Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm quy định của pháp luật.
2 Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
Nơi nhận: - Ủy ban TVQH; Chính phủ; - VP: Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Các Bộ: TTTT, TC, NV; - Vụ Pháp chế các Bộ: TTTT, TC, NV; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - TTTU, TT HĐND TP; UBND TP; - Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng; - UBMTTQVN thành phố; - Các Ban HĐND TP; - Các đại biểu HĐND thành phố khóa XVI; - Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐNDTP, UBND TP; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Các quận ủy, huyện ủy; - TT HĐND, UBND các quận, huyện; - CVP, các PCVP Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Báo HP, Đài PTTHHP; - Công báo TP; Cổng TTĐT TP (để đăng); - Các CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Lưu: VT, HSKH. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Lập
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHI TIẾT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Kèm theo Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Lĩnh vực/Danh mục dịch vụ | Mức sử dụng ngân sách nhà nước |
||||
| 1 | Báo chí, Truyền thông | |
| 1.1 | Thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 1.2 | Thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ đảm bảo an ninh - quốc phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 1.3 | Thông tin tuyên truyền phục vụ tuyên truyền đối ngoại. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 1.4 | Thông tin tuyên truyền phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị, biên giới, hải đảo và các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng thời kỳ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 1.5 | Đo lường mức độ tiếp cận, sử dụng thông tin của khán giả phục vụ đánh giá hiệu quả nội dung thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh - quốc phòng, đối ngoại và phát triển kinh tế - xã hội. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2 | Công nghệ thông tin | |
| 2.1 | Đảm bảo an toàn thông tin, bao gồm: Kiểm định, đánh giá cấp độ an toàn thông tin, Thu thập, phân tích, rà quét, xử lý mã độc và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng, ứng cứu, khắc phục sự cố an toàn thông tin mạng tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, phân tích số liệu về thông tin và truyền thông thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.3 | Số hóa dữ liệu của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.4 | Diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.5 | Giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.6 | Triển khai cài đặt chữ ký số cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.7 | Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm: Mạng Lan, MAN, WAN, Trung tâm mạng thông tin, Trung tâm Giám sát, điều hành thông minh. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.8 | Quản trị, vận hành, giám sát, cập nhật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thông tin, phần mềm ứng dụng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.9 | Đào tạo, bồi dưỡng, bao gồm: Công nghệ thông tin, an toàn thông tin, Kỹ năng số, Kỹ năng phân tích dữ liệu số, năng lực tiếp cận thông tin cho cán bộ, công chức. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.10 | Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng và điều phối việc kết nối, chia sẻ dữ liệu qua Nền tảng kết nối, chia sẻ thành phố (LGSP). | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.11 | Quản lý tài nguyên mạng dùng chung của thành phố Hải Phòng (Tên miền, dải địa chỉ IP). | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.12 | Quản lý, lưu trữ Cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.13 | Rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.14 | Kiểm định an toàn thông tin cho các sản phẩm, giải pháp hệ thống thông tin quan trọng của các cơ quan nhà nước thành phố trước khi đưa vào sử dụng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.15 | Kiểm tra, đánh giá, phát hiện lỗ hổng bảo mật, điểm yếu an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước thành phố Hải Phòng | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |
| 2.16 | Giám sát an toàn không gian mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. | Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% |