Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn, xem xét giải quyết./.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Thông tư số /BTTTT-TCCB ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
STT
STT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
A
VTVL Hội đồng quản lý
1
1
Chủ tịch Hội đồng quản lý
2
2
Thành viên Hội đồng quản lý
B
VTVL lãnh đạo, quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập (ĐVSNCL)
I
Bộ, cơ quan ngang Bộ
I.1
VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
3
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ)
4
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ)
5
3
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ)
6
4
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ)
7
5
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ)
8
6
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ)
9
7
Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ)
10
8
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Bộ)
11
9
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ)
12
10
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ)
13
11
Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ)
14
12
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Bộ)
I.2
VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ
15
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
16
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
17
3
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
18
4
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc Tổng cục và tổ chức tương đương Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
19
5
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
20
6
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
21
7
Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
22
8
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
23
9
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
24
10
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
I.3
VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Bộ
25
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ)
26
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ)
27
3
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ)
28
4
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ)
29
5
Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ)
30
6
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Bộ)
I.4
VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ
31
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
32
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc Cục và tổ chức tương đương Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
33
3
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
34
4
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ)
II
Cơ quan thuộc Chính phủ
35
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
36
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
37
3
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc cơ quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
38
4
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc cơ quan thuộc Chính phủ (ĐVSNCL cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
39
5
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
40
6
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
41
7
Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
42
8
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
43
9
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
44
10
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc cơ quan thuộc Chính phủ)
III
Tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL
45
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL
46
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL
47
3
Trưởng phòng và tương đương thuộc tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL
48
4
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là ĐVSNCL
IV
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
IV.1
VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
49
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh)
50
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh)
51
3
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh)
52
4
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc ĐVSNCL thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh)
53
5
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh)
54
6
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc UBND cấp tỉnh)
55
7
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh)
56
8
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 2 thuộc UBND cấp tỉnh)
IV.2
VTVL lãnh đạo, quản lý ĐVSNCL thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
57
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh)
58
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh)
59
3
Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh)
60
4
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc ĐVSNCL cấp 1 thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh)
V
Ủy ban nhân dân cấp huyện
V.1
VTVL lãnh đạo, quản lý trong ĐVSNCL thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
61
1
Người đứng đầu ĐVSNCL thuộc UBND cấp huyện
62
2
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL thuộc UBND cấp huyện
Phụ lục II
MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Thông tư số /BTTTT-TCCB ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
STT
Tên vị trí việc làm
Mô tả công việc
Khung năng lực
1
Chủ tịch Hội đồng quản lý
- Là người đứng đầu Hội đồng quản lý, chỉ đạo, điều hành Hội đồng quản lý thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm chính trước cơ quan quản lý cấp trên;
- Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng quản lý;
- Triệu tập, chủ trì các phiên họp của Hội đồng quản lý;
- Thay mặt Hội đồng quản lý ký các quyết định/nghị quyết của Hội đồng quản lý.
- Thực hiện nhiệm vụ của thành viên Hội đồng, nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật và quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý
- Có tư duy đổi mới, có tầm nhìn, phương pháp làm việc khoa học;
- Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những mảng hoạt động chính của đơn vị.
- Có năng lực dự đoán xu hướng và xu thế phát triển ngành, lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp; có khả năng định hướng chiến lược sự phát triển của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động chính của đơn vị.
- Có năng lực tổng hợp, phân tích, đánh giá, định hướng, tổ chức và chỉ đạo xử lý, giải quyết vấn đề; sắp xếp tổ chức, bộ máy, nhân sự hợp lý; có khả năng tạo dựng văn hóa, dẫn dắt tập thể thực hiện văn hóa của cơ quan, đơn vị.
- Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng;
- Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý và chủ tịch Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
2
Thành viên Hội đồng quản lý
- Thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch Hội đồng quản lý phân công;
- Tham dự đầy đủ các phiên họp của Hội đồng quản lý và cho ý kiến đối với các vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng quản lý;
- Thay mặt Hội đồng quản lý ký các quyết định/nghị quyết của Hội đồng quản lý khi được Chủ tịch Hội đồng quản lý ủy quyền.
- Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những mảng hoạt động chính của đơn vị.
- Có năng lực dự đoán xu hướng và xu thế phát triển ngành, lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp; có khả năng định hướng chiến lược sự phát triển của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động chính của đơn vị.
- Có năng lực tổng hợp, phân tích, đánh giá, định hướng, tổ chức
và chỉ đạo xử lý, giải quyết vấn đề; sắp xếp tổ chức, bộ máy, nhân sự hợp lý; có khả năng tạo dựng văn hóa, dẫn dắt tập thể thực hiện văn hóa của cơ quan, đơn vị.
- Có đạo đức, bản lĩnh, trách nhiệm nghề nghiệp vững vàng.
- Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của thành viên Hội đồng quản lý theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền
3
Người đứng đầu ĐVSNCL
- Là người đứng đầu đơn vị, điều hành hoạt động chung của đơn vị, chịu trách nhiệm trước cấp có thẩm quyền và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của đơn vị;
- Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của đơn vị;
- Phân công công việc cho các cấp phó; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và đánh giá kết quả thực hiện công việc;
- Quản lý viên chức, người lao động, tài chính, tài sản, tài liệu của đơn vị theo quy định.
- Chủ động phối hợp với thủ trưởng các đơn vị khác để xử lý những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan.
- Chủ trì hoặc tham gia các hội nghị, hội thảo theo yêu cầu.
- Có tư duy đổi mới, có tầm nhìn, phương pháp làm việc khoa học;
- Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những mảng hoạt động chính của đơn vị.
