Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Điều khoản chuyển tiếp: Những hồ sơ đã tiếp nhận trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì thu phí, lệ phí theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bến Tre hoặc các loại phí, lệ phí đang áp dụng trước đó.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2023. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Quang Triệu
Phụ lục
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
A. MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ
I. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng vốn đầu tư
(Tỷ VNĐ
)
Nhóm dự án
≤ 50
> 50 và ≤ 100
> 100 và ≤ 200
> 200 và ≤ 500
≥ 500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6)
7,50
9,75
10,80
12,60
15,30
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng
10,35
12,75
13,50
14,40
22,50
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật
11,25
14,25
15,30
16,20
22,50
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
11,70
14,25
15,30
16,20
21,60
Nhóm 5. Dự án giao thông
12,15
15,00
16,20
18,00
22,50
Nhóm 6. Dự án công nghiệp
12,60
15,75
17,10
18,00
23,40
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng trong Biểu quy định tại khoản 1 Mục I Phần A Phụ lục này.
3. Tỷ lệ để lại:
Cơ quan thu phí được để lại 80% trên tổng số phí thu được theo quy định tại các khoản 1, 2 Mục I Phần A Phụ lục này. Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách nhà nước.
II. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất:
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Nội dung
Mức thu/ báo cáo, đề án
1
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
1.1
Thẩm định lần đầu
a)
Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m
3
/ngày đêm
400.000
b)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m
3
đến dưới 500m
3
/ngày đêm
1.100.000
c)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m³ đến dưới 1.000m³/ngày đêm
2.600.000
d)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m
3
đến dưới 3.000m
3
/ngày đêm
5.000.000
1.2
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
50% mức thu tương ứng nêu trên
2
Phí thẩm
định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
2.1
Thẩm định lần đầu
a)
Đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
-
Với lưu lượng 0,5m
3
/giây đến dưới 1m
3
/giây
4.400.000
-
Với lưu lượng từ 1m
3
/giây đến dưới 2m
3
/giây
8.400.000
-
Với lưu lượng từ 2m
3
/giây đến dưới 5 m
3
/giây
12.800.000
b)
Đối với khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện hoặc cho các mục đích khác
-
Cho các mục đích khác với lưu lượng từ trên 100m
3
/ngày đêm đến dưới 500m
3
/ngày đêm
600.000
-
Để phát điện với công suất từ trên 50kW đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m
3
đến dưới 3.000m
3
/ngày đêm
1.800.000
-
Để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m
3
đến dưới 20.000m
3
/ngày đêm
4.400.000
-
Để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m
3
đến dưới 50.000m
3
/ngày đêm
8.400.000
c)
Đối với khai thác, sử dụng nước biển
-
Với lưu lượng trên 100.000m
3
/ngày đêm đến dưới 500.000 m
3
/ngày đêm
12.800.000
-
Với lưu lượng từ 500.000m
3
/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m
3
/ngày đêm
18.000.000
2.2
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
50% mức thu tương ứng nêu trên
3.
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
3.1
Thẩm định lần đầu
1.200.000
3.2
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh.
50% mức thu
điểm 3.1
2. Tỷ lệ để lại:
Cơ quan thu phí được để lại 70% trên tổng số phí thu được theo quy định tại số thứ tự 1, 2, 3 trong Biểu quy định tại khoản 1 Mục II Phần A Phụ lục này. Phần còn lại (30%) nộp vào ngân sách nhà nước.
III. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI:
1.
Mức thu phí
th
ẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
:
Áp dụng đối với trường hợp cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
1.1. Mức thu phí như sau:
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu
Theo
hình thức
trực tuyến
Theo
hình thức
trực tiếp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ ĐỐI VỚI TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN:
1
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận:
-
Đối với đất
Hồ sơ
500.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
500.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
564.000
2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một giấy chứng nhận (GCN) thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm:
-
Đối với đất
Hồ sơ
109.000
3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì được tính bằng:
-
Đối với đất
Hồ sơ
198.500
397.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
397.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
443.000
4
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính bằng:
-
Đối với đất
Hồ sơ
259.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
247.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
293.000
II
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:
1
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu:
-
Đối với đất
Hồ sơ
1.012.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
1.012.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1.104.000
2
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN:
-
Đối với đất
Hồ sơ
279.000
558.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
558.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
615.000
3
Trường hợp đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN:
-
Đối với đất
Hồ sơ
460.000
920.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
920.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1.006.000
4
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN:
-
Đối với đất
Hồ sơ
759.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
736.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
828.000
III
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN:
1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận:
-
Đối với đất
Hồ sơ
477.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
460.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
552.000
2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng:
-
Đối với đất
Hồ sơ
104.000
3
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất:
-
Đối với đất
Hồ sơ
512.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
495.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
587.000
4
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN:
-
Đối với đất
Hồ sơ
431.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
414.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
500.000
Ghi chú:
(1) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo như trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu Mục I Biểu mức thu này.
(2) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì áp dụng theo như trường hợp đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục V Biểu mức thu này.
(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục V Biểu mức thu này.
IV
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:
1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận:
-
Đối với đất
Hồ sơ
483.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
460.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
552.000
2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất:
-
Đối với đất
Hồ sơ
518.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
495.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
587.000
3
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN:
-
Đối với đất
Hồ sơ
443.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
426.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
512.000
Ghi chú:
Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục VI Biểu mức thu này.
V
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN:
A
Đăng ký biến động, chỉnh lý Giấy chứng nhận cũ, không cấp mới Giấy chứng nhận:
1
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:
-
Đối với đất
Hồ sơ
380.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
403.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
483.000
2
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ):
-
Đối với đất
Thửa
328.000
-
Đối với tài sản
Thửa
345.000
-
Đối với đất và tài sản
Thửa
408.000
3
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; ghi nợ hoặc xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; mất trang bổ sung GCN; các trường hợp đăng ký biến động khác:
-
Đối với đất
Hồ sơ
253.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
253.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
259.000
B
Đăng ký biến động, cấp mới Giấy chứng nhận:
1
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:
-
Đối với đất
Hồ sơ
489.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
477.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
558.000
2
Thay đổi thông tin về thửa đất (Đo đạc tách thửa đất, hợp thửa đất):
-
Đối với đất
Thửa
403.000
-
Đối với tài sản
Thửa
420.000
-
Đối với đất và tài sản
Thửa
483.000
3
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; ghi nợ hoặc xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; các trường hợp đăng ký biến động khác:
-
Đối với đất
Hồ sơ
328.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
328.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
408.000
VI
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:
A
Đăng ký biến động, chỉnh lý Giấy chứng nhận cũ, không cấp mới Giấy chứng nhận:
1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp:
-
Đối với đất
Hồ sơ
782.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
874.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
955.000
2
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ):
-
Đối với đất
Thửa
552.000
-
Đối với tài sản
Thửa
684.000
-
Đối với đất và tài sản
Thửa
684.000
3
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; mất trang bổ sung GCN; các trường hợp đăng ký biến động khác:
-
Đối với đất
Hồ sơ
408.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
489.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
529.000
B
Đăng ký biến động, cấp mới Giấy chứng nhận:
1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xoá góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp:
-
Đối với đất
Hồ sơ
909.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
1.047.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1.116.000
2
Thay đổi thông tin về thửa đất (Đo đạc tách thửa đất, hợp thửa đất):
-
Đối với đất
Thửa
696.000
-
Đối với tài sản
Thửa
799.000
-
Đối với đất và tài sản
Thửa
845.000
3
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; các trường hợp đăng ký biến động khác:
-
Đối với đất
Hồ sơ
523.000
-
Đối với tài sản
Hồ sơ
719.000
-
Đối với đất và tài sản
Hồ sơ
765.000
1.2. Trường hợp miễn, giảm: Được miễn, giảm khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hoặc chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, cụ thể:
a) Miễn thu phí đối với các trường hợp:
- Người có công với cách mạng, gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993; Người hưởng chính sách như thương binh; Bệnh binh; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày; Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế; Người có công giúp đỡ cách mạng;
- Người sử dụng đất là hộ nghèo;
- Biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên;
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc đính chính sai sót giấy chứng nhận đã cấp bị sai so với hồ sơ đăng ký; thông tin thửa đất bị sai sót trong quá trình đo đạc - biên tập thành lập bản đồ địa chính;
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc chỉnh lý giấy chứng nhận đã cấp do tách, nhập đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện; do giải quyết thủ tục hành chính về đất đai kết hợp với thủ tục đăng ký đổi số chứng minh nhân dân thành số căn cước công dân hoặc kết hợp với thủ tục xác nhận thời hạn sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đầu tư).
b) Giảm 50% mức thu phí đối với các trường hợp: Người sử dụng đất là hộ cận nghèo, người neo đơn, người cao tuổi, người khuyết tật, người bị ảnh hưởng chất độc da cam, hóa học.
2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
2.1. Mức thu phí như sau:
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Theo hình thức
trực tuyến
Theo
hình thức trực tiếp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I
Tài liệu, bản đồ, hồ sơ dạng giấy:
1
Bản đồ in ploter (dạng giấy): Bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch
Tờ A
1
hoặc Ao
86.500
173.000
2
Sao lục văn bản, số liệu Hồ sơ địa chính (gồm các tài liệu, số liệu: Hồ sơ đo đạc địa chính (Bản mô tả ranh giới, mốc giới địa địa chính (nếu có), Phiếu xác nhận đo đạc hiện trạng thửa đất, biên bản đo đạc (nếu có)); Sổ Mục kê đất đai; Sổ Địa chính; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sơ hữu nhà và tài sản gắn liền với đất; Hồ sơ đăng ký đất đai (đơn đăng ký, các loại giấy tờ pháp lý, nguồn gốc đất kèm theo đơn đăng ký như: Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, cho thuê lại, Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành, giấy tờ về thừa kế, các hợp đồng về giao dịch quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, các loại tờ khai thực hiện nghĩa vụ tài chính, chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, …)
Hồ sơ
46.000
92.000
3
Trích lục thông tin quy hoạch:
a
Cung cấp thông tin quy hoạch bằng văn bản hoặc bản trích lục thông tin quy hoạch (trắng đen)
Thửa
52.000
104.000
b
Trích lục thông tin quy hoạch in màu theo yêu cầu
Thửa
75.000
150.000
4
Trích lục bản đồ
a
Trích lục bản đồ cho 01 thửa
Thửa
46.000
92.000
b
Trường hợp trích lục cho nhiều thửa/bản trích lục, mức áp dụng như sau:
-
Từ 02 đến 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức a.
Thửa
37.500
75.000
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức a.
Thửa
29.000
58.000
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức a.
Thửa
23.000
46.000
5
Giá trị điểm toạ độ địa chính các loại
-
Địa chính cơ sở
Điểm
100.000
200.000
-
Địa chính
Điểm
65.000
130.000
-
Ghi chú điểm toạ độ địa chính
Tờ
10.000
20.000
6
Sao lục văn bản, số liệu về đất đai khác: Thống kê, kiểm kê đất đai; quy hoạch sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất,…
Trang
40.000
80.000
II
Tài liệu, bản đồ, hồ sơ dạng số:
1
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Mảnh
172.500
345.000
2
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000
Mảnh
201.500
403.000
3
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000
Mảnh
224.500
449.000
4
Bản đồ địa chính
Thửa
19.000
38.000
5
Các loại Bản đồ khác: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất,…
Tờ
200.000
400.000
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:
* Các lớp thông tin dữ liệu không gian đất đai nền giao thông, thuỷ hệ,.. thu bằng 1/6 mức thu theo tờ nhân với hệ số 1,2;
* Các lớp cơ sở toán học, dữ liệu không gian chuyên đề: thu bằng 1/7 mức thu theo tờ.
6
Cung cấp thông tin về thuộc tính địa chính từ cơ sở dữ liệu địa chính
Trường/
thửa đất
4.000
8.000
2.2. Đối với cung cấp qua đường bưu chính, hệ thống thông tin (website, app, email, zalo...) qua môi trường điện tử.
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Ghi chú
Cung cấp qua đường bưu chính, hệ thống thông tin (website, app, email, zalo...):
1
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
Mảnh
16.000
Bao gồm: bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính, bản đồ kiểm kê…(1 file sẽ gồm nhiều mảnh)
2
Tài liệu khác
Trang A4
9.000
Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Thống kê, kiểm kê đất đai; Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Giá đất và bản đồ giá đất;…
3
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
3.1
Cung cấp thông tin quy hoạch của thửa đất
Trường/thửa đất
4.000
Các trường (9 trường): số tờ; số thửa; diện tích; mục đích sử dụng; địa chỉ thửa đất; thông tin quy hoạch; tỷ lệ; tên chủ sử dụng; địa chỉ chủ sử dụng
3.2
Cung cấp thông tin tài liệu khác theo trường thông tin có trong cơ sở dữ liệu
Trường/thửa đất
4.000
* Ghi chú:
- Mức thu trên áp dụng cho trường hợp đối với các thông tin, tài liệu, dữ liệu dạng số. Thông tin, tài liệu được đơn vị có chức năng thu thập và scan (quét) phục vụ lưu trữ và cung cấp.
- Trong trường hợp trích xuất thông tin bằng thiết bị lưu trữ cung cấp qua đường bưu điện thì mức phí trên chưa bao gồm chi phí thiết bị lưu trữ, chi phí gửi tài liệu qua đường bưu điện.
- Mức phí trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu cho 1 trang tài liệu khổ A4 hoặc 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp).
- Các trường dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu đất đai được phép cung cấp phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
2.3. Trường hợp miễn, giảm:
a) Miễn thu phí đối với các trường hợp:
- Người có công với cách mạng, gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993; Người hưởng chính sách như thương binh; Bệnh binh; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày; Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế; Người có công giúp đỡ cách mạng;
- Người sử dụng đất là hộ nghèo;
- Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước thuộc các sở, ngành có văn bản đề nghị khai thác và sử dụng tài liệu đất đai để phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh trong tình trạng khẩn cấp; phòng, chống thiên tai trong tình trạng khẩn cấp
(Tình trạng khẩn cấp quy định tại khoản này được xác định theo quy định của Luật quốc phòng và pháp luật về phòng, chống thiên tai);
- Cung cấp thông tin, tài liệu đất đai kèm theo hồ sơ chuyển cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính với nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
b) Mức thu phí bằng 60% mức phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp Uỷ ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước thuộc các sở, ban, ngành có văn bản đề nghị khai thác và sử dụng tài liệu đất đai cho mục đích quốc phòng, an ninh, trừ trường hợp quy định tại điểm 2.3.a.
c) Giảm 50% mức thu phí đối với các trường hợp: Người sử dụng đất là hộ cận nghèo, người neo đơn, người cao tuổi, người khuyết tật, người bị ảnh hưởng chất độc da cam, hóa học.
3. Mức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
3.1. Mức thu phí như sau:
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Theo
hình thức
trực tuyến
Theo
hình thức trực tiếp
1
Đăng ký về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
80.000
2
Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm
Hồ sơ
30.000
3
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
Hồ sơ
60.000
4
Xóa đăng ký về giao dịch bảo đảm
Hồ sơ
20.000
3.2. Trường hợp miễn nộp phí:
- Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Nghị định số
55/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và khoản 3, 4, Điều 1 Nghị định số
116/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
55/2015/NĐ-CP
.
- Các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015 bao gồm: hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm do lỗi của cán bộ đăng ký.
4. Mức thu p
hí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:
Mức thu: 25.000 đồng/Hồ sơ.
5. Tỷ lệ để lại:
Cơ quan thu phí được để lại 90% trên tổng số phí thu được theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục I Phần A Phụ lục này. Phần còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước.
B. MỨC THU CÁC LOẠI LỆ PHÍ:
Mức thu lệ phí cấp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất gồm: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.
1. Mức thu lệ phí cụ thể như sau:
1.1 Theo hình thức trực tiếp:
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung thu
Đơn vị tính
Mức thu
Hộ giá đình, cá nhân
Tổ chức
Các phường thuộc thành phố
Các xã, thị trấn
1
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyển sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất và tài sản)
Đồng/Giấy
25.000
12.000
100.000
2
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (đất và tài sản)
Đồng/Giấy
50.000
25.000
300.000
3
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất do bị mất; đăng ký biến động có viết mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản)
Đồng/Giấy
40.000
20.000
50.000
4
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản) do hết trang 4; cấp lại trang bổ sung do bị mất trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất
Đồng/Giấy
20.000
10.000
40.000
5
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Đăng ký biến động không viết lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất mới, chỉ chỉnh lý trang 4 (đất, tài sản, đất và tài sản)
Đồng/Giấy
20.000
10.000
40.000
6
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính
Đồng/Thửa hoặc Hồ sơ
15.000
7.000
30.000
1.2 Theo hình thức trực tuyến:
Số TT
Nội dung thu
Đơn vị tính
Mức thu
Hộ giá đình, cá nhân
Tổ chức
Các phường thuộc thành phố
Các xã, thị trấn
1
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyển sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất và tài sản)
Đồng/Giấy
12.500
6.000
50.000
2
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính
Đồng/Thửa hoặc Hồ sơ
7.500
3.500
15.000
2. M
iễ
n thu lệ phí
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đối với các trường hợp:
- Người có công với cách mạng, gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993; Người hưởng chính sách như thương binh; Bệnh binh; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày; Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế; Người có công giúp đỡ cách mạng;
- Người sử dụng đất là hộ nghèo, hộ cận nghèo, người neo đơn, người cao tuổi, người khuyết tật, người bị ảnh hưởng chất độc da cam, hóa học;
- Biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên;
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc đính chính sai sót giấy chứng nhận đã cấp bị sai so với Hồ sơ đăng ký; Thông tin thửa đất bị sai sót trong quá trình đo đạc, biên tập thành lập bản đồ địa chính;
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc chỉnh lý giấy chứng nhận đã cấp do tách, nhập đơn vị hành chính (kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đầu tư); Đăng ký đổi số chứng minh nhân dân thành số căn cước công dân; xác nhận thời hạn sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân; nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội, an ninh, quốc phòng;
- Trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đất ở, sở hữu nhà ở, sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số
88/2009/NĐ-CP
ngày 16 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2009.
3. Tỷ lệ để lại: Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước./.