Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số
85/2021/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng như sau:
“Điều 3. Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
I
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
1
Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi
1.1
Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
Trưởng ban
Người/ngày
340
Phó Trưởng ban
Người/ngày
300
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
240
1.2
Hội đồng thi
Chủ tịch
Người/ngày
340
Phó Chủ tịch
Người/ngày
300
Ủy viên
Người/ngày
240
1.3
Các Ban của Hội đồng thi
(Ban Thư ký, Ban In sao, Ban Vận chuyển, Ban Coi thi/Điểm thi, Ban Làm phách, Ban Chấm thi trắc nghiệm, Ban Chấm thi tự luận, Ban Phúc khảo)
Trưởng ban/Trưởng điểm
Người/ngày
340
Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm
Người/ngày
300
Cán bộ chấm thi trắc nghiệm, cán bộ chấm thi tự luận, thư ký
Người/ngày
280
Ủy viên, cán bộ coi thi/giám thị, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24h
Người/ngày
240
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài
Người/ngày
140
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
(ngoài tiền công chấm thi)
Người/đợt
250
2
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách
(thực hiện cách ly)
2.1
Chi tiền ăn
Người/ngày
150
2.2
Chi tiền giải khát giữa giờ
Người/buổi
20
3
Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi
(chỉ tính cho thanh tra kiêm nhiệm)
Trưởng đoàn Thanh tra
Người/ngày
340
Phó Trưởng đoàn Thanh tra
Người/ngày
300
Thành viên Đoàn Thanh tra
Người/ngày
240
II
Thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa
1
Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
1.1
Chi cho các chức danh của Hội đồng coi thi/Ban coi thi
Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng Ban coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.1.3)
1.2
Chi cho công tác ôn luyện, tập huấn học sinh
1.2.1
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn
(không quá 13 ngày)
Người/ngày
170
1.2.2
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày; không quá 25 ngày)
Người/ngày
750
1.2.3
Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có)
(không quá 10 ngày)
Người/ngày
170
1.3
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi
(không quá 25 ngày)
Người/ngày
150
2
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh
2.1
Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng thi; Các Ban/Hội đồng: Thư ký, Ra đề thi và in sao đề thi, Vận chuyển đề thi và bài thi, Coi thi, Làm phách, Chấm thi, Phúc khảo
Áp dụng bằng 80% cho các chức danh tương ứng của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.1.2; I.1.3)
2.2
Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi
(chỉ tính cho thanh tra kiêm nhiệm)
Áp dụng bằng 80% chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.3)
2.3
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách
(thực hiện cách ly)
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.2)
2.4
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia
(04 tiết/ngày, không quá 15 ngày)
Người/ngày
600
2.5
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi
(không quá 15 ngày)
Người/ngày
150
3
Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện
3.1
Chi tiền công cho các chức danh các Ban/Hội đồng: Thư ký; Ra đề thi, in sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo.
Áp dụng bằng 70% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục II.2.1)
3.2
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày, không quá 10 ngày)
Người/ngày
420
3.3
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện
(không quá 10 ngày)
Người/ngày
120
III
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo/Hội đồng tuyển sinh và các Hội đồng/Ban: Thư ký, Ra đề thi, In sao đề thi; Vận chuyển và bàn giao đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo.
Áp dụng bằng 80% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.1.2; I.1.3)
2
Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi
(chỉ tính cho thanh tra kiêm nhiệm)
Áp dụng bằng 80% mức chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.3)
3
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban Ra đề và in sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách
(thực hiện cách ly)
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.2)
IV
Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
1
Tham gia thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
1.1
Chi công tác tập huấn cho học sinh
1.1.1
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện/hướng dẫn học sinh
(04 tiết/ngày; không quá 10 ngày)
Người/ngày
450
1.1.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn
(không quá 10 ngày)
Người/ngày
150
1.2
Chi đồng phục cho đoàn
(nếu có)
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2
Tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh
2.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo.
Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục II.2.1)
2.2
Chi công tác tập huấn cho học sinh
2.2.1
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện/hướng dẫn học sinh
(04 tiết/ngày; không quá 10 ngày)
Người/ngày
360
2.2.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn
(không quá 10 ngày)
Người/ngày
120
3
Tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật:
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
3.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo
Áp dụng bằng 70% mức chi các nội dung tương ứng của Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh
(mục IV. 2.1).
3.2
Chi công tác tập huấn cho học sinh
3.2.1
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện/hướng dẫn học sinh
(04 tiết/ngày; không quá 10 ngày)
Người/ngày
250
3.2.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn
(không quá 10 ngày)
Người/ngày
80
V
Hội khỏe phù đổng các cấp
1
Tập huấn cho học sinh và tham gia thi đấu khu vực, toàn quốc
1.1
Chi cho công tác tập huấn
1.1.1
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn
(không quá 13 ngày)
Người/ngày
170
1.1.2
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày; không quá 25 ngày)
Người/ngày
450
1.1.3
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự thi đấu
(không quá 25 ngày)
Người/ngày
150
1.2
Phương tiện đi lại, đưa đón học sinh và giáo viên; Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập luyện
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
1.3
Trang phục cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên, vận động viên tham dự kỳ thi
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2
Tổ chức Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh
2.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban
Áp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp
tỉnh (mục II.2.1)
2.2
Chi cho công tác tập huấn
2.2.1
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày, không quá 15 ngày)
Người/ngày
360
2.2.2'
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện
(không quá 15 ngày)
Người/ngày
120
2.3
Chi trang phục cho Ban Tổ chức, thư ký, trọng tài
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3
Hội khỏe phù đổng cấp huyện
3.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban
Áp dụng bằng 70% các mức chi tương ứng của Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh
(mục V.2)
3.2
Chi cho công tác tập huấn
3.2.1
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày; không quá 10 ngày)
Người/ngày
250
3.2.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện
(không quá 10 ngày)
Người/ngày
80
4
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức và các tiểu ban Hội khỏe Phù Đổng cấp trường đối với trường trung học phổ thông
Áp dụng bằng 70% các mức chi tương ứng của Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh
(mục V.2)
VI
Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh toàn quốc, cấp sở và cấp trường
1
Tập huấn và tham dự Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp toàn quốc
1.1
Chi cho công tác tập huấn
1.1.1
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn
(không quá 08 ngày)
Người/ngày
170
1.1.2
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày, không quá 15 ngày)
Người/ngày
450
1.1.3
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi
(không quá 15 ngày)
Người/ngày
150
1.2
Chi cho công tác tham dự kỳ thi
Trang phục cho các thành viên đoàn tập luyện và tham dự thi đấu
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2
Tổ chức Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp sở
2.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban
Áp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục II.2.1)
2.2
Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục XI.3.3)
2.3
Chi cho công tác tập huấn
2.3.1
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh
(04 tiết/ngày, không quá 15 ngày)
Người/ngày
360
2.3.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện
(không quá 15 ngày)
Người/ngày
120
3
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trường đối với trung học phổ thông
Áp dụng bằng 70% mức chi các chức danh tương ứng của Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp sở
(mục VI. 2.1)
VII
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi các cấp
1
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh
1.1
Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban coi thi
- Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi áp dụng bằng các mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục II.2.1)
- Hội thi giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi áp dụng bằng 80% các mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục II.2.1)
1.2
Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục XI.3.3)
2
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi:
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
Áp dụng bằng 70% các mức chi của Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh
(mục VII.1)
VIII
Kỳ thi tuyển, xét tuyển viên chức/Kỳ thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1
Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng tuyển dụng viên chức/Hội đồng thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên và các Ban của Hội đồng
(Ban Thư ký, Ban Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển/Kiểm tra hồ sơ dự xét thăng hạng, Ban Chấm hồ sơ, Ban Đề thi, Ban In sao, Ban Coi thi, Ban phách, Ban Phỏng vấn, Ban Chấm thi, Ban Chấm phúc khảo, Ban Giám sát)
1.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
340
1.2
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
Người/ngày
300
1.3
Thư ký, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, chấm thi tự luận, chấm phúc khảo, chấm hồ sơ dự xét thăng hạng, kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển
Người/ngày
280
1.4
Ủy viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24h
Người/ngày
240
1.5
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài
Người/ngày
140
1.6
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
(ngoài tiền công chấm thi)
Người/đợt
250
2
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban đề thi, Ban In sao, Ban Làm phách; thành viên Ban Giám sát công tác ra đề, in sao, làm phách
(thực hiện cách ly
)
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục I.2)
3
Chi cho công tác ra đề thi/Đề kiểm tra, sát hạch
Áp dụng bằng mức chi cho công tác ra đề kỳ thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
(mục XI.3.5)
IX
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác
(nếu có)
1
Cấp quốc gia
Áp dụng tối đa bằng mức chi tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh. Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với giáo viên, học sinh không quá 15 ngày, 04 tiết/ngày.
2
Cấp tỉnh
Áp dụng tối đa 80% mức chi tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh. Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với giáo viên, học sinh không quá 12 ngày, 04 tiết/ngày.
3
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông
(trong trường hợp không tổ chức cấp huyện đối với các trường trung học phổ thông).
Áp dụng tối đa 50% của mức chi tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh. Số ngày tập huấn, ôn luyện đối với giáo viên, học sinh không quá 07 ngày, 04 tiết/ngày.
X
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường
(nếu có)
Áp dụng bằng 50% mức chi của kỳ thi cấp huyện tương ứng
XI
Chi cho công tác ra đề
1
Chi xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
1.1
Chủ trì
Người/ngày
340
1.2
Ủy viên
Người/ngày
240
2
Chi ra đề đề xuất đối với môn tự luận
(đối với môn thi không có ngân hàng câu hỏi)
2.1
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Đề theo phân môn
800
2.2
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Đề theo phân môn
700
2.3
Thi học sinh giỏi cấp huyện
Đề theo phân môn
560
2.4
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
Đề theo phân môn
480
3
Tiền công ra đề thi chính thức, đề thi dự bị của đề thi tự luận hoặc đề thi trắc nghiệm có kèm theo đáp án, thang điểm
(soạn thảo: 70%, phản biện: 20%, thẩm định: 10%)
3.1
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Người/ngày
740
3.2
Thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông
Người/ngày
550
3.3
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Người/ngày
650
3.4
Thi học sinh giỏi cấp huyện
Người/ngày
520
3.5
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
Người/ngày
550
4
Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
4.1
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trì
Người/ngày
340
Thành viên
Người/ngày
240
4.2
Chi soạn thảo câu hỏi thô
Câu
56
4.3
Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Câu
48
4.4
Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Câu
40
4.5
Tổ chức thi thử nghiệm
Áp dụng bằng 70% mức chi cho công tác tổ chức thi tốt nghiệp trung học phổ thông
(mục l)
4.6
Phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi
Báo cáo/môn
800
4.7
Chi chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Câu
28
4.8
Chi rà soát, lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa
Câu
8
4.9
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Chủ trì
Người/ngày
340
Thành viên
Người/ngày
240
XII
Chi khen thưởng học sinh, giáo viên
1
Thưởng đối với học sinh
1.1
Thưởng cá nhân thi học sinh giỏi các môn văn hóa
a
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quốc gia
- Giải nhất
mức thưởng
1.000
- Giải nhì
mức thưởng
800
- Giải ba
mức thưởng
600
- Giải khuyến khích
mức thưởng
400
b
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp tỉnh
- Giải nhất
mức thưởng
450
- Giải nhì
mức thưởng
300
- Giải ba
mức thưởng
200
- Giải khuyến khích
mức thưởng
150
c
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp huyện
- Giải nhất
mức thưởng
250
- Giải nhì
mức thưởng
200
- Giải ba
mức thưởng
150
- Giải khuyến khích
mức thưởng
100
1.2
Thưởng cho các dự án đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
a
Cấp quốc gia
- Giải nhất
mức thưởng
2.400
- Giải nhì
mức thưởng
1.600
- Giải ba
mức thưởng
1.200
- Giải tư
mức thưởng
800
b
Cấp tỉnh
Áp dụng bằng 80% mức thưởng các giải tương ứng cấp quốc gia
c
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3
Thưởng Giải điền kinh, bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội khỏe Phù đổng và các giải thể thao khác
1.3.1
Đối với cá nhân
a
Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
350
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
300
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
200
b
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.2
Giải đồng đội, Giải đôi các môn thể thao
1.3.2.1
Môn điền kinh và các môn thể thao
a
Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
600
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
450
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
350
b
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.2.2
Môn bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh
a
Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
1.400
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
1.200
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
850
Giải khuyến khích
mức thưởng
450
b
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.3
Giải toàn đoàn
a
Cấp tỉnh
Giải nhất
mức thưởng
1.700
Giải nhì
mức thưởng
1.400
Giải ba
mức thưởng
1.200
Giải khuyến khích
mức thưởng
600
Giải phong trào thể thao trường học
mức thưởng
1.200
Giải phong cách môn bóng rổ, bóng đá
mức thưởng
700
Giải cho cầu thủ xuất sắc nhất môn bóng rổ, bóng đá
mức thưởng
450
b
Cấp huyện
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.4
Khen thưởng đối với tập thể, cá nhân tham gia và đạt giải khu vực, quốc gia
a
Giải cá nhân
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
800
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
650
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
500
b
Giải đôi, chạy tiếp sức
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
1.200
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
800
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
650
c
Giải đồng đội
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
2.400
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
1.600
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
800
d
Giải toàn đoàn
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
3.200
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
2.400
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
1.600
1.4
Thưởng đối với giáo viên
a
Thưởng đối với giáo viên dự thi đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên tổng phụ trách Đội giỏi
- Cấp tỉnh
mức thưởng
450
- Cấp huyện;
- Cấp trường đối với trung học phổ thông.
mức thưởng
300
b
Thưởng cho tổ giáo viên tập huấn/ôn luyện có học sinh đoạt giải và giáo viên trực tiếp giảng dạy có học sinh đoạt giải
(chỉ được hưởng mức thưởng đối với giải cao nhất mà học sinh đoạt được trong một kỳ thi)
- Cấp khu vực/quốc gia
+ Giải nhất
mức thưởng
2.000
+ Giải nhì
mức thưởng
1.700
+ Giải ba
mức thưởng
1.400
- Cấp tỉnh
+ Giải nhất
mức thưởng
450
+ Giải nhì
mức thưởng
350
+ Giải ba
mức thưởng
300
- Cấp huyện
+ Giải nhất
mức thưởng
350
+ Giải nhì
mức thưởng
300
+ Giải ba
mức thưởng
200
XIII
Chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
1
Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng và các Ban phục vụ công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
(nếu có)
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2
Chi mua, thuê, vận chuyển lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư văn phòng phẩm, chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác ra đề thi, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập huấn và tham dự của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
(nếu có).
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3
Chi công tác phí, giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi (nếu có), giáo viên trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
Thực hiện theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ- HĐND ngày 19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017.
4
Chi tiền ăn, ở, đi lại, giải khát giữa giờ của học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
Vận dụng mức chi theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày 19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017.
5
Chi trang phục cho học sinh và thành viên đoàn tham gia các kỳ thi, cuộc thi, hội thi các cấp
(nếu có)
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao.