Điều 2
. Các nội dung khác không bổ sung, điều chỉnh tên, diện tích, tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.
Phụ lục 01: DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
STT
Tên dự án
Diện tích thu hồi (ha)
Loại đất thu hồi (*)
Địa điểm thực hiện (đến cấp )
Tổng nguồn vốn thực hiện
Kinh phí bồi thường, hỗ trợ
Kinh phí thực hiện
Căn cứ pháp lý
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)= (7) + … + (12)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I
Thị xã Phước Long
112,40
1
Mở rộng mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng đường đi Đăk Son
0,02
CLN
Phường Long Thủy
10.000
297
9.703
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2021 của HĐND thị xã
2
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, xây dựng HTTN, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng đường bên hông nhà thiếu nhi và các nhánh rẽ
0,12
CLN
Phường Long Thủy
10.000
50
9.950
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2021 của HĐND thị xã
3
Đầu tư công viên phường Long Thủy
0,26
TM, DV
Phường Long Thủy
8.000
650
7.350
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2021 của HĐND thị xã
4
Nạo vét cải tạo lòng hồ Đắk Krat điều tiết chống ngập úng, thị xã Phước Long
26,00
CLN
Phường Long Phước
100.000
12.000
88.000
Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND thị xã
5
Xây dựng đường kết nối từ Long Điền đến đường Vành đai 1
86,00
CLN
Phường Long Phước
60.000
24.000
36.000
Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND thị xã
II
Thị xã Bình Long
4,80
1
Nạo vét suối đoạn khu phố Phú Thuận và một phần khu phố Phú Xuân, phường Phú Thịnh
3,27
CLN
Phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long
5.320
5.320
Quyết định số 4673/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND thị xã
2
Nạo vét suối khu phố Phú Xuân, khu phố Phú Thuận, phường Phú Thịnh
1,22
CLN
Phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long
1.500
1.500
Quyết định số 2949/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND thị xã
3
Đường dây 110kV Trạm 220kV Bình Long 2 – Bình Long
0,31
CLN
Xã Thanh Lương, xã Thanh Phú, phường Phú Thịnh
11.573
11.573
- QĐ số 2780/QĐ-EVNSPC, ngày 31/12/2022 TCT Điện lực miền Nam
III
Thị xã Chơn Thành
119,70
1
Công trình nâng cấp, mở rộng đường tổ 6, khu phố 8, phường Hưng Long
0,50
CLN
Phường Hưng Long
6.000
6.000
Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện Chơn Thành
2
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 7 - tổ 9, khu phố Hiếu Cảm, phường Hưng Long
5,00
CLN
Phường Hưng Long
49.000
49.000
Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện Chơn Thành
3
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 2, khu phố 4, phường Hưng Long
2,00
CLN
Phường Hưng Long
6.000
6.000
Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện Chơn Thành
4
Cải tạo môi trường, nạo vét suối, xây dựng đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, kè mái ta luy suối Bến Đình, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước)
2,90
Phường Hưng Long
18.000
18.000
Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã)
5
Cải tạo môi trường, nạo vét suối, chống sạt lở, đường giao thông, trồng cây xanh, kè mái ta luy Suối Đôi, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước)
3,24
Phường Hưng Long
72.000
72.000
Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã)
6
Cải tạo môi trường, nạo vét suối, xây dựng đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, kè mái ta luy suối Bàu Bàng, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước)
1,67
Phường Hưng Long
12.000
12.000
Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 của UBND huyện Chơn Thành
7
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 4B, ấp 2, xã Minh Hưng (nay là khu phố 2, phường Minh Hưng) (đường số 82)
0,50
CLN
Phường Minh Hưng
12.000
12.000
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND (nay là thị xã)
8
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 5B, ấp 2, xã Minh Hưng (nay là khu phố 2, phường Minh Hưng) (đường số 83)
0,50
CLN
Phường Minh Hưng
12.000
12.000
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND (nay là thị xã)
9
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 4 - tổ 7, ấp 12, xã Minh Hưng (nay là khu phố 12, phường Minh Hưng) (đường số 22)
1,30
CLN
Phường Minh Hưng
32.000
32.000
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã)
10
Nâng cấp, mở rộng đường tổ 2 - tổ 3, ấp 5, xã Minh Hưng (nay là khu phố 5, phường Minh Hưng) (đường số 10)
2,50
CLN
Phường Minh Hưng
35.000
35.000
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã)
11
Đường nhựa liên ấp 1 đi ấp 3A, xã Minh Hưng (nay là khu phố 3A, phường Minh Hưng) (đường ĐH 03)
1,50
CLN
Phường Minh Hưng
4.579
4.579
Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND huyện (nay là thị xã)
12
Đường nhựa liên ấp từ ấp 2 đi ấp 3B, xã Minh Hưng (nay là khu phố 3B, phường Minh Hưng) (đường số 19)
2,50
CLN
Phường Minh Hưng
5.460
5.460
Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 của UBND thị xã
13
Nâng cấp đường Minh Hưng - Minh Thạnh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước (nay là thị xã Chơn Thành, tỉnh bình Phước) (đường ĐH 04)
5,00
CLN
Phường Minh Hưng
60.000
60.000
Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 22/5/2020 của UBND tỉnh
14
Đường ĐH 01 (Nha Bích - Minh Thành - Minh Hưng): Kết nối xã Nha Bích với phường Minh Thành và phường Minh Hưng
3,00
CLN
Phường Minh Hưng
56.000
56.000
Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND thị xã
15
Đường ĐH 05 (ngã tư Ngọc lầu - Minh Hưng): Kết nối phường Minh Long với phường Minh Hưng ra TTHC thị xã Chơn Thành)
6,00
CLN
Phường Minh Hưng
69.000
69.000
Quyết định số 620/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND huyện (nay là thị xã)
16
Đường ĐH 15 (ranh Minh Hưng - Chơn Thành): Kết nồi phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành) với phường Minh Hưng
6,00
CLN
Phường Minh Hưng
62.000
62.000
Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND huyện (nay là thị xã)
17
Xây dựng đường tổ 7B từ QL13 đến cao tốc Chơn Thành - Hoa Lư (phía Tây QL13), huyện Chơn Thành (nay là thị xã Chơn Thành)
9,26
CLN
Phường Minh Hưng
80.000
80.000
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 02/7/2021 của HĐND huyện (nay là thị xã)
18
Nâng cấp, mở rộng trục chính khu phố 1, phường Minh Thành
0,12
CLN
Phường Minh Thành
15.000
15.000
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND huyện (nay là thị xã)
19
Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông - Chơn Thành - Bình Phước)
38,09
CLN,ONT,DGT,DTL, LUK và các loại đất khác
Minh Thành, Nha Bích, Minh Thắng
3.000.000
335.000,00
898.500,00
1.766.500
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
20
Xây dựng đường Phùng Hưng, thị trấn Chơn Thành (nay là phường Hưng Long)
10,44
CLN
Phường Hưng Long, phường Minh Long
160.000
160.000
Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 25/7/2022 của HĐND huyện (nay là thị xã)
21
Đường tổ 7, khu phố 5 (đoạn qua cùng bàn ngập hệ thống thủy lợi Phước Hòa
0,96
CLN, DTL
Phường Minh Thành
Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 08/8/2011 của UBND tỉnh
22
Xây dựng đường từ trung tâm hành chính huyện đi xã Quang Minh kết nối khu công nghiệp Becamex (ĐH 12)
