Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
PHỤ LỤC
Các khoản lệ phí đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương
STT
Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch
vụ công bằng hình thức trực tuyến
Đơn vị tính
Mức thu khi thực hiện dịch vụ công
trực tuyến
1
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
1.1
Cấp giấy phép xây dựng đối với
a
Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải
có giấy phép)
đồng/1 giấy phép
25,000
b
Công trình còn lại
đồng/1 giấy phép
75,000
1.2
Gia hạn giấy phép xây dựng
đồng/lần
7,500
2
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
(trong và ngoài khu công nghiệp)
2.1
Cấp lần đầu
đồng/1 giấy phép
300,000
2.2
Cấp lại
đồng/1 giấy phép
225,000
2.3
Gia hạn
đồng/1 giấy phép
225,000
2.4
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động
đồng/1 giấy phép
225,000
3
Lệ phí hộ tịch
3.1
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại
UBND xã, phường, thị trấn
a
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
Đồng/lần
2,500
b
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn,
đăng ký lại khai tử)
Đồng/lần
2,500
c
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
Đồng/lần
12,500
d
Nhận cha, mẹ, con
Đồng/lần
5,000
e
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công
dân Việt Nam cứ trú ở trong nước
Đồng/lần
5,000
f
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Đồng/lần
5,000
h
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác, đăng ký hộ tịch khác
Đồng/lần
2,500
3.2
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch
tại UBND cấp huyện
a
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân)
Đồng/lần
27,500
b
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai
tử)
Đồng/lần
27,500
(Kèm theo Nghị quyết số:
6
/2023/NQ-HĐND ngày
13
tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch
vụ công bằng hình thức trực tuyến
Đơn vị tính
Mức thu khi thực hiện dịch vụ công
trực tuyến
c
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký
lại kết hôn)
Đồng/lần
500,000
d
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
Đồng/lần
27,500
đ
Nhận cha, mẹ, con
Đồng/lần
500,000
f
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc;
thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước
Đồng/lần
12,500
g
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Đồng/lần
27,500
h
Đăng ký hộ tịch khác
Đồng/lần
27,500
4
Lệ phí đăng ký kinh doanh
4.1
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân (bao gồm cả cấp đổi, cấp lại)
1 lần cấp
50,000
4.2
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hợp tác xã
1 lần cấp
75,000
4.3
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)
đồng/1lần
15,000
5
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần
5.1
Cấp lần đầu
a
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
đ/giấy
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành
phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/giấy
12,500
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/giấy
6,500
- Tổ chức
đ/giấy
+ Dưới 500m
2
đ/giấy
30,000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/giấy
40,000
- Từ 1000m
2
trở lên
đ/giấy
50,000
b
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành
phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/giấy
40,000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/giấy
20,000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/giấy
125,000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/giấy
150,000
+ Từ 1000m
2
trở lên
đ/giấy
200,000
5.2
Lệ phí cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác
nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
STT
Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch
vụ công bằng hình thức trực tuyến
Đơn vị tính
Mức thu khi thực hiện dịch vụ công
trực tuyến
a
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ
sung chỉ về đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành
phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/lần
10,000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/lần
5,000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/lần
10,000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/lần
10,000
+ Từ 1000m
2
trở lên
đ/lần
10,000
b
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận về quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành
phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/lần
10,000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/lần
5,000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/lần
15,000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/lần
20,000
+ Từ 1000m
2
trở lên
đ/lần
25,000
c
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản
gắn liền với đất