Điều 1.
Quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc toàn t
r
ình trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Mức thu lệ phí:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ điều tiết
Cơ quan thu
1
Lệ phí hộ tịch
1.1
Đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
đồng/ trường hợp
Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 100%
UBND xã, phường, thị trấn
-
Khai sinh (bao gồm đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
2.000
-
Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử)
2.000
-
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
9.000
-
Nhận cha, mẹ , con
6.000
-
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước
5.000
-
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
5.000
-
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
6.000
1.2
Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
đồng/ trường hợp
Nộp ngân sách cấp huyện 100%
Phòng Tư pháp huyện, thành phố
-
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
29.000
-
Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử)
29.000
-
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn)
575.000
-
Giám hộ; chấm dứt giám hộ
29.000
-
Nhận cha, mẹ , con
575.000
-
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước
9.000
-
Xác định lại dân tộc
9.000
-
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
29.000
-
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
29.000
2
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
đồng/01 giấy phép
Nộp ngân sách cấp tỉnh 100%
Cơ quan cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
2.1
Cấp mới giấy phép lao động
300.000
2.2
Cấp lại giấy phép lao động
225.000
2.3
Gia hạn giấy phép lao động
225.000
3
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
Nộp ngân sách cấp tỉnh 100%
Văn phòng Đăng ký đất đai
3.1
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
đồng/01 giấy chứng nhận
3.1.1
Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố
50.000
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác
25.000
-
Tổ chức, cơ sở tôn giáo
250.000
3.1.2
Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố
15.000
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác
10.000
-
Tổ chức, cơ sở tôn giáo
75.000
3.2
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai
đồng/01 lần
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố
15.000
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác
7.000
-
Tổ chức, cơ sở tôn giáo
25.000
3.3
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đồng/01 lần
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố
10.000
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác
5.000
-
Tổ chức, cơ sở tôn giáo
25.000
3.4
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đồng/01 lần
3.4.1
Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố
25.000
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác
12.000
-
Tổ chức, cơ sở tôn giáo
50.000
3.4.2
Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố
12.000
-
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác
7.000
-
Tổ chức, cơ sở tôn giáo
25.000
4
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
đồng/01 giấy phép
Nộp ngân sách nhà nước 100%
Cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng
4.1
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
40.000
4.2
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
80.000
4.3
Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng
10.000
5
Lệ phí đăng ký kinh doanh
đồng/lần
5.1
Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh)
25.000
Nộp ngân sách nhà nước 100%
Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
5.2
Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
25.000
2. Khi nộp lệ phí quy định tại khoản 1 Điều này, các tổ chức, cá nhân không phải nộp lệ phí tương ứng quy định tại Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân địa bàn tỉnh Thái Bình, Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình và Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình và mục 2 khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
3. Các đối tượng thuộc diện miễn Lệ phí hộ tịch, Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 2, Tiểu mục 4 - Mục II, Phụ lục 3 Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân địa bàn tỉnh Thái Bình.