16,14
CLN
Phường Minh Hưng
100.000
100.000
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND tỉnh
23
Xây dựng Đường N3 nối dài (từ Lạc Long Quân đến đường 02 tháng 4)
0,58
CLN
Phường Hưng Long
80.000
80.000
Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 26/11/2022 của HĐND thị xã
IV
Huyện Phú Riềng
76,52
1
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Long Hưng đi Bình Sơn, huyện Phú Riềng
10,15
CLN, SON, ONT
Long Hưng, Bình Sơn
15.000
500
14.500
Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện
2
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Long Hưng đi Long Bình, huyện Phú Riềng
20,30
CLN, SON, ONT
Long Hưng, Long Bình
25.000
1.000
24.000
Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện
3
Xây dựng hệ thống vỉa hè, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng khu dân cư Phú Riềng (13,9 ha)
13,90
CLN, SON, ONT
Bù Nho
20.500
2.000
18.500
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện
4
Đường giao thông nông thôn Phú Bình đến trung tâm: Đoạn 2: Từ Quốc lộ 14 đến tiếp giáp ĐT753B dài 500m
0,70
CLN, ONT
Phú Trung
3.500
Không bồi thường
3.500
Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND huyện
5
Đường ĐT.759 - ông Nhi (đoạn ông Sám đến ông Nhi)
2,00
CLN, ONT
Phước Tân
7.000
500
6.500
Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND huyện
6
Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (giai đoạn 2)
25,00
CLN, SON, ONT
Long Tân, Long Hà, Long Bình
40.000
3.000
37.000
Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện
7
Nâng cấp thảm nhựa, lát vỉa hè đường ĐH.312 đoạn trước đền thờ Vua Hùng - huyện Phú Riềng (Tuyến nhánh 01 - ngã tư Cầu đường - đường ĐT.741)
1,33
CLN, ONT
Phú Riềng
28.000
Không bồi thường
28.000
Quyết định số 4311a/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của UBND huyện
8
Xây dựng Công viên - Quảng trường trung tâm huyện Phú Riềng
2,71
CLN, SON,
NTS, ONT
Bù Nho
25.000
4.000
21.000
Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện
9
Xây dựng 04 phòng học lầu trường Tiểu học Phú Riềng B (điểm thôn Phú Thuận)
0,02
CLN
Phú Riềng
3.500
100
3.400
3065/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND huyện
10
Xây dựng 10 phòng học lầu trường Tiểu học và Trung học cơ sở Trần Phú (điểm thôn Bình Trung)
0,04
CLN
Phước Tân
6.740
200
6.540
Quyết định số 3140/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND huyện
11
Xây dựng 06 phòng học lầu trường Tiểu học Vừ A Dính (điểm lẻ Thôn 7)
0,06
CLN
Long Bình
4.000
300
3.700
Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 của HĐND huyện
12
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Phú Tâm, Phú Trung
0,30
CLN
Phú Trung
1.139
Không bồi thường
1.106
33
Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND huyện
V
Huyện Lộc Ninh
0,51
1
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang
0,03
CLN
Lộc Điền
1
0
x
Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 của UBND huyện
2
Xây dựng công trình quốc phòng SB-2021 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước
0,48
CLN
Lộc Tấn, Lộc Hòa, Lộc Thiện
0
x
Quyết định số 35/QĐ-TM ngày 06/01/2023 của Bộ Tổng tham mưu, Công văn số 1217/BCH-HC ngày 14/4/2023 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
VI
Huyện Bù Đốp
22,05
1
Xây dựng đường vành đai từ đường Lê Duẫn (ĐT 759) đi Thiện Hưng
2,70
ODT;CLN;CHN
Thị trấn Thanh Bình
70
35
35
QĐ số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Bù Đốp
2
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ ĐT 759B đi ấp 4 Hưng Phước (khu tái định cư đập thủy lợi Bù Tam) ra đường tuần tra biên giới, huyện Bù Đốp
0,68
CLN
Hưng Phước
15
0
15
