Điều 5. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XVIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2023./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Hải Châu
DANH MỤC
Nội dung thu và mức thu các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
(Kèm theo Nghị quyết số 48/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
STT
Tên dịch vụ
Đon vị tính
Mức thu tối đa
(đồng)
I
Dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục
1
Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ các ngày nghỉ đối với trẻ mầm non
(thứ bảy, chủ nhật, hè)
Trẻ/buổi
25.000
2
Giáo dục ngoài giờ chính khóa
2.1
Học ngoại ngữ tự chọn đối với lớp 1, lớp 2; hoạt động giáo dục Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2
HS/tiết
8.000
2.2
Học Tin học đối với lớp 5 theo chưomg trình Giáo dục phổ thông 2006
HS/tiết
8.000
2.3
Làm quen tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo với giáo viên trong nước
Trẻ/tiết
8.000
2.4
Tăng cường ngoại ngữ và tăng cường ngoại ngữ do giáo viên nước ngoài giảng dạy
Trẻ, HS/tiết
30.000
2.5
Dạy thêm, học thêm (ngoài chương trình quy định)
Học sinh THCS
Học sinh THPT
HS/tiết
6.500
7.000
2.6
Tham gia hoạt động giáo dục kỹ năng sống, giáo dục nghệ thuật, thể dục thể thao
Trẻ, HS/tiết
10.000
2.7
Dịch vụ phục vụ hoạt động trải nghiệm
Trẻ, học sinh/hoạt động
100.000 đồng (Mỗi năm không quá 03 hoạt động)
3
Tiền học phẩm trẻ mầm non
Trẻ/nãm
150.000 đồng (Theo đăng ký của phụ huynh học sinh)
4
Giấy kiểm tra phục vụ kiểm tra, khảo sát, thi thử - Học sinh tiểu học - Học sinh THCS, THPT
HS/năm
30.000
50.000
II
Dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục
1
Dịch vụ ăn, ở bán trú buổi trưa gồm
1.1
Tiền ăn trưa cho trẻ, học sinh
Trẻ, * HS/buổi
25.000
1.2
Thuê khoán người nấu ăn trưa cho trẻ, học sinh học hai buổi/ngày (người nấu ăn theo tỷ lệ quy định)
(không thu đổi với học sình trường PTDT bán trú, học sinh trường PTDT nội trú)
Trẻ, HS/tháng
120.000
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Mức thu tối đa
(đồng)
1.3
Quản lý học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường
(không thu đối với học sinh trường PTDT bán trú, học sinh trường PTDT nội trú)
- Trẻ mầm non
- Học sinh phổ thông, thường xuyên
Trẻ, HS/tháng
110.000
80.000
1.4
Hỗ trợ phục vụ bán trú (bổ sung đồ dùng, dụng cụ phục vụ bán trú; chất đốt, hỗ trợ điện, nước, vệ sinh môi trường)
(không thu đối với học sinh trường PTDT bản trủ, học sinh trường PTDT nội trú)
Trẻ, HS/tháng
80.000
1.5
Thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú đối với trẻ, học sinh tham gia lần đầu (ăn, ngủ, vệ sinh)
(không thu đoi với học sinh trường PTDT bản trú, học sinh trường PTDT nội trú)
Trẻ, HS/năm học
250.000
2
Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh, dụng cụ vệ sinh nhà vệ sinh lớp học - Cơ sở giáo dục mầm non - Cơ sở giáo dục phổ thông, thường xuyên
Trẻ, HS/tháng
14.000
10.000
3
Trông trẻ, học sinh ngoài giờ hành chính (trẻ mầm non và học sinh tiểu học)
Trẻ, HS/giờ
8.000
4
Sử dụng điều hòa, bình nóng lạnh trong lớp học
Trẻ, HS/ tháng
Thanh toán theo thực tế tiêu thụ điện năng
5
Tiền ăn sáng của trẻ mầm non
Trẻ/bữa
10.000
6
Tiền phục vụ ãn sáng cho trẻ mầm non
Trẻ/bữa
5.000
7
Tiền nước uống
Trẻ, HS/tháng
7.000
8
Tiền bảo vệ
Trẻ, HS/năm
90.000
9
Đồng phục học sinh (Tối đa 02 bộ/năm)
Trẻ, HS/năm
Theo thoả thuận
10
Thẻ học sinh đối với học sinh THCS và THPT
HS/năm
10.000
11
Tiền giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe máy dưới 50cc
Thực hiện theo quy định của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình