Điều 5. Hiệu lực giấy phép
Giấy phép này có hiệu lực từ ngày………… và thay thế cho………… /.
Nơi nhận: - Tổ chức được cấp phép; - Lãnh đạo Bộ phụ trách; - Sở TTTT (phù hợp phạm vi quản lý); - ……….; - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 05/DVTHTT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/ SỬA ĐỔI/BỔ SUNG DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………
- Điện thoại:…………………………………………………… - Fax: …………………………….
- Email (nếu có): …………………………………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ....do....cấp…. lần đầu ngày tháng…. năm...cấp ngày…. tháng...năm ……
- Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số....do...cấp ngày…… tháng…… năm... (áp dụng đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung)
1. Đăng ký danh mục/bổ sung, sửa đổi danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | LOẠI KÊNH CHƯƠNG TRÌNH/ TÔN CHỈ, MỤC ĐÍCH KÊNH CHƯƠNG TRÌNH 12 | GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH HOẶC GIẤY PHÉP BIÊN TẬP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI (Số GP, ngày tháng năm cấp phép) 13 | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP |
|||||||||
| I | Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia | | | | | | |
| 1 | Ví dụ: VTV1 | Đài Truyền hình Việt Nam | | Thời sự - chính trị tổng hợp | 01/GP-BTTTT ngày 01/01/2011 | SD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp |
| II | Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương | | | | | | |
| 2 | Ví dụ: HTV9 | Đài Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh | | Thời sự - chính trị tổng hợp | | SD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp |
| III | Các kênh chương trình trong nước khác | | | | | | |
| 3 | Ví dụ: VTV3 | Đài Truyền hình Việt Nam | | Thể thao - Giải trí | | SD và HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp |
| IV | Kênh chương trình nước ngoài | | | | | | |
| 4 | Ví dụ: ESPN | Đài Truyền hình Việt Nam | | Thể thao | | SD và HD | Trên toàn hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp tại Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Thái Bình, Ninh Bình, Phú Thọ,.. |
2. Đăng ký kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | LOẠI KÊNH CHƯƠNG TRÌNH/ TÔN CHỈ, MỤC ĐÍCH KÊNH CHƯƠNG TRÌNH 14 | GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH HOẶC GIẤY PHÉP BIÊN TẬP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI (Số GP, ngày tháng năm cấp phép) 15 | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
3. Tài liệu kèm theo:
(1) ……………………………
(2) ……………………………
4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên doanh nghiệp) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên doanh nghiệp) cam kết cung cấp đúng danh mục các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhận và thực hiện các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
Nơi nhận: - Như trên; - ..............; - Lưu: | Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
____________________
12 Doanh nghiệp không phải kê khai.
13 Doanh nghiệp không phải kê khai.
14 Doanh nghiệp không phải kê khai.
15 Doanh nghiệp không phải kê khai.
Mẫu số 06/DVTHTT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GCN-KENH-PTTH&TTĐT | Hà Nội, ngày tháng năm 20...
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
(Có giá trị đến hết ngày…. tháng ….năm…. )
Cấp lần đầu ngày…..... tháng….. năm ...
Cấp............…. ngày…. tháng…. năm …..
CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHỨNG NHẬN:
Tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (viết chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………….
- Điện thoại:…………………………………..- Fax:……………………………………………..
- Email (nếu có):………………………………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………………………………
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số...do ... cấp lần đầu ngày....tháng ....năm; ...Cấp...ngày...tháng...năm...
- Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ truyền hình trả tiền số ..... do....cấp ngày…. tháng….. năm (áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung danh mục).
1. Chứng nhận đăng ký danh mục/ bổ sung, sửa đổi danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | LOẠI KÊNH CHƯƠNG TRÌNH/ TÔN CHỈ, MỤC ĐÍCH KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP |
||||||||
| I | Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| II | Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| III | Các kênh chương trình trong nước khác | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| IV | Kênh chương trình nước ngoài | | | | | |
| 4 | | | | | | |
2. Kênh chương trình thực hiện cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
| STT | TÊN KÊNH/ BIỂU TƯỢNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ CUNG CẤP NỘI DUNG (CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG KÊNH CHƯƠNG TRÌNH) | ĐẠI LÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH (đối với kênh chương trình nước ngoài) | LOẠI KÊNH CHƯƠNG TRÌNH/ TÔN CHỈ, MỤC ĐÍCH KÊNH CHƯƠNG TRÌNH | ĐỘ PHÂN GIẢI HÌNH ẢNH | PHẠM VI CUNG CẤP |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
3. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
(Tên doanh nghiệp) có trách nhiệm cung cấp đúng danh mục các kênh chương trình được ghi tại Giấy chứng nhận này trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền; thực hiện theo đúng các quy định của Luật Báo chí và các văn bản hướng dẫn thi hành; thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bản quyền chương trình truyền hình và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
4. Hiệu lực của Giấy chứng nhận
Việc cung cấp các kênh chương trình được ghi tại Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày cấp nhưng không vượt quá thời hạn có hiệu lực của hợp đồng/ thỏa thuận bản quyền kênh chương trình.
Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận số…….. (áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung danh mục)./.
Nơi nhận: - Tổ chức được cấp chứng nhận; - Lãnh đạo Bộ phụ trách (để b/c); - Sở TTTT (phù hợp với phạm vi quản lý); - Lãnh đạo Cục; - Phòng QLDV, Văn phòng; - Lưu: VT, P. PTTH. | CỤC TRƯỞNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng Giấy chứng nhận cụ thể.
Mẫu số 07/DVTHTT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố …………
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa):
………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………….
- Điện thoại:…………………………………. - Fax: …………………………………………….
- Email (nếu có): …………………………………………………………………………………..
- Website (nếu có): ……………………………………………………………………………….
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ………do....cấp ngày....tháng....năm....(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)
- Thẻ thường trú số.... do….. cấp ngày….. tháng…. năm…….. (đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số...do....cấp.. ..ngày....tháng...năm...(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh).
- Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số….. do ....ngày…. tháng….. năm…. (áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
2.1. Đăng ký sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | □
2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của doanh nghiệp | □
2.3. Đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. | □
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
| STT | Tên/ biểu tượng kênh chương trình | Loại kênh/ nội dung kênh chương trình | Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng:……………………………………………………….
3.3. Thiết bị sử dụng 16:
- Anten:……………………………….. bộ
Ký, mã hiệu: …………………………….
- Đầu thu:…………………………….. bộ
Ký, mã hiệu: …………………………….
- Vệ tinh phát sóng …………………….
- Thông số phát sóng …………………..
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp): ………………………………
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh 17: ………………………………………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng 18: …………………………………..
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ cá nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập tổ chức...
- Bản sao Thẻ thường trú do... cấp ngày...tháng....năm (đối với cá nhân)
- Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn địa điểm...
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
___________________
16 Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải kê khai thông tin này. Đối tượng thuộc mục 2.3, trường hợp thu tín hiệu qua Internet: (1) không phải kê khai thông tin tại mục Anten, Đầu thu, Vệ tinh phát sóng; (2) kê khai đầy đủ tên thiết bị sử dụng và địa chỉ Internet xác định để phát, thu tín hiệu kênh chương trình tại mục Thông số phát sóng.
17 Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
18 Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
Mẫu số 09A/DVTHTT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v báo cáo định kỳ số liệu nội dung cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. | ……, ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP NỘI DUNG TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
I. Thông tin chung về doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp:
- Số Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Chứng nhận đăng ký đầu tư:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Website:
- Số Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:
- Số Giấy phép thiết lập hạ tầng mạng viễn thông công cộng/ Giấy chứng nhận đăng ký tên miền hoặc địa chỉ Internet xác định và ứng dụng cung cấp dịch vụ (nếu có):
II. Thời kỳ báo cáo: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
- Báo cáo định kỳ lần 1 cho 06 tháng đầu năm (Số liệu báo cáo từ ngày 06/12 của năm trước kỳ báo cáo đến hết ngày 05/6 của năm báo cáo) | □
- Báo cáo định kỳ lần 2 cho 12 tháng (Số liệu báo cáo từ ngày 25/11 của năm trước kỳ báo cáo đến hết ngày 24/11 của năm báo cáo) | □
III. Nội dung báo cáo:
1. Kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với dịch vụ có cung cấp kênh chương trình (đánh dấu vào ô trong phù hợp)
- Cung cấp đủ theo quy định: | □
- Cung cấp không đủ theo quy định: | □
Lý do: ……………………………………………………….
- Tỷ lệ người xem kênh thiết yếu (đối với dịch vụ truyền hình cáp IPTV và dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet)
| STT | Tên kênh | Số lượt thuê bao xem kênh trong kỳ báo cáo | Thời gian trung bình một thuê bao xem kênh trong kỳ báo cáo | Khung giờ có số lượt thuê bao xem nhiều trong kỳ báo cáo |
||||||
| 1 | VTV 1 | | | |
| 2 | VTC 1 | | | |
| 3 | ANTV | | | |
| 4 | QPVN | | | |
| 5 | QHVN | | | |
| 6 | Vnews | | | |
| 7 | Nhân dân | | | |
2. Dịch vụ theo yêu cầu/ dịch vụ giá trị gia tăng: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
- Dịch vụ theo yêu cầu:
+ Nội dung dịch vụ theo yêu cầu: Có □ Không □
| STT | Nhóm chương trình | Số lượng chương trình trên dịch vụ (tập/ phần) | | | Tổng thời lượng chương trình trên dịch vụ (phút) | |
||||||||
| | | Trong nước | Nước ngoài | | Trong nước | Nước ngoài |
| | 1 | 2 | | | 3 | |
| 1 | Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội. | | | | | |
| 2 | Phim (*). | | | | | |
| 3 | Chương trình thể thao, giải trí. | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: (*) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ.
