Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính; - Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND xã, phường, thị trấn; - Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh Tuyên Quang; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi theo đơn vị hành chính thực hiện (tối đa) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 150 | 150 | 120 |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buổi | 100 | 80 | 70 |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia | | | | |
| a) | Chuyên gia làm việc ở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, đoàn thể cấp Trung ương | 01 văn bản được xin ý kiến | 1.500 | | |
| b) | Chuyên gia làm việc ở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, đoàn thể cấp tỉnh | 01 văn bản được xin ý kiến | 1.200 | | |
| c) | Chuyên gia làm việc ở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, đoàn thể cấp huyện | 01 văn bản được xin ý kiến | 960 | | |
| 3 | Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | | |
| a) | Báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản | 01 báo cáo | 7.000 | 3.000 | 1.500 |
| b) | Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản (Bao gồm cả báo cáo tổng hợp và báo cáo của từng địa phương, cơ quan, đơn vị) , cụ thể: | | | | |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01 báo cáo | 5.600 | | |
| | - Báo cáo kết quả của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân dân tỉnh quyết định thành lập | 01 báo cáo | 2.400 | | |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây viết tắt là cấp huyện) | 01 báo cáo | | 2.400 | |
| | - Báo cáo của các phòng, ban, ngành cấp huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập | 01 báo cáo | | 1.200 | |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 01 báo cáo | | | 1.200 |
| c) | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp | 01 báo cáo | 320 | 250 | 200 |
| 4 | Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp) | Tính 01 lần chỉnh lý | 720 | 580 | 460 |
| 5 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | |
| 6 | Chi kiểm tra văn bản quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 154/2020/NĐ-CP) | | | | |
| | - Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật | 01 văn bản | 250 | 200 | |
| | - Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật | 01 văn bản | 500 | 400 | |
| 7 | Chi rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản theo quyết định của Ủy ban thường vụ Quốc hội | 01 văn bản | 200 | 160 | 130 |
| 8 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 300 | 240 | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 600 | 480 | |
| 9 | Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản | 01 văn bản | 250 | 200 | 160 |
| 10 | Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 154/2020/NĐ-CP) | 01 văn bản | 150 | 120 | |
| 11 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | 01 văn bản | 150 | 120 | |
| b | Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí ... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | |
| | - Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | 01 tài liệu (01 văn bản) | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | |
| | - Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn (Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo) | 01 tài liệu (01 văn bản) | 70 | 60 | |
| 12 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | |
| 13 | Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm... | | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí | | |