Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2023./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp (kiểm tra); - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, KBNN tỉnh, Thanh tra tỉnh; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Quang Triệu
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2023 (Kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 05/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch năm 2023 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2023 | | | Lý do điều chỉnh tăng (giảm) |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó | | |
| | | | | Điều chỉnh tăng vốn | Điều chỉnh giảm vốn | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG CỘNG | 369.817 | 458.903 | 174.027 | 84.941 | |
| A | Điều chỉnh trong phạm vi Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND | 299.817 | 299.817 | 84.941 | 84.941 | |
| I | Điều chỉnh tên dự án | | | | | |
| 1 | Đền bù giải phóng mặt bằng để đầu tư xây dựng công trình Ban CHQS huyện Giồng Trôm/ Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) | | | | | Điều chỉnh tên dự án trong Biểu tổng hợp: Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Doanh trại Ban CHQS huyện Giồng Trôm) - Giải phóng mặt bằng thành Đền bù giải phóng mặt bằng để đầu tư xây dựng công trình Ban CHQS huyện Giồng Trôm/ Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) cho phù hợp với các Quyết định chủ trương/dự án đầu tư |
| II | Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 18.680 | 18.680 | 3.870 | 3.870 | |
| 1 | Đường ĐX.03 liên xã Phú Vang - Lộc Thuận - Định Trung (đoạn từ Cầu Treo đến sông Cả Cao), xã Lộc Thuận | 18.680 | 14.810 | | 3.870 | Giảm vốn cho phù hợp tiến độ công trình |
| 2 | Hỗ trợ thực hiện mô hình thí điểm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) | | 3.870 | 3.870 | | Bổ sung danh mục, bổ sung vốn cho phù hợp theo hướng dẫn của BNN & PTNT tại công văn số 1486/BNN-VPĐP ngày 13/3/2022 |
| | Xây dựng cơ sở hạ tầng thực hiện Mô hình phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh gắn với nâng cao vai trò tổ chức và quản lý cộng đồng tại xã Tân Mỹ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | | 3.870 | 3.870 | | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư |
| III | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | 37.370 | 37.370 | 10.970 | 10.970 | |
| III.1 | Thực hiện dự án | 37.270 | 36.870 | 10.520 | 10.920 | |
| 1 | Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | 18.270 | 8.270 | | 10.000 | |
| 2 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nam | 5.000 | 15.520 | 10.520 | | Bổ sung vốn để thực hiện dự án |
| 3 | Khu hành chính xã Phước Ngãi | 7.000 | 6.670 | | 330 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| 4 | Khu hành chính xã Tân Xuân | 7.000 | 6.410 | | 590 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| III.2 | Chuẩn bị đầu tư | 100 | 500 | 450 | 50 | |
| 1 | Khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng Bưng Lạc Địa | 100 | 50 | | 50 | |
| 2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng Cụm Công nghiệp thị trấn Ba Tri - An Đức, huyện Ba Tri (giai đoạn 3) | | 100 | 100 | | |
| 3 | Dự án Mộ và khu lưu niệm Nguyễn Đình Chiểu (Danh nhân văn hóa được UNESCO ghi danh năm 2021) | | 50 | 50 | | |
| 4 | Xây dựng Cầu Ba Lai 8 trên tuyến đường bộ ven biển tỉnh Bến Tre | | 100 | 100 | | |
| 5 | Xây dựng cầu Ba Lai 6 trên tuyến đường Bắc Nam (ĐTDK.08) | | 100 | 100 | | |
| 6 | Nâng cấp thảm bê tông nhựa mặt đường ĐH.173 | | 100 | 100 | | |
| IV | Điều chỉnh, bổ sung danh mục và kế hoạch vốn Xổ số kiến thiết | 243.767 | 243.767 | 70.101 | 70.101 | |
| | Thực hiện dự án | 243.767 | 243.767 | 70.101 | 70.101 | |
| 1 | Xây dựng CSHT Khu Tái định cư Khu Công nghiệp Phú Thuận | 52.500 | 7.500 | | 45.000 | Giảm vốn cho phù hợp với tiến độ thực hiện dự án |
| 2 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | 80.600 | 110.600 | 30.000 | | Bổ sung vốn giải phóng mặt bằng và thực hiện dự án |
| 3 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre | 5.000 | 13.813 | 8.813 | | Bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 4 | Dự án cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng | 15.600 | 9.600 | | 6.000 | Giảm vốn do dự án hoàn thành |
| 5 | Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL), WB9 | | 6.000 | 6.000 | | Bổ sung vốn đối ứng dự án ODA |
| 6 | Đường huyện 04, huyện Châu Thành | 31.400 | 27.702 | | 3.698 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| 7 | Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) | 5.000 | 1.900 | | 3.100 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| 8 | Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) | 20.000 | 44.737 | 24.737 | | Bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 9 | Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | | | | | |
| - | Đường từ Bảy Chí đến Bảy Bụng (ĐC.04), xã Tân Thiềng | 167 | 51 | | 116 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| - | Đường từ Dự án 18 đến Đồng Lớn (ĐA.13), xã Tân Thiềng | 800 | 565 | | 235 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| - | Đường từ Bảy Gốc đến Tư Cù Lự (ĐC.17), xã Phú Phụng | | 50 | 50 | | Bổ sung danh mục và bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| - | Đường từ Bảy Ô đến Hai Mạng (ĐC.11), xã Phú Phụng | | 20 | 20 | | Bổ sung danh mục và bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| - | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú | 6.100 | 5.900 | | 200 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| - | Xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Thạnh | | 481 | 481 | | Bổ sung danh mục và bổ sung vốn để triển khai thực hiện dự án |
| 10 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương Trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 | | | | | |
| | Huyện Mỏ Cày Nam | | | | | |
| | Trường MG Cẩm Sơn huyện Mỏ Cày Nam | 4.200 | 82 | | 4.118 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| | Trường TH Bình Khánh Đông huyện Mỏ Cày Nam | 1.400 | 766 | | 634 | Dự án hoàn thành, hết nhu cầu vốn |
| | Trường MG Tân Hội huyện Mỏ Cày Nam | 21.000 | 14.000 | | 7.000 | Giảm vốn cho phù hợp với tiến độ thực hiện dự án |
| B | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn từ nguồn tăng thu cân đối ngân sách địa phương năm 2022 | | 17.764 | 17.764 | | |
| 1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | | 17.764 | 17.764 | | Bổ sung vốn giải phóng mặt bằng và thực hiện dự án |
| C | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2023 | 70.000 | 141.322 | 71.322 | | Bổ sung kế hoạch vốn nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang là 71.322 triệu đồng |
| 1 | Chi trả nợ gốc cho các khoản vay lại của chính quyền địa phương vay | | | | | |
| | Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL), WB9 | 4.000 | 15.000 | 11.000 | | |
| | Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Bến Tre | 100 | 500 | 400 | | |
| | Dự án mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | 2.500 | 7.600 | 5.100 | | |
| 2 | Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành | | | | | |
| | Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD | | 100 | 100 | | |
| | Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách | | 400 | 400 | | |
| | Nâng cấp, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh | | 86 | 86 | | |
| | Trường Tiểu học Phong Điền | | 15 | 15 | | |
| | Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho các trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh | | 59 | 59 | | |
| | HM cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã An Khánh, huyện Châu Thành | | 6 | 6 | | |
| | HM cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã An Hóa, huyện Châu Thành | | 4 | 4 | | |
| | Đường ĐX 03 (điểm đầu giáp ĐX.01 điểm cuối giáp ĐHDK.13) xã An Hóa, huyện Châu Thành | | 31 | 31 | | |
| | HM Cầu, cống. Cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.01 xã Sơn Hòa, huyện Châu Thành | | 7 | 7 | | |
| | HM Cầu, cống. Cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.01 xã Tiên Long, huyện Châu Thành | | 2 | 2 | | |
| | HM cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.05 (đoạn 1 từ cổng chào ấp Phước Trạch đến Huỳnh tấn Phát, đoạn 2 từ nhà ông Nguyễn Hữu Đức đến ngã 3 cây Mít ấp Phú Thạnh) - giai đoạn 2, xã Phước Thạnh, huyện Châu Thành | | 5 | 5 | | |
| | HM Cầu, cống. Cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02 xã Phú An Hòa, huyện Châu Thành | | 4 | 4 | | |
| | HM cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.05 (từ QL.57B đến giáp đường ĐX.04), xã Giao Long; HM biển báo trên ĐX.06 đường liên xã Phú Đức - Phú Túc từ cầu Phú Long đến giáp cầu Miễu Trắng), xã Phú Đức, huyện Châu Thành | | 6 | 6 | | |
| | Trường Tiểu học Hương Mỹ 2, huyện Mỏ Cày Nam. | | 1.704 | 1.704 | | |
| | Nâng cấp mặt đường ĐX.02 (đoạn từ ĐX.01 đến ranh xã Minh Đức), xã Tân Trung, huyện Mỏ Cày Nam | | 9 | 9 | | |
| | Đường ĐX.10 (đường tránh trung tâm xã: đoạn từ Cống Môn - ngã 3 nạn thung) xã An Thới, huyện Mỏ Cày Nam | | 30 | 30 | | |
| | Nâng cấp mặt đường ĐX.01 (đường vào trung tâm xã), đoạn từ QL.57 đến giáp đường ĐX.02, xã Tân Trung | | 38 | 38 | | |
| | Nâng cấp mở rộng đường ĐX.04 (đường liên xã An Thới - An Thạnh, đoạn từ Ngã 2 nạn thun - An Thạnh) xã An Thới, huyện Mỏ Cày Nam | | 21 | 21 | | |
| | Nhà ở sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng tại ngũ, BCH | | 49 | 49 | | |
| 3 | Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre | | 7.000 | 7.000 | | Bổ sung vốn đối ứng thực hiện dự án ODA |
| 4 | Mở rộng bãi rác An Hiệp, huyện Ba Tri | | 3.000 | 3.000 | | Bổ sung vốn để thực hiện dự án |
| 5 | Xây dựng 18 trụ sở công an xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre | | 15.000 | 15.000 | | Bổ sung vốn để thực hiện dự án |
| 6 | Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre | | 6.900 | 6.900 | | Thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 7 | Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn | 3.000 | 5.430 | 2.430 | | Thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 8 | Xây dựng CSHT Khu Tái định cư Khu Công nghiệp Phú Thuận | 60.400 | 66.693 | 6.293 | | Bổ sung vốn để thực hiện dự án |
| 9 | Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | | 11.623 | 11.623 | | |