+ Giá gói cước dịch vụ theo yêu cầu: (liệt kê đầy đủ thông tin về tên các gói cước, giá các gói cước nội dung theo yêu cầu):....
+ Hồ sơ theo dõi dịch vụ theo yêu cầu: | Có □ Không □
- Dịch vụ giá trị gia tăng: | Có □ Không □
+ Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng: | Có □ Không □
+ Hồ sơ theo dõi dịch vụ giá trị gia tăng: | Có □ Không □
Nơi nhận: - Như trên; - …………. - Lưu: | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 10A/DVTHTT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v báo cáo nhanh theo tháng | ……, ngày tháng năm 20..
BÁO CÁO NHANH THEO THÁNG HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP NỘI DUNG TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
I. Thông tin chung về doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Website:
II. Thời gian báo cáo:
Tháng …./20….. (số liệu báo cáo tháng tính từ ngày 15 tháng trước đến hết ngày 14 của tháng báo cáo).
III. Nội dung báo cáo:
- Về tỷ lệ người xem kênh thiết yếu quốc gia trên dịch vụ (đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp IPTV và dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet):
| STT | Tên kênh | Số lượt thuê bao xem kênh trong kỳ báo cáo | Thời gian trung bình một thuê bao xem kênh trong kỳ báo cáo | Khung giờ có số lượt thuê bao xem nhiều trong kỳ báo cáo |
||||||
| 1 | VTV 1 | | | |
| 2 | VTC 1 | | | |
| 3 | ANTV | | | |
| 4 | QPVN | | | |
| 5 | QHVN | | | |
| 6 | Vnews | | | |
| 7 | Nhân dân | | | |
- Về số liệu nội dung theo yêu cầu (đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp IPTV và dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet):
| STT | Nhóm chương trình | Số lượng chương trình mới trong tháng (tập/ phần) | Tổng thời lượng chương trình mới trong tháng (phút) | Số lượng chương trình trên dịch vụ (tập/ phần) | Tổng thời lượng chương trình trên dịch vụ (phút) |
|||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội. | | | | |
| 2 | Phim (*). | | | | |
| 3 | Chương trình thể thao, giải trí. | | | | |
Ghi chú: (*) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 10B/DVTHTT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
LẬP HỒ SƠ THEO DÕI NỘI DUNG TRÊN DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU, DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ QUẢNG CÁO
I. Lập hồ sơ theo dõi dịch vụ theo yêu cầu
1. Đối với nhóm nội dung: Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội (chương trình).
| STT | Tên chương trình | Số lượng chương trình (tập/ phần) | Tổng thời lượng chương trình (phút) | Thời điểm bắt đầu cung cấp chương trình trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) | Thời điểm dừng cung cấp chương trình trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) | Tên cơ quan báo chí sản xuất |
||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
2. Đối với nhóm nội dung: Phim.
| STT | Tên phim | Nguồn phim (tích X vào ô phù hợp) | | Số quyết định Hội đồng phân loại | Kết quả phân loại | Số lượng tập phim (tập) | Tổng thời lượng phim (phút) | Thông báo tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ (tích X vào ô phù hợp) | | Thời điểm bắt đầu cung cấp trên dịch vụ (ngày/tháng/ năm) | Thời điểm dừng cung cấp chương trình trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) |
|||||||||||||
| | | Việt Nam | Nước ngoài | | | | | Có | Không | | |
| | 1 | 2 | | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | | 8 | 9 |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
3. Đối với nhóm nội dung: Chương trình thể thao, giải trí (chương trình).
| STT | Tên chương trình | Nguồn chương trình (tích X vào ô phù hợp) | | Thực hiện biên tập, phân loại (tích X vào ô phù hợp) | | Kết quả phân loại | Số lượng chương trình (tập/ phần) | Tổng thời lượng chương trình (phút) | Thời điểm bắt đầu cung cấp trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) | Thời điểm dừng cung cấp chương trình trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) |
||||||||||||
| | | Việt Nam | Nước ngoài | Tự làm | Thuê dịch vụ | | | | | |
| | 1 | 2 | | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
II. Lập hồ sơ theo dõi dịch vụ giá trị gia tăng/ quảng cáo (GTGT/QC)
| STT | Tên dịch vụ GTGT/ QC | Tên chương trình có dịch vụ GTGT/QC | Thời lượng dịch vụ GTGT/ QC | Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ GTGT/QC trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) | Thời điểm dừng cung cấp dịch vụ GTGT/QC trên dịch vụ (ngày/ tháng/ năm) | Đơn vị sản xuất nội dung GTGT/QC | Thực hiện biên tập/ phân loại (tích X vào ô phù hợp) | |
||||||||||
| | | | | | | | Có | Không |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Mẫu số 13/SXCT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-BTTTT | Hà Nội, ngày tháng năm 20..
GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/ TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC
(Có giá trị đến hết ngày… tháng…. năm...)
Cấp lần đầu ngày…. tháng….. năm ...
Cấp…… ngày….. tháng….. năm...
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình trong nước số... do…. cấp ngày… tháng....năm…. (áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình trong nước số....do....cấp ngày....tháng…. năm….. và hồ sơ bổ sung số ...ngày… tháng....năm…. của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,
CẤP PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình (viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………….
- Điện thoại:………………………………………. - Fax: ……………………………………….
- Email (nếu có): ………………………………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………………………………
- Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình số…. do …..cấp…. ngày…. tháng…. năm ……
Được sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình trong nước theo các nội dung sau:
1. Quy định về kênh chương trình: (Phát thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………………………………
1.2. Biểu tượng kênh chương trình:……………………………………………………………
1.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ……………………………………………………
1.4. Ngôn ngữ thể hiện: …………………………………………………………………………
1.5. Đối tượng phục vụ: ………………………………………………………………………….
1.6. Thời gian phát sóng (từ.....giờ đến…. giờ): ………………………………………………
1.7. Thời lượng phát sóng (....giờ/ngày): ………………………………………………………
1.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………………………………….
- Phát lại: ………………………………………………………………………………………….
1.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:
………………………………………………………………………………………………………
1.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
| STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | |
||||||||
| | | | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ ngày | Trong 01 tháng |
| 1. | | | | | | |
| 2. | | | | | | |
| 3. | | | | | | |
| 4. | | | | | | |
| 5. | | | | | | |
| 6. | | | | | | |
1.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Đối với kênh chương trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh: ……………………………………………………………………………
- Đối với kênh chương trình phát thanh
Âm thanh: …………………………………………………………………………………………..
1.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình) hoàn toàn giống nhau khi phát sóng theo quy định tại điểm 1.11.
2. Địa điểm sản xuất kênh chương trình: ……………………………………………………
3. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:
………………………………………………………………………………………………………
4. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình:
Phương thức dịch vụ quảng bá/ Phương thức dịch vụ trả tiền.
5. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/ Dịch vụ truyền hình cáp tương tự/ Dịch vụ truyền hình cáp kỹ thuật số/ Dịch vụ truyền hình cáp IPTV/ Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/ Dịch vụ truyền hình di động/ Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet.
Khác: …………………………………………………………………………………
6. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
6.1. Họ và tên: ………………………………………………………………………
6.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc): ………………………………………………….
7. Các quy định khác:
Cơ quan báo chí ………………………………………………………………………
8. Hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp đến ngày.... tháng.... năm... (hiệu lực tối đa 10 năm kể từ ngày cấp, nhưng không vượt quá thời hạn có hiệu lực của Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình của đơn vị được cấp phép).
- Giấy phép này thay thế cho Giấy phép số.... ngày.... năm... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung).
- Cơ quan chủ quản/ cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình được cấp phép có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất các hoạt động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có); thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép./.
Nơi nhận: - Cơ quan báo chí được cấp phép; - Cơ quan chủ quản; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Văn phòng Chính phủ; - UBND, Sở TTTT (phù hợp phạm vi quản lý); - …………; - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng giấy phép cụ thể
Mẫu số 15/BTCT ban hành kèm theo TT số /2023/TT-BTTTT Ngày / /2023
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-BTTTT | Hà Nội, ngày tháng năm 20..
GIẤY PHÉP BIÊN TẬP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
(Có giá trị đến hết ngày….. tháng….. năm ....)
Cấp lần đầu ngày…. tháng…. năm ...
Cấp ngày…. tháng…. năm …..
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số... do…. cấp ngày…. tháng....năm…. (áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số …….do....cấp ngày....tháng….. năm…… / hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung số ...ngày….. tháng....năm…… của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,
CẤP PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình được cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài
(viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
- Điện thoại:…………………………………………. - Fax: …………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………………………………
- Website (nếu có): …………………………………………………………………………….
- Số Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình: Cấp lần đầu ngày…. tháng…. năm ...; Cấp ….ngày…. tháng…. năm …….
Được thực hiện biên tập kênh chương trình nước ngoài theo các quy định sau: