/dated …………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity: | …………xe ô tô/Automobile(s);
…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
4. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import …………… ngày/dated …………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity: | …………xe ô tô/Automobile(s);
…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
5. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import …………… ngày/dated …………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity: | …………xe ô tô/Automobile(s);
…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
6. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import …………… ngày/dated …………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity: | …………xe ô tô/Automobile(s);
…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
BỊ CHÚ/OBSERVATION
Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes
1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
3. Số lượng tem tại Phụ lục phù hợp với định lượng trong 01 năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)/The quantity of stamps, in the Appendix is consistent with the annual quantity stipulated in Appendix I of Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 and in the Decree’s amending/supplementing documents (if any).
4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 3 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
5. Tem ở quý nào chỉ có giá trị sử dụng ở quý đó/Stamp in each quarter is only valid for use in that quarter.
6. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.
Mẫu số 02h2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS.
BỘ NGOẠI GIAO
MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS
SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS
Số sổ:………………….VC/……………….
Số quản lý:………………………….
Sổ viên chức ngoại giao
(Personal book)
HƯỚNG DẪN
1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng để mua hàng miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam theo nhiệm kỳ công tác.
2. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
3. Khi mua hàng tại cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam, người được cấp Sổ xuất trình:
a) Sổ định mức miễn thuế.
b) Hộ chiếu hoặc chứng minh thư do Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao cấp.
4. Khi mất Sổ, người được cấp sổ cần thông báo ngay cho Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao.
5. Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao.
6. Sổ này gồm 6 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu xanh lá cây.
7. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
8. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.
INSTRUCTION
1. The Quota book is used to purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam within mission term.
2. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorises the other to import commodities into Viet Nam.
3. To purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam, the followings are presented:
a. The quota book.
b. Passport or I.D Card which is granted by the Directorate of State Protocol Ministry of Foreign Affairs.
4. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Directorate of State Protocol - Ministry of Foreign Affairs.
5. When completing the mission term, the user should return the quota book to the Directorate of State Protocol - Ministry of Foreign Affairs.
6. This book includes 6 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is green.
7. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
8. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.
XÁC NHẬN CỦA CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC BỘ NGOẠI GIAO VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Directorate of State Protocol
Ông/bà: ……………………………………………………………………………………………
Mr/Mrs
Chức vụ: …………………………………………………………………………………………..
Position:
Cơ quan: ………………………………………………………………………………………….
Mission:
Chứng minh thư số: ……………………………………………………………………………..
ID card:
Được hưởng ưu đãi miễn trừ theo Nghị định số 73/CP ngày 30/07/1994 của Chính phủ
Enjoys the privileges and immunities under the Decree No. 73/CP date 30 Jul. 1994
Từ ngày/from: ……………………………………………………………………………………
Đến ngày/to: ……………………………………………………………………………………..
Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ gồm:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 consist of:
1. | Ô tô/Automobile | ……………… Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | ……………… Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | ……………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | ……………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | ……………… Tút/Quý/carton(s)/quarter
Hà Nội, ngày…. tháng…. năm …… Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Chief of State Protocol
THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ………………ngày/dated……………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ………………
Số lượng/Quantity:……………… xe ô tô/Automobile(s);
……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
2. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of pennit for temporary import ………………ngày/dated……………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ………………
Số lượng/Quantity:……………… xe ô tô/Automobile(s);
……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ………………ngày/dated……………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ………………
Số lượng/Quantity:……………… xe ô tô/Automobile(s);
……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú:
- Người kế nhiệm chỉ được tạm nhập khẩu xe ô tô, xe hai bánh gắn máy khi người tiền nhiệm đã hoàn thành thủ tục tái xuất hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy theo quy định. Trường hợp người kế nhiệm nhận chuyển nhượng xe ô tô của người tiền nhiệm, Bộ Ngoại giao thực hiện cấp tiêu chuẩn tạm nhập khẩu tại sổ định mức miễn thuế khi xe ô tô tạm nhập khẩu của người tiền nhiệm chưa hoàn thành thủ tục chuyển nhượng theo quy định, Bộ Ngoại giao ghi thông tin về người tiền nhiệm, thông tin về xe của người tiền nhiệm trên trang bị chú của sổ định mức hàng miễn thuế.
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
BỊ CHÚ/OBSERVATION
Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes
1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
3. Số lượng tem tại Phụ lục phù hợp với định lượng trong 01 năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)/The quantity of stamps in the Appendix is consistent with the annual quantity stipulated in Appendix I of Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 and in the Decree’s amending/supplementing documents (if any).
4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
5. Tem ở quý nào chỉ có giá trị sử dụng ở quý đó/Stamp in each quarter is only valid for use in that quarter.
6. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.
Mẫu số 02h3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS
BỘ NGOẠI GIAO MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS
SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS
Số sổ:……………… NV/...………………
Số quản lý: ………………
Sổ nhân viên
(Executive staff book)
HƯỚNG DẪN
1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng để mua hàng miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam theo nhiệm kỳ công tác.
2. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
3. Khi mua hàng tại cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam, người được cấp sổ xuất trình:
a) Sổ định mức miễn thuế.
b) Hộ chiếu hoặc chứng minh thư do Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao cấp.
4. Khi mất Sổ, người được cấp Sổ cần thông báo ngay cho Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao.
5. Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, Sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao.
6. Sổ này gồm 6 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có xanh da trời.
7. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
8. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.
INSTRUCTION
1. The Quota book is used to purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam within mission term.
2. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorises the other to import commodities into Viet Nam.
3. To purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam, the followings are presented:
a. The quota book.
b. I.D Card which is granted by the Directorate of State Protocol Ministry of Foreign Affairs.
4. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Directorate of State Protocol - Ministry of Foreign Affairs.
5. When completing the mission term, the user should return the quota book to the Directorate of State Protocol - Minisừy of Foreign Affairs.
6. This book includes 6 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is blue.
7. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
8. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.
XÁC NHẬN CỦA CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC BỘ NGOẠI GIAO VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Directorate of State Protocol
Ông/bà: ……………………………………………………………………………………………
Mr/Mrs
Chức vụ: …………………………………………………………………………………………..
Position:
Cơ quan: …………………………………………………………………………………………..
Mission:
Chứng minh thư số: ………………………………………………………………………………
ID card:
Được hưởng ưu đãi miễn trừ theo Nghị định số 73/CP ngày 30/07/1994 của Chính phủ
Enjoys the privileges and immunities under the Decree No. 73/CP date 30 Jul. 1994
Từ ngày/from: ……………………………………………………………………………………
Đến ngày/to: ……………………………………………………………………………………..
Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ gồm:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 consist of:
1. | Ô tô/Automobile | ………………Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | ……………… Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | ……………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | ……………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | ……………… Tút/Quý/carton(s)/quarter
Hà Nội, ngày…. tháng…. năm.... Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước Chief of State Protocol
THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ………………ngày/dated……………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ………………
Số lượng/Quantity:……………… xe ô tô/Automobile(s);
……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
2. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ………………ngày/dated ……………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ………………
Số lượng/Quantity:……………… xe ô tô/Automobile(s);
……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………… ngày/dated……………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ………………
Số lượng/Quantity:……………… xe ô tô/Automobile(s);
……………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú:
- Người kế nhiệm chỉ được tạm nhập khẩu xe ô tô, xe hai bánh gắn máy khi người tiền nhiệm đã hoàn thành thủ tục tái xuất hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy theo quy định. Trường hợp người kế nhiệm nhận chuyển nhượng xe ô tô của người tiền nhiệm, Bộ Ngoại giao thực hiện cấp tiêu chuẩn tạm nhập khẩu tại sổ định mức miễn thuế khi xe ô tô tạm nhập khẩu của người tiền nhiệm chưa hoàn thành thủ tục chuyển nhượng theo quy định, Bộ Ngoại giao ghi thông tin về người tiền nhiệm, thông tin về xe của người tiền nhiệm trên trang bị chú của sổ định mức hàng miễn thuế.
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
BỊ CHÚ/OBSERVATION
Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes
1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
3. Số lượng tem tại Phụ lục phù hợp với định lượng trong 01 năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)/The quantity of stamps, in the Appendix is consistent with the annual quantity stipulated in Appendix I of Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 and in the Decree’s amending/supplementing documents (if any).
4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 3 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
5. Tem ở quý nào chỉ có giá trị sử dụng ở quý đó/Stamp in each quarter is only valid for use in that quarter.
6. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.
Mẫu số 02h4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS.
BỘ TÀI CHÍNH
MINISTRY OF FINANCE
SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS
Số sổ:………………….TC/……………….
Sổ quản lý:………………………….
Sổ tổ chức
(Office book)
HƯỚNG DẪN
1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp Sổ tự nhập khẩu hay ủy thác nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam.
2. Khi mất Sổ, cơ quan được cấp sổ cần thông báo ngay cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp sổ.
3. Khi thay Sổ mới, cơ quan được cấp Sổ phải gửi trả Sổ định mức miễn thuế này về Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
4. Sổ này gồm 08 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 8 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu vàng.
5. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
6. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.
INSTRUCTION
1. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other import commodities into Vietnam.
2. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department.
3. If change the book, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department.
4. This book includes 08 pages, is numbered from 1 to 8 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is yellow.
5. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
6. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.
Xác nhận của cơ quan sở hữu Sổ định mức miễn thuế:
Cơ quan/Mission: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ/Address: …………………………………………………………………………………..
Điện thoại/Telephone: ……………………………………………………………………………
Số lượng biên chế của cơ quan/Number of staff members: …………………………………
….., ngày ... tháng... năm ... Người đứng đầu cơ quan (Ký tên, đóng dấu) The Head of Mission (Signed and Sealed)
XÁC NHẬN CỦA CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Provincial or Municipal Customs Department.
Cơ quan: ……………………………………………………………………………………………
Mission
Số lượng người: …………………………………………………………………………………..
Number of Staff Members
Được hưởng ưu đãi theo Điều ước………… hoặc thỏa thuận……… từ ngày ……………
Enjoys the privileges and immunities under…………… date …………………………
Chủng loại và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo Điều ước/thỏa thuận/Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài gồm:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister!s Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations consist of:
1. | Ô tô/Automobile | …………… Chiếc/vehicle(s)
2. | Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | …………… Chiếc/vehicle(s)
3. | Rượu/Wine, alcohol | …………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. | Bia/Beer | …………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. | Thuốc lá/Cigarette | …………… Tút/Quý/carton(s)/quarter
..., ngày... tháng... năm ... Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố Chief of Provincial or Municipal Customs Department
THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
2. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
4. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày /dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
5. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
6. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import…………… ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
7. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
8. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
9. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
BỊ CHÚ/OBSERVATION
Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes
1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
3. Số lượng tem mặt hàng rượu, bia, thuốc lá tại Phụ lục phù hợp với định lượng miễn thuế quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc định lượng tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài/The quantity of stamps for the management of alcohol, beer and cigarettes in the Appendix is consistent with the duty-free quota stipulated in international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations or consistent with the quota stipulated in the Prime Minister’s Decision approving the list and quota of duty-free imported goods according to international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations.
4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
5. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.
Mẫu số 02h5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM- HAPPINESS
BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE
SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS
Số sổ:……………CN/……………
Sổ quản lý:……………
Sổ cá nhân
(Personal book)
HƯỚNG DẪN
1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
2. Khi mất Sổ, người được cấp Sổ cần thông báo ngay cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
3. Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, Sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
4. Sổ này gồm 06 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu da cam.
5. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
6. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.
INSTRUCTION
1. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other to import commodities into Viet Nam.
2. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department issues the book.
3. When completing the mission term, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department issues the book.
4. This book includes 06 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is orange.
5. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
6. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.
XÁC NHẬN CỦA CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Provincial or Municipal Customs Department
Ông/bà: ……………………………………………………………………………………………
Mr/Mrs
Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………
Position:
Cơ quan: ……………………………………………………………………………………………
Mission:
Được hưởng ưu đãi theo Điều ước………… hoặc thỏa thuận………… từ ngày……………
Enjoys the privileges and immunities under…………… date …………………………
Chủng loại và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo Điều ước/thỏa thuận/Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài gồm:
The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister's Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-Govemment organizations consist of:
1. Ô tô/Automobile | ……………Chiếc/vehicle(s)
2. Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle | …………… Chiếc/vehicle(s)
3. Rượu/Wine, alcohol | …………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
4. Bia/Beer | …………… Lít/Quý/liter(s)/quarter
5. Thuốc lá/Cigarette | …………… Tút/Quý/carton(s)/quarter
6. Hàng hóa khác/Others
….., ngày... tháng... năm ... Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố Chief of Provincial or Municipal Customs Department
THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of....……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
2. Giấy tạm nhập, khẩu số/Number of permit for temporary import ……………ngày/dated…………… của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of ……………
Số lượng/Quantity:…………… xe ô tô/Automobile(s);
…………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued
Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.
BỊ CHÚ/OBSERVATION
Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes
1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
3. Số lượng tem mặt hàng rượu, bia, thuốc lá tại Phụ lục phù hợp với định lượng miễn thuế quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc định lượng tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài/The quantity of stamps for the management of alcohol, beer and cigarettes in the Appendix is consistent with the duty-free quota stipulated in international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations or consistent with the quota stipulated in the Prime Minister’s Decision approving the list and quota of duty-free imported goods according to international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations.
4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
5. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.
Mẫu số 02i
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
Số: .../... V/v cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế | …., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Cục Hải quan tỉnh, thành phố ...
Căn cứ điểm c, điểm d khoản 1, khoản 8 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ.
Đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố ... cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ông/bà: ...
Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương số: ..., ngày cấp …/…/…
Nơi cấp: ...
Có giá trị đến ngày: …/…/…
Cơ quan công tác: ...
Số điện thoại: ...; Số Fax:...
(Tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/Cơ quan đại diện của tổ chức phi Chính phủ) ... kính đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố ... thực hiện cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ông/bà ... theo quy định hiện hành./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cá nhân quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ.
Mẫu số 03a
TÊN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../... V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp an ninh/quốc phòng | …., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan.
Căn cứ khoản 22 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 04 năm 2016.
Căn cứ Điều 20 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ.
Căn cứ Quyết định số ... ngày .../.../... của ... về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm ...
Căn cứ Giấy phép nhập khẩu số ... ngày .../.../... của ...
Cơ quan ... (1) đề nghị Tổng cục Hải quan miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:
1. Tên doanh nghiệp nhập khẩu: ...
2. Mã số thuế: ... Địa chỉ: ...
3. Tên hàng: ...
4. Số lượng: ...
5. Trị giá (tính bằng USD hoặc nguyên tệ): ...
6. Hàng hóa nhập khẩu thuộc mục: ..., phụ lục: ... Quyết định số ... ngày .../.../... của ...
7. Giấy phép nhập khẩu số ... ngày .../.../...
8. Hợp đồng nhập khẩu số ... ngày .../.../...
9. Hợp đồng ủy thác nhập khẩu/hợp đồng mua bán/hợp đồng cung cấp hàng hóa số ... ngày .../.../...
10. Nơi dự kiến đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ tại Chi cục thuộc Cục Hải quan): ...
Cơ quan ... (1) đề nghị Tổng cục Hải quan miễn thuế đối với lô hàng nêu trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - Doanh nghiệp nhập khẩu; - … - Lưu: ... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan đề nghị (Bộ Công an/Bộ Quốc phòng hoặc đơn vị được ủy quyền/phân cấp).
Hồ sơ gửi kèm công văn này gồm:
- Giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính;
- Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: 01 bản chụp;
- Hợp đồng ủy thác nhập khẩu/hợp đồng mua bán/hợp đồng cung cấp hàng hóa: 01 bản chụp;
- Các tài liệu, chứng từ khác có liên quan (nếu có): 01 bản chụp.
Mẫu số 04
DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ MIỄN THUẾ ĐỂ PHỤC VỤ ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI, THẢM HỌA, DỊCH BỆNH VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHÁC (Kèm theo công văn số ... ngày ... của ...)
1. Tên tổ chức/cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu: ...
2. Mã số thuế: ...
3. CMND/Căn cước công dân/ Hộ chiếu số: ...
Ngày cấp: …/…/….
4. Nơi cấp:... Quốc tịch: ...
5. Địa chỉ:...
6. Số điện thoại: ... Số Fax:...
7. Tên chương trình, dự án (nếu có): ...
8. Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có): ...
9. Dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan hải quan: ...
10. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: ...
11. Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế ...
12. Nội dung về hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu:
| STT | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá | Số, ngày chứng từ liên quan (1) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Số ngày Hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn hoặc các chứng từ khác có liên quan.
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.../... V/v thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu | …., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Cơ quan Hải quan ... (2)
Tên tổ chức/cá nhân: ... (3)
Mã số thuế: ...
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../...
Nơi cấp: ... Quốc tịch: ...
Địa chỉ: ...
Số điện thoại: ... Số Fax: ...
Lĩnh vực hoạt động: ...
Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế) ...
Nay, ... (3) thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu của:
Dự án đầu tư ...
- Ngành nghề đầu tư: ...
- Địa bàn đầu tư: ...
- Hạng mục công trình: ...
- …
(Nấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa cho toàn bộ dự án thì không cần ghi chi tiết hạng mục công trình)
Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ... số ... ngày ... được cấp bởi...
Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu từ ... đến ...
Các giấy tờ kèm theo gồm:
- 02 Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu, 01 phiếu theo dõi, trừ lùi (trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy); trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan (tổ chức/cá nhân nêu rõ số ... ngày ... Danh mục miễn thuế đã được thông báo trên Hệ thống).
- Các chứng từ làm cơ sở xác định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế theo quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ.
Tổ chức/cá nhân ... (3) cam kết xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đúng mục đích đã được miễn thuế.
Đề nghị Cơ quan hải quan ... (2) tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân ..../.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (hoặc người được ủy quyền) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Ghi tên cơ quan hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục miễn thuế.
(3) Ghi tên tổ chức/cá nhân thông báo Danh mục miễn thuế.
Mẫu số 06
DANH MỤC HÀNG HÓA MIỄN THUẾ DỰ KIẾN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Số: ... ngày ...
1. Tên tổ chức/cá nhân:...
Mã số thuế:...
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:... Ngày cấp: …/…/…
Nơi cấp: ... Quốc tịch:...
Số điện thoại: ... Số Fax:...
2. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: ...
3. Tên dự án đầu tư: ...
4. Địa điểm thực hiện dự án:...
5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ... số ... ngày ... được cấp bởi...
6. Ngày bắt đầu nhập khẩu: ... Ngày bắt đầu sản xuất: ...
Số, ngày công văn thông báo ngày bắt đầu sản xuất(1): ...
7. Thông báo tại cơ quan hải quan: ...
8. Thời gian dự kiến kết thúc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế:...
| STT | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá/Trị giá dự kiến | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Ngày... tháng... năm ... CƠ QUAN HẢI QUAN TIẾP NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Ngày... tháng... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (hoặc người được ủy quyền) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trường hợp thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế bằng giấy, cơ quan hải quan làm thủ tục tiếp nhận ghi số, ngày Danh mục hàng hóa miễn thuế theo số, ngày ghi trong Sổ theo dõi tiếp nhận.
- (1) Đối với trường hợp miễn thuế 05 năm.
Mẫu số 07 Tờ số.../Tổng số tờ
PHIẾU THEO DÕI, TRỪ LÙI HÀNG HÓA MIỄN THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
1. Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu số... ngày... tháng ... năm...
2. Tên tổ chức/cá nhân...
Mã số thuế: ...
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: ... Quốc tịch:...
Số điện thoại:... Số Fax:...
3. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân:...
4. Tên dự án đầu tư: ...
| STT | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Đơn vị tính | Số lượng hàng hóa xuất khẩu,nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Số lượng hàng hóa còn lại chưa xuất khẩu, nhập khẩu | Công chức hải quan trừ lùi, ký tên, đóng dấu công chức |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
CƠ QUAN HẢI QUAN TIẾP NHẬN PHIẾU THEO DÕI TRỪ LÙI (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Đối với trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy.
- Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận phiếu theo dõi trừ lùi ghi các tiêu chí tại các mục 1, 2, 3, 4, tờ số/tổng số tờ; (Trường hợp Phiếu theo dõi trừ lùi gồm nhiều tờ, cơ quan hải quan đóng dấu treo lên tất cả các tờ).
- Cơ quan hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa ghi số liệu các cột từ 1 đến 7 của Phiếu theo dõi trừ lùi.
- Khi tổ chức/cá nhân đã xuất khẩu, nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục đã thông báo, Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cuối cùng xác nhận lên bản chính “đã xuất khẩu/nhập khẩu hết hàng hóa miễn thuế” và gửi 01 bản sao y bản chính cho Cục Hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu.
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../... V/v đề nghị giảm thuế xuất khẩu/nhập khẩu | …., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ... (2)
1. Tên tổ chức/cá nhân: ...
2. Mã số thuế:
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: ... Quốc tịch: …
Số điện thoại: ... Số Fax: ...
3. Địa chỉ trụ sở: ...
4. Nội dung đề nghị: ...
5. Lý do đề nghị giảm thuế: ... (3)
6. Thông tin về tiền thuế đề nghị giảm:
| STT | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Số, ngày tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Số lượng hàng hóa theo tờ khai hải quan | Trị giá tính thuế | Tỷ lệ tổn thất | Loại thuế | Số tiền thuế phải nộp (VNĐ) | Số tiền thuế đề nghị giảm (VNĐ) |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Tổng số tiền thuế đề nghị giảm bằng chữ: …
Hồ sơ, tài liệu kèm theo ... (4)
Tổ chức/cá nhân... cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (hoặc người được ủy quyền) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ giảm thuế.
(3) Ghi rõ lý do và điều khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(4) Liệt kê tên loại tài liệu kèm theo.
Mẫu số 09
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../... V/v đề nghị hoàn thuế | …., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ... (2) (Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế)
I. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn thuế
1. Tên người nộp thuế: ...
| Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …/…./… Nơi cấp: ...
Quốc tịch: ...
Địa chỉ: ...
Quận/huyện: ... Tỉnh/thành phố: ...
Điện thoại:... Fax: … Email: …
2. Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác:...
| Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …/…./… Nơi cấp: ...
Quốc tịch: ...
Địa chỉ: ...
Quận/huyện: ... Tỉnh/thành phố: ...
Điện thoại:... Fax: … Email: …
Hợp đồng đại lý hải quan số: ... ngày ...
II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước
1. Thông tin về thuế đề nghị hoàn trả:
Đơn vị tiền: VNĐ
| STT | Loại thuế | Thông tin tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung | | Thông tin số, ngày Quyết định ấn định thuế | | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | | Số tiền thuế đề nghị | | |
||||||||||||
| | | Số tờ khai | Ngày tờ khai | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thu ngân sách Nhà nước | Tài khoản tiền gửi | Bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | Hoàn trả trực tiếp |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | |
(Bằng chữ:...)
2. Lý do đề nghị hoàn thuế: ... (3)
3. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:
3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:
□ Có, số chứng từ thanh toán:...
□ Không.
3.2. Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến
□ Có
□ Không
3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam:
b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa:
c) Thực hiện theo hình thức thuê
□ Có
□ Không
d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn: (4)
□ Có
□ Không
4. Hình thức hoàn trả
4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ (cột 9) thuộc tờ khai hải quan số ... ngày...
4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số … ngày...
4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột 11):
Số tiền hoàn trả: | Bằng số:... Bằng chữ: ...
Trong đó:
□ Chuyển khoản: Tài khoản số: ... Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước)...
□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ...
Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ... (5)
Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN Họ và tên:... Chứng chỉ hành nghề số:... | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế.
(3) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế.
(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.
