Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Trung Dũng
Phụ lục
MỨC CHI CHO CÁC NỘI DUNG TRONG HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN HỆ THỐNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 110/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT
Nội dung chi
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1
Soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản
a
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định ban hành mới hoặc thay thế
1.500.000 đồng/đề cương
1.200.000 đồng/đề cương
960.000 đồng/đề cương
b
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định sửa đổi, bổ sung
950.000 đồng/đề cương
760.000 đồng/đề cương
600.000 đồng/đề cương
2
Soạn thảo văn bản
a
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định ban hành mới hoặc thay thế
4.800.000 đồng/dự thảo văn bản
3.800.000 đồng/dự thảo văn bản
3.000.000 đồng/dự thảo văn bản
b)
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định sửa đổi, bổ sung
4.000.000 đồng/dự thảo văn bản
3.200.000 đồng/dự thảo văn bản
2.600.000 đồng/dự thảo văn bản
3
Soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
a
Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết
1.500.000 đồng/tờ trình
-
-
b
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
Đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mới hoặc thay thế
900.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
-
-
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định ban hành mới hoặc thay thế
900.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
720.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
580.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
Đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung
600.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
-
-
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định sửa đổi, bổ sung
600.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
480.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
380.000 đồng/ bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
c
Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, thành viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận
Đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mới hoặc thay thế
500.000 đồng/báo cáo
-
-
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định ban hành mới hoặc thay thế
500.000 đồng/báo cáo
400.000 đồng/báo cáo
320.000 đồng/báo cáo
Đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung
300.000
đồng/báo cáo
-
-
Dự thảo Nghị quyết, Quyết định sửa đổi, bổ sung
300.000
đồng/báo cáo
240.000 đồng/báo cáo
190.000 đồng/báo cáo
d
Báo cáo đánh giá tác động của chính sách
4.000.000 đồng/báo cáo
-
-
đ
Báo cáo về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự thảo văn bản (nếu trong dự thảo có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới)
1.000.000 đồng/báo cáo
200.000 đồng/báo cáo
100.000 đồng/báo cáo
e
Bản đánh giá thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản (nếu trong dự thảo có quy định thủ tục hành chính)
2.000.000 đồng/báo cáo
200.000 đồng/báo cáo
100.000 đồng/báo cáo
g
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
2.000.000 đồng/báo cáo
1.000.000 đồng/báo cáo
500.000 đồng/báo cáo
h
Báo cáo kinh nghiệm nước ngoài liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
1.500.000 đồng/báo cáo
200.000 đồng/báo cáo
100.000 đồng/báo cáo
i
Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật: Thực hiện theo quy đinh tại điểm i khoản 3 Điều 4 Thông tư số 338/2016/TT-BTC (đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 42/2022/TT-BTC)
4
Soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản của cơ quan thẩm định, thẩm tra
a
Văn bản góp ý đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
350.000 đồng/văn bản
-
-
b
Văn bản góp ý dự thảo nghị quyết, quyết định
350.000 đồng/văn bản
280.000 đồng/văn bản
200.000 đồng/văn bản
c
Báo cáo thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
750.000 đồng/ báo cáo
-
-
d
Báo cáo thẩm định, thẩm tra dự thảo nghị quyết; Báo cáo thẩm định quyết định
750.000 đồng/ báo cáo
600.000 đồng/ báo cáo
480.000 đồng/ báo cáo
5
Chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, tờ trình văn bản, dự thảo văn bản
300.000 đồng/ lần chỉnh lý
240.000 đồng/ báo cáo
190.000 đồng/ báo cáo
6
Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị phục vụ công tác: soạn thảo, đánh giá tác động, góp ý, thẩm định, thẩm tra văn bản; điều tra, khảo sát, theo dõi, đánh giá về tình hình thi hành pháp luật
a
Chủ trì
150.000 đồng/ người/cuộc họp
120.000 đồng/ người/cuộc họp
90.000 đồng/ người/cuộc họp
b
Các thành viên tham dự
100.000 đồng/ người/cuộc họp
80.000 đồng/ người/cuộc họp
60.000 đồng/ người/cuộc họp
c
Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự
400.000 đồng/ văn bản
320.000 đồng/ văn bản
250.000 đồng/ văn bản
7
Thuê dịch và hiệu đính tài liệu dịch
a
Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt; Dịch tài liệu tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số
150.000 đồng/trang (350 từ/trang tài liệu được dịch).
b
Hiệu đính tài liệu dịch
60.000 đồng/trang (350 từ/trang tài liệu được dịch).
8
Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập:
Trong trường hợp đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tờ trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các báo cáo chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp phải lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập thì mức chi 1.500.000 đồng/văn bản.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Trung Dũng