- Có năng lực dự đoán xu hướng và xu thế phát triển ngành, lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp; có khả năng định hướng chiến lược sự phát triển của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động chính của đơn vị.
- Có năng lực tổ chức triển khai việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, các hoạt động phục vụ quản lý nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao;
- Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, cá nhân; có khả năng tạo dựng văn hóa, dẫn dắt tập thể thực hiện văn hóa của cơ quan, đơn vị.
- Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng;
- Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
4
Cấp phó của người đứng đầu ĐVSNCL
- Giúp người đứng đầu đơn vị SNCL chỉ đạo, thực hiện một hoặc một số lĩnh vực công tác của cơ quan theo sự phân công của giám đốc, được sử dụng quyền của giám đốc để giải quyết các công việc thuộc lĩnh vực được phân công hoặc được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trước giám đốc về các quyết định của mình;
- Phối hợp với các đơn vị khác để xử lý những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị;
- Chủ trì hoặc tham gia các hội nghị, hội thảo theo phân công;
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao.
- Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những mảng hoạt động chính của đơn vị;
- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động chính của đơn vị;
- Có năng lực tổ chức triển khai việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, các hoạt động phục vụ quản lý nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao;
- Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, cá nhân;
- Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng;
- Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của cấp phó người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
5
Trưởng phòng và tương đương thuộc ĐVSNCL
- Là người đứng đầu phòng và tương đương, điều hành hoạt động chung của đơn vị, chịu trách nhiệm trước cấp có thẩm quyền và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của phòng;
- Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của phòng;
- Phân công công việc cho cấp phó; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và đánh giá kết quả thực hiện công việc;
- Trực tiếp sử dụng viên chức, người lao động, tài sản, tài liệu của phòng theo quy định;
- Chủ động phối hợp với các đơn vị khác để xử lý những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của phòng;
- Chủ trì hoặc tham gia các hội nghị, hội thảo theo phân công;
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao.
- Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những mảng hoạt động chính của phòng.
- Có kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn;
- Có năng lực tổ chức triển khai nhiệm vụ của phòng;
- Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, cá nhân;
- Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng;
- Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của trưởng phòng thuộc đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
6
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc ĐVSNCL
- Giúp trưởng phòng và tương đương chỉ đạo, thực hiện một hoặc một số lĩnh vực công tác của phòng theo sự phân công của trưởng phòng, được sử dụng quyền của trưởng phòng để giải quyết các công việc thuộc lĩnh vực được phân công hoặc được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trước trưởng phòng về các quyết định của mình.
- Chủ trì hoặc tham gia các cuộc họp, hội nghị, hội thảo theo phân công.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao.
- Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về những mảng hoạt động chính của phòng.
- Có kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn;
- Có năng lực tổ chức triển khai nhiệm vụ của phòng;
- Có năng lực quản trị nội bộ; quy tụ và phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, cá nhân;
- Có đạo đức, trách nhiệm, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng;
- Đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể của phó trưởng phòng thuộc đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
Phụ lục III
DANH MỤC, BẢN MÔ TẢ, KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC
CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Thông tư số /BTTTT-TCCB ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
STT
Tên vị trí việc làm
Mô tả công việc
Khung năng lực
I
Lĩnh vực báo chí (bao gồm báo in, báo điện tử, báo nói, báo hình), xuất bản
1
Biên tập viên hạng I
Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gọi tắt là hông tư số 13/2022/TT-BTTTT)
Quy định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
2
Biên tập viên hạng II
Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 5 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
3
Biên tập viên hạng III
Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
4
Phóng viên hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
5
Phóng viên hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
6
Phóng viên hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
7
Biên dịch viên hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 10 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
8
Biên dịch viên hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 11 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
9
Biên dịch viên hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
10
Đạo diễn truyền hình hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
11
Đạo diễn truyền hình hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 14 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
12
Đạo diễn truyền hình hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 15 Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT
13
Âm thanh viên hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017)
Quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022)
14
Âm thanh viên hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
15
Âm thanh viên hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
16
Âm thanh viên hạng IV
Quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
17
Kỹ thuật dựng phim hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
18
Kỹ thuật dựng phim hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
19
Kỹ thuật dựng phim hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
20
Kỹ thuật dựng phim hạng IV
Quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
21
Phát thanh viên hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
22
Phát thanh viên hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 10 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
23
Phát thanh viên hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
24
Phát thanh viên hạng IV
Quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
25
Quay phim viên hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
26
Quay phim viên hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
27
Quay phim viên hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
28
Quay phim viên hạng IV
Quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017
Quy định tại Khoản 16 Điều 1 Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
II
Lĩnh vực Thông tin điện tử, Thông tin cơ sở, Thông tin đối ngoại: Áp dụng chung chức danh nghề nghiệp chuyên ngành báo chí
III
Lĩnh vực Công nghệ thông tin
29
An toàn thông tin hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin (sau đây gọi tắt là Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022)
Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
30
An toàn thông tin hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
31
An toàn thông tin hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
32
An toàn thông tin hạng IV
Quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
33
Công nghệ thông tin hạng I
Quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
34
Công nghệ thông tin hạng II
Quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 10 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
35
Công nghệ thông tin hạng III
Quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 11Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
36
Công nghệ thông tin hạng IV
Quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
Quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
IV
Lĩnh vực viễn thông và tần số vô tuyến điện:
Áp dụng chung chức danh nghề nghiệp chuyên ngành khoa học và công nghệ
V
Lĩnh vực quản lý Internet:
Áp dụng chung chức danh nghề nghiệp chuyên ngành hành chính và công nghệ thông tin