QĐ số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Bù Đốp
3
Xây dựng đường giao thông từ trung tâm Thanh Hòa đi cầu Bình Thắng kết nối với huyện Bù Gia Mập
3,00
ONT;CLN
Thanh Hòa
66
6,00
60
QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước
4
Nâng cấp đường ĐT.759 B đoạn từ Chợ Tân Thành đi cửa khẩu Cầu Trắng (giai đoạn 2)
2,20
ONT;CLN;CQP
Tân Thành
68
8,00
60
QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh
5
Xây dựng đường điện cho khu dân cư liền kề Đồn Biên phòng Bù Đốp tại xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp
0,42
CLN
Hưng Phước
0
0
0
QĐ số 1965/QĐ-BQP ngày 31/3/2020 của bộ Quốc phòng; QĐ 4327/QĐ-BĐBP ngày 17/10/2022 của tư lệnh bộ quốc phòng
6
Nâng cấp láng nhựa đường từ đường ĐT759B đi rừng đầu nguồn Phước Thiện, huyện Bù Đốp
3,04
RSX
Phước Thiện
22
0
22
Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện
7
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ tổ 6 thôn 1 đi tổ 6 thôn 7, xã Thiện Hưng
0,60
CLN
Thiện Hưng
14
14
Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện
8
Xây dựng công trình quốc phòng SB-2021 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước
0,72
CLN
Thiện Hưng
0
0
Quyết định số 35/QĐ-TM ngày 06/01/2023 của Bộ Tổng Tham mưu (mật)
9
Xây dựng đường vào các Đồn Biên phòng Đắk Ơ - huyện Bù Gia Mập, xã Phước Thiện -huyện Bù Đốp, xã Lộc An, xã Lộc Thiện - huyện Lộc Ninh đi đường tuần tra biên giới
8,33
RSX, RPH
Phước Thiện
150
150,00
QĐ số 3284/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Bình Phước, QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Bình Phước
10
Đường giao thông nông thôn Cây Xoài, ấp Bù Tam đi dường tuần tra biên giới Hưng Phước
0,35
CLN
Hưng Phước
4
4
QĐ số 1885/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện
VII
Huyện Bù Gia Mập
386,39
1
Xây dựng đường vành đai ngoài trung tâm hành chính huyện (đoạn từ ĐT 741 đến ĐT 760)
8,50
CLN; ONT
Xã Phú Nghĩa
25.000
22.750
2.250
Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện
2
Hoàn thiện các tuyến đường khu trung tâm hành chính huyện
0,69
CLN; ONT
Xã Phú Nghĩa
32.000
29.000
3.000
Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện
3
Dự án xã Đăk Ơ, huyện Bù Gia Mập
14,41
CLN; ONT
Xã Đắk Ơ
51.750
51.450
300
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của UBND huyện
4
Dự án xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập
4,34
CLN; ONT
Xã Bù Gia Mập
78.182
76.182
2.000
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của UBND huyện
5
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Đa Kia
0,18
CLN
Xã Đa Kia
30.000
30.000
100
Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện
6
Xây dựng các hồ chứa nước nhỏ tại các xã Bù Gia Mập, Đăk Ơ, Đa Kia
3,50
HNK; CLN: ONT
Bù Gia Mập; Đăk Ơ; Đa Kia
20.000
16.500
3.500
Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND huyện
7
Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do ra khỏi lâm phần rừng phòng hộ BQLRPH Đăk Mai
33,27
RSX
Đắk Ơ
Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/20019 của HĐND tỉnh
8
Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do ra khỏi lâm phần rừng phòng hộ BQLRPH Bù Gia Phúc
36,50
RSX
Phú Nghĩa
Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/20019 của HĐND tỉnh
9
Cấp đất cho các hộ dân khiếu nại kéo dài, do cấp chồng GCNQSD đất trong lâm phần tại thôn 3, xã Phú Văn
45,00
RSX
Phú Văn
Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09/11/2022 của HĐND tỉnh
10
Các dự án đầu tư phát triển kinh tế (quy hoạch Khu nông nghiệp công nghệ cao)
240,00
RSX
Đắk Ơ
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02/7/2021của HĐND tỉnh
VIII
Huyện Hớn Quản
1,88
1
Khu dân cư Thanh Bình
1,88
CLN
Thanh Bình
2.000
2.000
Quyết định 1428/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của UBND tỉnh
IX
Huyện Đồng Phú
141,35
1
Xây dựng đường xuyên tâm Tân Hưng - Tân Lập
47,52
ONT, CLN
Xã Tân Hưng, Tân Lợi,
Tân Tiến, Tân Lập
180
49
131
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
2
Đầu tư xây dựng nối dài các đường tổ đấu nối với đường ĐH KCN Phía Tây Nam Đồng Xoài, xã Tân Tiến (tổ 1, tổ 5, tổ 17, tổ 29, tổ 39, tổ 46…)
1,22
ONT, CLN
đường Tổ 29, Tổ 47, xã Tân Tiến
10
10
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
3
Đầu tư xây dựng nối dài các đường tổ đấu nối với đường ĐH KCN Phía Tây Nam Đồng Xoài, xã Tân Lập (tổ 20, tổ 26, tổ 30, tổ 36, tổ 46…)
1,26
ONT, CLN
đường Tổ 20, Tổ 26, Tổ 36 xã Tân Lập
10
10
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
4
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ĐH Đồng Tiến - Tân Phú đến đường Bào Cua xã Tân Phước (TAPOM 7 - DTI 18)
0,21
CLN
xã Tân Hưng,
Tân Phước
1
1
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
5
Xây dựng các tuyến đường khu trung tâm hành chính xã Tân Lợi
0,75
ONT, CLN
xã Tân Lợi
3
3
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
6
Xây dựng đường số 3, 5, 7, 10, 11, 12 khu trung tâm hành chính xã Tân Hưng
1,23
ONT, CLN
xã Tân Hưng
3
3
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
7
Xây dựng đường đoạn nối tiếp từ Tổ 4, ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú đi ngã tư Bảy Thạnh, xã Thuận Lợi
0,38
ONT, CLN
xã Thuận Phú
5
5
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
8
Tuyến số 2: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 03): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng Km53+435), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú - Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km32+600)
0,65
CLN
xã Tân Lập,
Tân Hòa
46
19
27
Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
9
Xây dựng 04 phòng chức năng, nhà thi đấu đa năng, nhà xe, đường vào Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lợi
0,09
ONT, CLN
xã Tân Lợi
250
250
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện
10
Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đắk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước)
42,66
CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác
Tân Hưng, Tân Phước,
Đồng Tiến, Đồng Tâm
3.000
436,000
797,500
1.767
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
11
Xây dựng đường giao thông kết nối từ ĐT. 758 xã Thuận Phú đến ranh huyện Phú Riềng
4,52
ONT, CLN
xã Thuận Phú
8
0,0
0
0
0,0
8
0
Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 26/4/2023
12
Nâng cấp mở rộng đường giao thông xã Tân Hòa đi xã Tân Lợi
11,50
ONT, CLN
xã Tân Hòa,
Tân Lợi
90
0,0
0
0
0,0
90
0
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26/4/2023
13
Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng
2,10
ONT, CLN
xã Tân Lập
11
0,0
10
0
0,0
1
0
Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh
14
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 753 giai đoạn 1 (đoạn từ ngã 4 Sóc Miên thành phố Đồng Xoài đến đường Đồng Phú Bình Dương)
27,26
ONT, CLN, DGT, DTL
xã Tân Phước,
Tân Hưng
480
15,000
232,266
233
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
X
Huyện Bù Đăng
75,20
1
Xây dựng 15 phòng học, các phòng và các hạng mục khác Trường tiểu học Phú Sơn, xã Phú Sơn
0,60
CLN
Phú Sơn
7.800
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
2
Đường liên xã khu 23, xã Bình Minh đi Bom Bo
1,50
CLN
Bom Bo
4.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Bù Đăng
3
Đường liên thôn ngã ba tình nghĩa thôn 2, đi thôn 7 xã Bình Minh dài 2,5km
