Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Vụ Pháp chế, Bộ Nội vụ; - Cục kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; - Sở Tư pháp (đăng tải CSDLPL); - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; - Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT (Nam) . | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
Biểu số 01
DANH MỤC NHÓM NGÀNH, NGÀNH ĐÀO TẠO CÓ NHU CẦU THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên ngành, chuyên ngành thu hút | Mã số ngành nghề đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học | | |
||||||
| | | Trình độ đại học | Trình độ thạc sĩ | Trình độ tiến sĩ |
| 1 | Nông nghiệp | 76201 | 86201 | 96201 |
| 2 | Lâm nghiệp | 76202 | 86202 | 96202 |
| 3 | Thủy sản | 76203 | 86203 | 96203 |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78501 | 88501 | 98501 |
| 5 | Du lịch | 78101 | 88101 | 98101 |
| 6 | Kiến trúc và quy hoạch | 75801 | 85801 | 95801 |
| 7 | Xây dựng | 75802 | 85802 | 95802 |
| 8 | Quản lý xây dựng | 75803 | 85803 | 95803 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 75201 | 85201 | 95201 |
| 10 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 75202 | 85202 | 95202 |
| 11 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 75203 | 85203 | 95203 |
| 12 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 75205 | 85205 | 95205 |
| 13 | Máy tính | 74801 | 84801 | 94801 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 74802 | 84802 | 94802 |
| 15 | Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên các ngành: Giáo dục Mầm non; Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Thể chất; Huấn luyện thể thao; Sư phạm Toán học; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lý; Sư phạm Tiếng Anh; Sư phạm Lịch sử - Địa lý; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Mỹ thuật. | 7140201; 7140202; 7140206; 7140207; 7140209; 7140210; 7140211; 7140212; 7140213; 7140217; 7140218; 7140219; 7140231; 7140249; 7140221; 7140222 | 81401 | 91401 |
| 16 | Ngành ngôn ngữ Anh | 7220201 | 8220201 | 9220201 |
| 17 | Ngành Y khoa; ngành Y học dự phòng; ngành Y học cổ truyền | 7720101; 7720110; 7720115 | 87201 | 97201 |
| 18 | Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) | 77205 | 87205 | 97205 |
| 19 | Kỹ thuật Y học | 77206 | 87206 | 97206 |
| 20 | Kinh tế học | 73101 | 83101 | 93101 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | 8380107 | 9380107 |
| 22 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 8340201 | 9340201 |
| 23 | Ngành sáng tác âm nhạc; ngành Thanh nhạc | 7210203; 7210205 | 8210201; 8210202 | 9210201 |
| 24 | Ngành Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 8810301 | |
| 25 | Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí; ngành Công nghệ chế tạo máy; ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510201; 7510202; 7510203; 7510205 | 8520101; 8520103; 8520114; 8520130 | 9520101; 9520103; 9520130 |
| 26 | Ngành Dược học | | 87202 | 97202 |
| 27 | Ngành Điều dưỡng | | 8720301 | 9720301 |
Biểu số 02
MỨC THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| S TT | Đối t ư ợ n g | | M ức thu hú t (1000 đ ồ n g) |
|||||
| 1 | Ti ế n sĩ | Ng à nh Y | 490.000 |
| | | Ng à nh đ à o tạo gi á o v i ê n | 390.000 |
| | | Ng à nh ngôn ngữ A nh | 390.000 |
| | | Ng à nh Công nghệ thông t i n | 390.000 |
| | | Ng à nh kh á c | 350.000 |
| 2 | Th ạ c sĩ | Ng à nh Y | 250.000 |
| | | Ng à nh đ à o tạo gi á o v i ê n | 200.000 |
| | | Ng à nh ngôn ngữ A nh | 200.000 |
| | | Ng à nh Công nghệ thông t i n | 200.000 |
| | | Ng à nh kh á c | 180.000 |
| 3 | B á c sĩ chuy ê n khoa | C ấ p II | 490.000 |
| | | C ấ p I | 350.000 |
| 4 | B á c sĩ nội t rú | Lo ạ i Xu ấ t sắc | 490.000 |
| | | Lo ạ i Giỏi | 350.000 |
| | | Lo ạ i Khá | 320.000 |
| 5 | B á c sĩ đa khoa c hính quy học tại c á c T r ường Đạ i học Y, Đạ i h ọc Y - D ư ợ c c ông lập | Lo ạ i Xu ấ t sắc | 250.000 |
| | | Lo ạ i Giỏi | 230.000 |
| | | Lo ạ i Khá | 200.000 |
| 6 | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 140/2017 / N Đ - CP ng à y 05/12 / 2017 c ủa Chính phủ về c hính s á c h thu hút, tạo nguồn cá n bộ từ sinh viên tốt nghiệp xu ấ t s ắc , cá n b ộ khoa học trẻ | C á c ng à nh thu hút tại biểu 01 | 300.000 |
| 7 | S inh viên tốt nghiệp đ ạ i học c hính quy cá c ng à nh đ à o tạo giáo viên, đã đ ạ t cá c thành t í c h ở cấ p trung học phổ thông, c huy ê n ng à nh đ à o tạo ở b ậ c đ ạ i h ọ c ph ả i đúng với môn đã đ ạ t t h à nh t í c h ở cấ p trung học phổ thông ( Đ ạ t đồng thời c ác thành t í c h c ấp trung h ọ c phổ thông: (1) Năm lớp 12 c ấp trung h ọc phổ thông c ó kế t quả đánh g i á, xế p lo ạ i đạt hạnh k iểm tốt, học lực giỏi (hoặc có kết quả rèn luyện và học tập đạt mức Tốt); (2) Đạt giải Ba cá nhân trở lên trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi một trong các môn văn hóa: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Tiếng Anh từ cấp tỉnh trở lên hoặc đạt giải Ba cá nhân trở lên trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi một trong các môn văn hóa: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý ở cấp quốc gia). | Lo ạ i Xu ấ t sắc | 250.000 |
| | | Loại Giỏi | 200.000 |
| 8 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy ngành đào tạo giáo viên | Loại Xuất sắc | 200.000 |
| | | Loại Giỏi | 180.000 |
| 9 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy ngành Công nghệ thông tin | Loại Xuất sắc | 200.000 |
| | | Loại Giỏi | 180.000 |
| 10 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy ngành Ngôn ngữ Anh | Loại Xuất sắc | 200.000 |
| | | Loại Giỏi | 180.000 |
| 11 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy các ngành khác | Loại Xuất sắc | 180.000 |
| | | Loại Giỏi | 150.000 |