Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đăng Quang
PHỤ LỤC
DANH MỤC, MỨC THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
TT
Danh mục phí, lệ phí
Đơn vị tính
Mức thu đối với hoạt động trực tuyến
A
Danh mục phí
I
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện)
1
Công nhận cây mẹ
Đồng/lần
360.000
2
Công nhận vườn cây đầu dòng
Đồng/giống
800.000
3
Công nhận rừng giống, vườn giống
Đồng/vườn, rừng giống
2.200.000
II
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
Đồng/báo cáo
9.040.000
III
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định độc lập
Đồng/ báo cáo
9.040.000
IV
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất
1.1
Trường hợp thẩm định mới
a)
Đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
320.000
b)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
880.000
c)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
2.080.000
d)
Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
4.000.000
1.2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
a)
Đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
160.000
b)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
440.000
c)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
1.040.000
d)
Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
2.000.000
1.3
Trường hợp thẩm định cấp lại
a)
Đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
96.000
b)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
264.000
c)
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
624.000
d)
Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo, đề án
1.200.000
2
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
2.1
Trường hợp thẩm định mới
a)
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
320.000
b)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
1.120.000
c)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
2.720.000
d)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
4.800.000
2.2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
a)
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
160.000
b)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
560.000
c)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
1.360.000
d)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
2.400.000
2.3
Trường hợp thẩm định cấp lại
a)
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
96.000
b)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
336.000
c)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3
đến dưới 1.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
816.000
d)
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
1.440.000
V
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Đồng/hồ sơ
1.120.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
Đồng/hồ sơ
560.000
VI
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
1
Trường hợp thẩm định mới
a)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
480.000
b)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến dưới 0,5 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
1.440.000
c)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến dưới 01 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m
3
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
3.520.000
d)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m
3
đến dưới 02 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
3
đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
6.720.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
a)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
240.000
b)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến dưới 0,5 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
720.000
c)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến dưới 01 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m
3
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
1.760.000
d)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m
3
đến dưới 02 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
3
đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
3.360.000
6
Trường hợp thẩm định cấp lại
a)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
144.000
b)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến dưới 0,5 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m
3
đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
432.000
c)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến dưới 01 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m
3
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
1.056.000
d)
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m
3
đến dưới 02 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
3
đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án, báo cáo
2.016.000
VII
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
A
Cấp tỉnh
1
Phí Cấp giấy phép môi trường
Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa
Đồng/dự án/cơ sở
8.320.000
Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa
Đồng/dự án/cơ sở
6.400.000
Trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa.
Đồng/dự án/cơ sở
6.200.000
Trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4)
Đồng/dự án/cơ sở
1.760.000
Trường hợp thẩm định lại trong trường hợp hồ sơ không được thông qua phải thẩm định lại
Đồng/dự án/cơ sở
Bằng 50% mức phí cấp giấy phép môi trường
2
Cấp lại giấy phép môi trường
Đồng/dự án/cơ sở
Bằng mức phí cấp giấy phép môi trường
3
Điều chỉnh giấy phép môi trường
Đồng/dự án/cơ sở
Bằng 50% mức phí cấp giấy phép môi trường
B
Cấp huyện
1
Cấp giấy phép môi trường
Trường hợp thành lập Tổ thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa
Đồng/dự án/cơ sở
4.480.000
Trường hợp thành lập Tổ thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa
Đồng/dự án/cơ sở
3.280.000
Trường hợp không thành lập Tổ thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa.
Đồng/dự án/cơ sở
3.520.000
Trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến
Đồng/dự án/cơ sở
1.760.000
Trường hợp thẩm định lại trong trường hợp hồ sơ không được thông qua phải thẩm định lại
Đồng/dự án/cơ sở
Bằng 50% mức phí cấp giấy phép môi trường
2
Cấp lại giấy phép môi trường
Đồng/dự án/cơ sở
Bằng mức phí cấp giấy nhép môi trường
3
Điều chỉnh giấy phép môi trường
Đồng/dự án/cơ sở
Bằng 50% mức phí cấp giấy phép môi trường
VIII
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu
1
Cấp giấy chứng nhận là QSD đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
200.000
2
Cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
200.000
3
Cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
136.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
256.000
Trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư thì thu bằng 50% mức phí thẩm định cấp giấy lần đầu.
IX
Phí thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
1
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất (gồm cả trường hợp cấp lại trang bổ sung)
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
232.000
2
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
232.000
3
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
136.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
296.000
X
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động
1
Đăng ký biến động theo nhu cầu của người sử dụng đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
104.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
120.000
2
Thu hồi GCN quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
72.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
80.000
3
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
160.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
176.000
4
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
5
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; Hộ gia đình, cá nhân đưa QSD đất vào doanh nghiệp; Thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư; Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
120.000
XI
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
1
Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai); Thay đổi nội dung thế chấp, chuyển tiếp nội dung thế chấp
a)
Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
72.000
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
88.000
b)
Thế chấp, thay đổi bằng tài sản gắn liền với đất
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
120.000
c)
Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
136.000
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
144.000
2
Xóa đăng ký thế chấp; Thông báo xử lý nợ thế chấp
a)
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
72.000
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
88.000
b)
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng tài sản gắn liền với đất
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
112.000
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
120.000
c)
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
136.000
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
144.000
Các mức thu của các khoản phí quy định tại mục VIII, IX, X, XI áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 01 giấy chứng nhận. Trường hợp hồ sơ có từ 02 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 01 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục.
B
Danh mục lệ phí
I
Lệ phí hộ tịch
1
Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
a)
Khai sinh
Đồng/trường hợp
4.000
b)
Khai tử
Đồng/trường hợp
4.000
c)
Đăng ký lại việc kết hôn
Đồng/trường hợp
16.000
d)
Nhận cha, mẹ, con
Đồng/trường hợp
8.000
e)
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch
Đồng/trường hợp
8.000
g)
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Đồng/trường hợp
8.000
h)
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
Đồng/trường hợp
4.000
2
Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
a)
Khai sinh
Đồng/trường hợp
40.000
b)
Khai tử
Đồng/trường hợp
40.000
c)
Kết hôn
Đồng/trường hợp
960.000
d)
Giám hộ
Đồng/trường hợp
40.000
e)
Nhận cha, mẹ, con
Đồng/trường hợp
960.000
g)
Cải chính, bổ sung hộ tịch đối với người nước ngoài đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã đăng ký hộ tịch trước đây tại Việt Nam; thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc
Đồng/trường hợp
20.000
h)
Ghi vào Sổ hộ tịch các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Đồng/trường hợp
40.000
II
Lệ phí cấp giấp phép xây dựng
1
Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
Đồng/giấy phép
80.000
2
Công trình khác
Đồng/giấy phép
160.000
3
Gia hạn giấy phép xây dựng
Đồng/giấy phép
40.000
III
Lệ phí đăng ký kinh doanh
1
Đăng ký hộ kinh doanh
Đồng/lần cấp
80.000
2
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cấp lần đầu, khi chia, tách, hợp nhất, sát nhập)
Đồng/lần cấp
160.000
3
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Đồng/lần cấp
24.000
4
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)
Đồng/lần cấp
24.000
5
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiên hợp tác xã
Đồng/lần cấp
24.000
6
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cho chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Đồng/lần chứng nhận
24.000
IV
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
1
Cấp giấy chứng nhận lần đầu là QSD đất
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
24.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
80.000
2
Cấp giấy chứng nhận lần đầu là tài sản gắn liền với đất (hoặc cấp GCNQSD đất và tài sản sắn liền với đất)
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
40.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
160.000
3
Cấp lại, cấp đổi
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
24.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
40.000
4
Đăng ký biến động
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
16.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
24.000
5
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
a)
Hộ gia đình, cá nhân
Đồng/hồ sơ
16.000
b)
Tổ chức
Đồng/hồ sơ
24.000
V
Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
a)
Cấp mới giấy phép lao động
Đồng/giấy phép
400.000
b)
Cấp lại giấy phép lao động
Đồng/giấy phép
280.000
c)
Gia hạn giấy phép lao động
Đồng/giấy phép
400.000