Mẫu số 09a
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../... V/v đề nghị không thu thuế | …., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ... (2)
I. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế
1. Tên người nộp thuế: ...
| Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …/…./… Nơi cấp: ...
Quốc tịch: ...
Địa chỉ: ...
Quận/huyện: ... Tỉnh/thành phố: ...
Điện thoại:... Fax: … Email: …
2. Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác:...
| Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …/…./… Nơi cấp: ...
Quốc tịch: ...
Địa chỉ: ...
Quận/huyện: ... Tỉnh/thành phố: ...
Điện thoại:... Fax: … Email: …
Hợp đồng đại lý hải quan số: ... ngày ...
II. Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
1. Số tờ khai: ... ngày ... tháng ... năm ... Nơi đăng ký tờ khai:...
Tên hàng, mô tả hàng hóa: ...
Số lượng: ...
Trị giá: ... :
2. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng:
□ Có, số chứng từ thanh toán:...
□ Không.
3. Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến
□ Có
□ Không
4. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế
a) Thời hạn sử dụng và lưu lại tại Việt Nam:
b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa:
c) Thực hiện theo hình thức thuê:
□ Có
□ Không
d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn: (3)
□ Có
□ Không
III. Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu
1. Thông tin về tiền thuế
Đơn vị: VNĐ
| STT | LOẠI THUẾ | Số tiền đề nghị không thu |
||||
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ | |
| 4 | Thuế chống bán phá giá | |
| 5 | Thuế chống trợ cấp | |
| 6 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 8 | Thuế giá trị gia tăng | |
| Tổng cộng (bằng số) | | |
(Bằng chữ: …)
2. Lý do đề nghị không thu thuế: ... (4)
3. Hồ sơ, tài liệu kèm theo: …. (5)
Tổ chức/cá nhân cam đoan thông tin khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN Họ và tên:... Chứng chỉ hành nghề số:... | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền không thu thuế.
(3) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế, không thu thuế.
(4) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. Trường hợp đề nghị không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải ghi rõ vào mục này.
(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.
Mẫu số 10
BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo Công văn đề nghị hoàn thuế số... ngày...)
Tên người nộp thuế: ...
Mã số thuế: ... Địa chỉ: ...
Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu: ...
Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu: ...
| STT | Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư (NL, VT) | | | | | | | Tờ khai xuất khẩu sản phẩm | | | | Mã nguyên liệu, vật tư nhập khẩu | Mã sản phẩm xuất khẩu | Lượng NL, VT sử dụng cho sản phẩm xuất khẩu | Định mức sử dụng thực tế | Số tiền thuế nhập khẩu đã nộp | Số tiền thuế đề nghị hoàn/ không thu | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Lượng | Trị giá tính thuế | Thuế suất thuế nhập khẩu | Số tiền thuế nhập khẩu phải nộp | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên sản phẩm theo tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Lượng | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày... tháng... năm... NGƯỜI NỘP THUẾ (hoặc NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 11
DANH SÁCH CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH DOANH ĐẦU TƯ, TRỒNG SẢN PHẨM NÔNG SẢN TẠI TỈNH ... CỦA CAMPUCHIA TIẾP GIÁP TỈNH ... BIÊN GIỚI CỦA VIỆT NAM NĂM ...
(Kèm theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban Nhân dân tỉnh ...)
| STT | Tên cá nhân/đại diện hộ gia đình, hộ kinh doanh | Địa chỉ cư trú (1) | Tên sản phẩm nông sản đầu tư, trồng tại Campuchia | Diện tích đầu tư hiện tại | Diện tích đầu tư dự kiến mở rộng trong năm... | Dự kiến sản lượng sản phẩm nhập khẩu về Việt Nam năm... | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Nơi thường trú hoặc nơi tạm trú theo quy định tại Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2014 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 12
CỤC HẢI QUAN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ... | …., ngày … tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ …. (1)
Căn cứ Điều 18 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 04 năm 2016;
Căn cứ Điều 32 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 09 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ;
Căn cứ...;
Căn cứ hồ sơ đề nghị giảm thuế của (Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ)...;
Theo đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH: