Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
STT
NỘI DUNG
A
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU
I
MẦM NON
1
Hoạt động bán trú tại trường
a
Dịch vụ bán trú
b
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
2
Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
a
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết.
b
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè
3
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
II
TIỂU HỌC
1
Hoạt động bán trú tại trường
a
Dịch vụ bán trú
b
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
2
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
III
TRUNG HỌC CƠ SỞ
1
Dịch vụ bán trú
2
Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày
3
Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường
IV
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1
Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày
2
Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường
B
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU
I
Tiền ăn (bữa chính, bữa phụ); đồ dùng cho học sinh bán trú; đồ dùng học tập; đồng phục;dịch vụ nội trú học sinh trường trung học phổ thông chuyên: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương.
II
Dịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: theo thực tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện.
III
Dịch vụ làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh, môn Tin học lớp 1, lớp 2 trong chương trình GDPT 2018; dịch vụ liên kết tổ chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh các cấp; dịch vụ hoạt động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hoá, lịch sử, truyền thống cấp mầm non, tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp cấp trung học; dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo dục và ngược lại; dịch vụ giáo dục kỹ năng sống-giáo dục ngoài giờ chính khoá các cấp: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh theo hợp đồng hợp tác đào tạo, bồi dưỡng với các tổ chức, cá nhân.
Phụ lục II
MỨC THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Bitmap
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ TÍNH
MỨC THU
I
MẦM NON
1
Hoạt động bán trú tại trường
a
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú).
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
155,000
+ Vùng III
135,000
+ Vùng IV
120,000
- Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú.
Đồng/tháng/ học sinh
88,000
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
+ Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
17,000
+ Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
20,000
+ Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
25,000
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
Đồng/tháng/ học sinh
120,000
+ Trường thuộc địa bàn xã
100,000
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
Đồng/tháng/ học sinh
26,000
TỔNG CỘNG
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
+ Vùng II
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
406,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
409,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
414,000
+ Vùng III
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
386,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
389,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
394,000
- Trường thuộc địa bàn xã
+ Vùng II
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
386,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
389,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
394,000
+ Vùng III
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
366,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
369,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
374,000
+ Vùng IV
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
351,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
354,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
359,000
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp)
- Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú.
Đồng/tháng/ học sinh
88,000
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
+ Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
13,000
+ Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
15,000
+ Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
20,000
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
Đồng/tháng/ học sinh
70,000
+ Trường thuộc địa bàn xã
50,000
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
Đồng/tháng/ học sinh
10,000
TỔNG CỘNG
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
181,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
183,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
188,000
- Trường thuộc địa bàn xã
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
161,000
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
163,000
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
168,000
b
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
Đồng/bữa sáng/học sinh
5,500
2
Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
a
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết.
Đồng/tháng/ học sinh
61,000
b
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè
47,000
3
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
- Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
20,000
- Vùng III
17,000
- Vùng IV
15,000
II
TIỂU HỌC
1
Hoạt động bán trú tại trường
a
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú).
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
155,000
+ Vùng III
135,000
+ Vùng IV
120,000
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
195,000
+ Vùng III
175,000
+ Vùng IV
155,000
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
+ Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
11,000
+ Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
17,000
+ Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
23,000
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
Đồng/tháng/ học sinh
30,000
+ Trường thuộc địa bàn xã
25,000
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
Đồng/tháng/ học sinh
10,000
TỔNG CỘNG
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
+ Vùng II
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
401,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
407,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
413,000
+ Vùng III
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
361,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
367,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
373,000
- Trường thuộc địa bàn xã
+ Vùng II
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
396,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
402,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
408,000
+ Vùng III
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
356,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
362,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
368,000
+ Vùng IV
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
321,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
327,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
333,000
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp)
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
195,000
+ Vùng III
175,000
+ Vùng IV
155,000
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
+ Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
8,000
+ Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
13,000
+ Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
18,000
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt)
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
Đồng/tháng/ học sinh
12,000
+ Trường thuộc địa bàn xã
10,000
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
Đồng/tháng/ học sinh
4,000
TỔNG CỘNG
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
+ Vùng II
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
219,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
224,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
229,000
+ Vùng III
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
199,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
204,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
209,000
- Trường thuộc địa bàn xã
+ Vùng II
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
217,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
222,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
227,000
+ Vùng III
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
197,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
202,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
207,000
+ Vùng IV
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
Đồng/tháng/ học sinh
177,000
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
182,000
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
187,000
b
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
Đồng/bữa sáng/học sinh
4,000
2
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
- Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
17,000
- Vùng III
15,000
- Vùng IV
13,000
III
TRUNG HỌC CƠ SỞ
1
Hoạt động bán trú tại trường
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú).
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
155,000
+ Vùng III
135,000
+ Vùng IV
120,000
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú.
Đồng/tháng/ học sinh
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
120,000
+ Vùng III
110,000
+ Vùng IV
105,000
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
Đồng/tháng/ học sinh
20,000
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
Đồng/tháng/ học sinh
30,000
+ Trường thuộc địa bàn xã
25,000
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
Đồng/tháng/ học sinh
10,000
TỔNG CỘNG
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
335,000
+ Vùng III
305,000
- Trường thuộc địa bàn xã
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
330,000
+ Vùng III
300,000
+ Vùng IV
280,000
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp)
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú.
Đồng/tháng/ học sinh
- Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
120,000
- Vùng III
110,000
- Vùng IV
105,000
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
Đồng/tháng/ học sinh
16,000
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
Đồng/tháng/ học sinh
12,000
+ Trường thuộc địa bàn xã
10,000
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
Đồng/tháng/ học sinh
10,000
TỔNG CỘNG
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
158,000
+ Vùng III
148,000
- Trường thuộc địa bàn xã
+ Vùng II
Đồng/tháng/ học sinh
156,000
+ Vùng III
146,000
+ Vùng IV
141,000
2
Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày
Đồng/tiết/học sinh
7,000
3
Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường
Đồng/tiết/học sinh
7,000
IV
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1
Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày
Đồng/tiết/học sinh
8,000
2
Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường
Đồng/tiết/học sinh
8,000