Điều 26. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của QH; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Học viện Hành chính quốc gia; - VPCP: BTCN, TBNC, các PCN, BNC, Website Chính phủ, Ban Điều hành 112, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (5b). Trang (320b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phan Văn Khải
Phụ lục I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam .................Ngày .......tháng ......... năm ........ Date TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF SHIP Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký tàu biển) To: (name of the ship Registrar) Đề nghị đăng ký tàu biển với các thông số dưới đây: This is to kindly request for registration of ship with the following particulars Tên tàu: .......................................... Hô hiệu.................Số IMO:....................... Name of ship Call sign IMO Number Chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu) :.…………………………………..................... Shipowner(s) (name, address and percentage of ownership) Người đề nghị đăng ký:...................................................................................... Name of applicant Người quản lý/khai thác (tên, địa chỉ) :.................................................................... Manager/operator (name, address) Người thuê tàu (tên, địa chỉ) : ................................................................................. Charterer (name, address) Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:.................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power Thời hạn đăng ký: ............................... Time of registration Năm đóng:................................................ Year of build Chiều dài lớn nhất:................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:......................................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of registry Hình thức đăng ký:............................................................................................. Type of registration Nội dung đăng ký: đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam và đăng ký quyền sở hữu tàu Content of registration: flying the Vietnamese flag and the right of ownership NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:.................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power Thời hạn đăng ký: ............................... Time of registration | Năm đóng:................................................ Year of build Chiều dài lớn nhất:................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:......................................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of registry
Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:.................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power Thời hạn đăng ký: ............................... Time of registration | Năm đóng:................................................ Year of build Chiều dài lớn nhất:................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:......................................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of registry
Phụ lục II
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam ..............Ngày .......tháng ......... năm ........ Date TỜ KHAI TẠM NGỪNG HOẶC XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM APPLICATION FOR TEMPORARY SUSPENSION OF REGISTRATION OR DEREGISTRATION OF VIETNAM SHIP Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký tàu biển) To: (name of ship registrar) Đề nghị tạm ngừng hoặc xoá đăng ký tàu biển Việt Nam với các thông số dưới đây: This is to kindly request for temporary suspension of registration or deregistration of Vietnam ship with the following particulars Tên tàu: .......................................... Hô hiệu:...............Số IMO:.................... Name of ship Call sign IMO Number Chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu) :...…………….…………………………...... Shipowner(s) (name, address and percentage of ownership) Người đề nghị xóa đăng ký:........................................................................... Name of application Người quản lý/khai thác (tên, địa chỉ) :................................................................ Manager/operator (name, address) Người thuê tàu (tên, địa chỉ) :............................................................................... Charterer (name, address) Cảng đăng ký:................................................................................................. Port of registry Ngày đăng ký:.................................................. Số đăng ký: .......................... Date of registration Number of registration Cơ quan đăng ký:..................................................................................................... Ship registrar Lý do xin tạm ngừng hoặc xoá đăng ký:......................................................... Reasons to suspend or deregister NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal)
Phụ lục III
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF VIETNAM SHIP REGISTRY TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been registered into The Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: ................................... Hô hiệu :...............Số IMO:............................. Name of Ship Call sign IMO Number Chủ tàu hoặc người đề nghị đăng ký (tên, địa chỉ): ...………………………….… Shipowner or name of applicant (name, address) Người quản lý/khai thác (tên, địa chỉ) :................................................................ Manager/operator (name, address) Nội dung đăng ký: đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam và đăng ký quyền sở hữu tàu Content of registration: flying the Vietnamese flag and the right of ownership Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:.......................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:.................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power Năm đóng:................................................. Year of build Chiều dài lớn nhất:.................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:........................................ Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of Registry Tàu ……………………………….………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam. The ship ……………………………………… authorized to fly the Vietnamese flag Cấp tại ……., ngày .......tháng ......... năm... Issued at …………., on................ Số đăng ký:.......................... Number of registration | Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:.......................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:.................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power | Năm đóng:................................................. Year of build Chiều dài lớn nhất:.................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:........................................ Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of Registry
Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:.......................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:.................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power | Năm đóng:................................................. Year of build Chiều dài lớn nhất:.................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:........................................ Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of Registry
Phụ lục IV
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN TẠM NGỪNG HOẶC XOÁ ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF TEMPORARY SUSPENSION OF REGISTRATION OR DEREGISTRATION OF VIETNAM SHIP TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được tạm ngừng hoặc xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam Hereby certifies that the ship with the following particulars has been granted temporary suspension of registration or deregistration in the Vietnam National Ships Registration Book Tên tàu: .......................................... Hô hiệu:................. Số IMO:................... Name of Ship Call sign IMO Number Chủ tàu hoặc người đứng tên đăng ký (tên, địa chỉ): ..………………………….… Shipowner or name of applicant (name, address) Người quản lý/khai thác (tên, địa chỉ) :.................................................................... Manager/operator (name, address) Người thuê tàu (tên, địa chỉ) ................................................................................... Charterer (name, address) Số đăng ký:........................................................................................................ Number of registration Cơ quan đăng ký:......................................................................................................... Ship registrar Ngày có hiệu lực tạm ngừng hay xóa:......................................................................... Date of effective Lý do xin tạm ngừng hoặc xoá đăng ký:........................................................... Reasons to suspend or deregister Cấp tại......,ngày ......tháng ...... năm ..... Issued at ……., on........... Số Giấy chứng nhận: .................... Number of certificate
Phụ lục V
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF TIME REGISTRATION OF VIETNAM SHIP TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been registered in the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: ................................... Hô hiệu:....................Số IMO:.......................... Name of Ship Call sign IMO Number Tên chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu) :...………………………………………...... Shipowner(s) (name, address and percentage of ownership) Người quản lý/khai thác (tên, địa chỉ) :...................................................................... Manager/operator (name, address) Người thuê tàu (tên, địa chỉ) ...................................................................................... Charterer (name, address) Nội dung đăng ký: đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam và đăng ký quyền sở hữu tàu Content of registration: flying the Vietnamese flag and the right of ownership Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:..................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power Năm đóng:................................................ Year of build Chiều dài lớn nhất:................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:........................................ Gross tonnage Trọng tải toàn phần:................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:.......................................... Port of Registry Cấp tại ……., ngày .......tháng ......... năm... Issued at ………., on............. Số đăng ký:.......................... Number of registration | Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:..................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power | Năm đóng:................................................ Year of build Chiều dài lớn nhất:................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:........................................ Gross tonnage Trọng tải toàn phần:................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:.......................................... Port of Registry
Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................ Draught Dung tích thực:..................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power | Năm đóng:................................................ Year of build Chiều dài lớn nhất:................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:........................................ Gross tonnage Trọng tải toàn phần:................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:.......................................... Port of Registry
Phụ lục VI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF PROVISIONAL REGISTRATION OF VIETNAM SHIP TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been registered in the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: ................................... Hô hiệu:................Số IMO:............................. Name of ship Call sign IMO Number Tên chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu): ..………………………………………...... Shipowner(s) (name, address and percentage of ownership) Người quản lý/khai thác (tên, địa chỉ) :.................................................................... Manager/operator (name, address) Người thuê tàu (tên, địa chỉ) ................................................................................... Charterer (name, address) Nội dung đăng ký: đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam và đăng ký quyền sở hữu tàu Content of registration: flying the Vietnamese flag and the right of ownership Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................. Draught Dung tích thực:..................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power Năm đóng:................................................. Year of build Chiều dài lớn nhất:.................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:......................................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of Registry Tàu ……………………………………….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam. The ship…………………………………………………. authorized to fly the Vietnamese flag Giấy chứng nhận có giá trị đến ngày: ………………………………...……………… Valid until Cấp tại ……., ngày .......tháng ......... năm... Issued at …….…., on…......… Số đăng ký:.......................... Number of registration | Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................. Draught Dung tích thực:..................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power | Năm đóng:................................................. Year of build Chiều dài lớn nhất:.................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:......................................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of Registry
Loại tàu:................................................ Type of ship Nơi đóng:.............................................. Place of build Chiều rộng:........................................... Breadth Mớn nước:............................................. Draught Dung tích thực:..................................... Net tonnage Công suất máy chính:........................... M.E. power | Năm đóng:................................................. Year of build Chiều dài lớn nhất:.................................... Length over all Chiều cao mạn:......................................... Depth Tổng dung tích:......................................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:.................................. Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cảng đăng ký:........................................... Port of Registry
Phụ lục VII
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN ĐANG ĐÓNG CERTIFICATE OF REGISTRY OF SHIP UNDER CONSTRUCTION TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển đang đóng có các thông số thiết kế dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam. Hereby certifies that the ship under construction with the following designed particulars has been registered in the Vietnam National Ships Registration Book Tên tàu: ............................................................................................................ Name of ship Chủ tàu:...………………………………………………………………….… Shipowner(s) Loại tàu:.............................................. Type of ship Nơi đóng:............................................ Place of build Chiều rộng:.......................................... Breadth Mớn nước:........................................... Draught Dung tích thực:................................... Net tonnage Công suất máy chính:......................... M.E. power Đặt ky ngày:............................................ Date of keel laying Chiều dài lớn nhất:.................................. Length over all Chiều cao mạn:........................................ Depth Tổng dung tích:……............................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:................................ Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register Cấp tại ……., ngày .......tháng ......... năm... Issued at ………., on ………… Số đăng ký:.......................... Number of registration | Loại tàu:.............................................. Type of ship Nơi đóng:............................................ Place of build Chiều rộng:.......................................... Breadth Mớn nước:........................................... Draught Dung tích thực:................................... Net tonnage Công suất máy chính:......................... M.E. power | Đặt ky ngày:............................................ Date of keel laying Chiều dài lớn nhất:.................................. Length over all Chiều cao mạn:........................................ Depth Tổng dung tích:……............................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:................................ Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register
Loại tàu:.............................................. Type of ship Nơi đóng:............................................ Place of build Chiều rộng:.......................................... Breadth Mớn nước:........................................... Draught Dung tích thực:................................... Net tonnage Công suất máy chính:......................... M.E. power | Đặt ky ngày:............................................ Date of keel laying Chiều dài lớn nhất:.................................. Length over all Chiều cao mạn:........................................ Depth Tổng dung tích:……............................... Gross tonnage Trọng tải toàn phần:................................ Dead weight Tổ chức đăng kiểm:.................................. Ship register
Phụ lục VIII
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUPLIC OF VIETNAM .................Ngày .......tháng ......... năm ........ Date TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF SHIP MORTGAGE Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký) To: (name of ship registrar) Căn cứ hợp đồng thế chấp tài sản số:...............đã được ký kết ngày ……tháng ..... năm …… giữa ...............................với …………................................................, đề nghị……… đăng ký thế chấp tàu biển sau đây vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại …… ……………kể từ ngày........tháng........năm ...... Based on the Mortgage Contract No:.........signed between ..... …. dated .........................., hereby request ………. to register the mortgage of following ship into Vietnam National Ships Registration Book at ………….. from the date of.............. Tên tàu ( Name of ship) :........................... Hô hiệu ( Callsign) ..................................... Loại tàu ( Type of ship) :.............................................................................................. Chủ tàu ( Shipowner(s) :............................................................................................. Năm và nơi đóng (Year and place of build ):.................................................................. Chiều dài/rộng/cao (LOA/B/H) :............... Trọng tải toàn phần ( DWT) :......................... Tổng dung tích (GT):............................. Dung tích thực (NT):.................................... Số đăng ký (Number of registration.):........ Ngày đăng ký (Date of registration ):............. Người thế chấp ( Mortgagor) :...................................................................................... Người nhận thế chấp ( Mortgagee) :........................................................................ Thời gian đăng ký thế chấp: từ ngày............. đến ngày..................................... Mortgage registration requested from ……………...to …….. ... NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal)
Phụ lục IX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUPLIC OF VIETNAM .................Ngày .......tháng ......... năm ........ Date TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN APPLICATION FOR DEREGISTRATION OF SHIP MORTGAGE Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký) To: (name of ship registrar) Căn cứ hợp đồng thế chấp tài sản số:...............đã được ký kết ngày ……tháng .. năm …… giữa..........................................với......................................................... đề nghị xoá đăng ký thế chấp tàu biển sau đây trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam kể từ ngày…… Based on the Mortgage Contract No......signed betwen …. and …. dated........................, hereby request to deregister the mortgage of following ship in the Vietnam National Ship Registration Book from the date of..................................... Tên tàu ( Name of ship) :.................................. Hô hiệu ( Callsign) .................................. Loại tàu ( Type of ship) :.................................................................................................. Chủ tàu ( Shipowner) :..................................................................................................... Số đăng ký (Number of registration):................... Ngày đăng ký (Date of registration ).......... Người thế chấp ( Mortgagor) :................................................................................................................... Người nhận thế chấp ( Mortgagee) :.............................................................................................................. Ngày xóa thế chấp :................................................................................................................. Date of deregistry of mortgage NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal)
Phụ lục X
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN CETIFICATE OF SHIP MORTGAGE REGISTRY (TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC) (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký thế chấp trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been granted the mortgage registration in the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu ( Name of ship) :.............................. Hô hiệu ( Callsign) ...................................... Loại tàu ( Type of ship) :.................................................................................................. Chủ tàu ( Shipowner(s)) :................................................................................................ Năm và nơi đóng (Year and place of build ):...................................................................... Chiều dài/rộng/cao (LOA/B/H) :............... Trọng tải toàn phần ( DWT) :............................. Tổng dung tích (GT):............................ Dung tích thực (NT):........................................ Số đăng ký (Nunber of Registration):......... Ngày đăng ký (Date of registration )................... Người thế chấp ( Mortgagor) :........................................................................................... Người nhận thế chấp ( Mortgagee) :............................................................................. Thời gian đăng ký thế chấp: từ ngày............. đến ngày..................................... Mortgage registration requested from ……………...to …. ......... Cấp tại ……., ngày .......tháng ......... năm... Issued at … …., on ………… Số đăng ký:.......................... Number of registration
Phụ lục XI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM socialist republic oF vietnam GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN CETIFICATE OF SHIP DEMORTGAGE REGISTRY (TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC) (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký thế chấp trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been granted the demortgage registration in the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu ( Name of ship) :.............................. Hô hiệu ( Callsign) .................................... Loại tàu ( Type of ship) :................................................................................................. Chủ tàu ( Shipowner(s)) :............................................................................................... Năm và nơi đóng (Year and place of build ):..................................................................... Chiều dài/rộng/cao (LOA/B/H) :................ Trọng tải toàn phần ( DWT) :.................. .... ...... Tổng dung tích (GT):...............................Dung tích thực (NT):............................... .... ... Số đăng ký (Nunber of Registration):......... Ngày đăng ký (Date of registration )................. Người thế chấp ( Mortgagor) :......................................................................................... Người nhận thế chấp ( Mortgagee) :........................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp số:......................Cấp ngày.............................. Morgage Certification Number:..............................................Dated.......................................... Xóa đăng ký thế chấp từ ngày........... đến ngày Mortgage deregistration: from...........to.................. Cấp tại ……., ngày .......tháng ......... năm... Issued at ……., on ………… Số Giấy chứng nhận: .................... Number of certificate