1,50
CLN
Bình Minh
5.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
4
Xây dựng đường ĐH10 từ đầu tuyến khu công nghiệp Minh Hưng 2
22,10
CLN
Minh Hưng
43.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
5
Xây dựng đường ĐH18 Nghĩa Bình đi Nghĩa Trung
7,20
CLN
Nghĩa Bình
20.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
6
Cầu nối xã Đức Liễu và xã Phước Sơn
0,50
CLN
Đức Liễu, Phước Sơn
15.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Bù Đăng
7
Thảm nhựa đường ngã 3 thôn Đak La hướng đi xã Thọ Sơn
1,30
CLN
Thọ Sơn, Phú Sơn, Đak Nhau
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
8
Xây dựng đường ĐH16 đi chùa Thanh Đức
1,70
CLN
Đức Liễu
5.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
9
Nâng cấp vỉa hè, mương thoát nước, điện chiếu sáng đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Đức Phong
9,50
CLN
Đức Phong
8.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
10
Xây dựng đường ngã ba ông Dương đi chùa Thanh Phước A La Nhã, ấp 7, xã Phước Sơn
1,20
CLN
Phước Sơn
3.800
X
Quyết định 2237/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của UBND huyện
11
Xây dựng đường D1 nối dài thị trấn Đức Phong đi xã Minh Hưng, xã Minh Hưng
4,00
CLN
Bình Minh
25.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
12
Xâm nhập nhựa đường Ngã 3 ông Tám vào Ngã 3 Nông trường Phú Thịnh (02 đoạn), xã Thống Nhất
1,00
CLN
Thống Nhất
4.500
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
13
Xây dựng đường ĐH18 đi quanh hồ Minh Hưng
1,20
CLN
Minh Hưng
15.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
14
Cầu Sơn Lang (qua Sông Lấp), xã Phú Sơn
1,00
CLN
Phú Sơn
6.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
15
Nạo vét cầu 23 đến chợ Bù Na, xã Nghĩa Trung
1,00
CLN
Nghĩa Trung
6.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
16
Thâm nhập nhựa đường đồi sao thôn 1 đi thôn 2 nối dài, xã Đường 10
0,80
CLN
Đường 10
5.000
X
Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
17
Xây dựng đường liên xã Đak Nhau, huyện Bù Đăng tới xã Đak Ngo, huyện Tuy Đức
5,00
CLN
Đak Nhau
50.000
X
Nghị quyết 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND huyện
18
Xây dựng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Bù Đăng
1,50
CLN
Đức Phong
25.000
X
Nghị quyết 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND huyện
19
Đường thâm nhập nhựa đường đi thôn 9, xã Thống Nhất
12,60
CLN
Thống Nhất
14.000
X
Quyết định 2344/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND huyện
Tổng cộng
940,80
Ghi chú (*):
CLN:
Đất trồng cây lâu năm
CHN:
Đất trồng cây hàng năm
RSX:
Đất trồng rừng sản xuất
RPH:
Đất rừng phòng hộ
ONT:
Đất ở tại nông thôn
NTS:
Đất nuôi trồng thủy sản
SON:
Đất sông suối và MNCD
DGT:
Đất giao thông
Phụ lục 02: DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH TÊN, DIỆN TÍCH DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
THÔNG QUA TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tại Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh đã phê duyệt:
STT
Tên dự án
Diện tích thu hồi (ha)
Loại đất thu hồi (*)
Địa điểm thực hiện (đến cấp )
Tồng nguồn vốn thực hiện (triệu đồng)
Kinh phí bồi thường, hỗ trợ
Kinh phí thực hiện
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)
I
Thành phố Đồng Xoài
1
Nâng cấp, mở rộng ĐT 753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa - Vũng Tàu
23,40
ODT, ONT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác
Tân Thiện, Tân Xuân
655.000,0
40.000
382.000
233.000
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
2
Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước)
117,48
CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác
Tiến Hưng
Tân Xuân
Tân Thành
3.000.000,0
587.380
585.614
1.233.000
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
3
Đường Hai Bà Trưng nối dài (còn 07 hộ)
0,04
CLN, ODT và các loại đất khác
Tân Phú
6.000,0
5.000
1.000
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
II
Huyện Phú Riềng
1
Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) TTHC huyện Phú Riềng
1,50
CLN
Bù Nho
41.200,0
1.200
40.000
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021
2
Xây dựng đường từ trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân
20,50
CLN, ONT
Bù Nho, Phú Riềng, Bình Tân
32.200,0
2.200
30.000
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021
III
Huyện Lộc Ninh
1
Trường tiểu học và THCS Lộc Phú
2,40
CLN
Lộc Phú
1.400
x
Nghị Quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
IV
Thị xã Chơn Thành
1
Khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước
2.009,10
CLN
Hưng Long, Minh Thành, Thành Tâm
2.138.782
2.138.782
Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
V
Thị xã Bình Long
1
Nâng cấp, mở rộng đường TPT2
3,00
CLN
Thanh Phú
29.500
1.300,00
28.200
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
Nay điều chỉnh thành:
STT
Tên dự án
Diện tích thu hồi (ha)
Loại đất thu hồi (*)
Địa điểm thực hiện (đến cấp )
Số tiền để bồi thường (triệu đồng)
Kinh phí bồi thường, hỗ trợ
Kinh phí thực hiện
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW…)
I
Thành phố Đồng Xoài
1
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 753 giai đoạn I (đoạn từ ngã 4 Sóc Miên thành phố Đồng Xoài đến đường Đồng Phú-Bình Dương)
5,74
ODT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác
Tân Thiện,
Tân Xuân
480.000
40.000
207.266
232.734
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
Do sai sót trong quá trình tổng hợp
2
Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước)
148,00
ODT, CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác
Tiến Hưng
Tân Xuân
Tân Thành
3.000.000
587.380
646.120
1.766.500
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
Do sai sót trong quá trình tổng hợp
3
Đường Hai Bà Trưng nối dài (còn 07 hộ). Tên theo Quyết định phê duyệt: GPMB + Chỉnh trang vỉa hè, ngã rẽ Hai Bà Trưng
0,09
CLN, ODT và các loại đất khác
Tân Phú
6.000
5.000
1.000
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
Do sai sót trong quá trình tổng hợp
II
Huyện Phú Riềng
1
Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) TTHC huyện Phú Riềng
4,10
CLN, ONT
Bù Nho
40.000,0
3.000
37.000
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021
Do sai sót trong quá trình tổng hợp
2
Xây dựng đường từ trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân
24,30
CLN, SON, ONT
Bù Nho, Phú Riềng, Bình Tân
30.000,0
1.000
29.000
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021
Do sai sót trong quá trình tổng hợp
III
Huyện Lộc Ninh
1
Trường tiểu học và THCS Lộc Phú
2,48
CLN
Lộc Phú
37,5
x
x
Nghị Quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
đã đo đạc lại bản đồ địa chính và đã thông qua kinh phí thực hiện dự án
IV
Thị xã Chơn Thành
1
Khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước
2.009,10
CLN, LUK (9,79 ha)
Hưng Long, Minh Thành, Thành Tâm
2.138.782
2.138.782
Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
Bổ sung loại
đất thu hồi LUK (9,79 ha)
V
Thị xã Bình Long
1
Nâng cấp, mở rộng đường TPT2
1.22
CLN
Thanh Phú
29.500
800
28.700
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 28/09/2022 của UBND thị xã Bình Long
Do thay đổi chủ đầu tư: từ Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long sang Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long