Điều 16. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 8 năm 2023.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 184/2014/TT-BTC ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước.
3. Bãi bỏ khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 144/2017/TT-BTC và các Mẫu biểu số: 04a-ĐK/TSC, 04b-ĐK/TSC, 04c-ĐK/TSC, 05a-ĐK/TSDA, 05b-ĐK/TSDA, 05c-ĐK/TSDA, 06a-ĐK/TSC, 06b-ĐK/TSC, 06c-ĐK/TSC, 06d-ĐK/TSC, 07-ĐK/TSC ban hành kèm theo Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
4. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
5. Các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
6. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc đăng nhập hoặc sử dụng số liệu về tài sản công trong Phần mềm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
7. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp xử lý./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLCS.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Đức Chi
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH DỮ LIỆU, NỘI DUNG, CẤU TRÚC KẾT NỐI VÀO PHẦN MỀM
1. (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
2. Thông tin chung của tài sản
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Giá trị mặc định
Mô tả
1
TEN
String
3000
x
Tên tài sản
2
MA
String
50
Mã tài sản của phần mềm Quản lý tài sản công (QLTSC), bắt buộc trong trường hợp cập nhật tài sản
3
DB_MA
String
50
x
Mã tài sản của phần mềm đồng bộ
4
NGAY_SU_DUNG
String (Date)
19
x
Ngày đưa vào sử dụng
5
NGAY_DANG_KY
String (Date)
19
x
Ngày nhập tài sản trên phần mềm đồng bộ
6
LOAI_TAI_SAN_MA
String
50
x
Mã loại tài sản của phần mềm QLTSC
7
LOAI_TAI_SAN_DON_Vl_MA
String
50
x
0
Mã loại tài sản đơn vị do BN, ĐP ban hành được định danh trên phần mềm QLTSC
8
MA_DON_VI
String
x
Mã đơn vị ĐKTS được định danh trên phần mềm QLTSC
9
GHI_CHU
String
500
Ghi chú
10
DON_VI_BO_PHAN_MA
String
50
Đơn vị bộ phận
12
NUOC_SAN_XUAT_MA
String
25
Quốc gia trên DMDC của Bộ Tài chính
13
NAM_SAN_XUAT
String
4
Năm sản xuất
14
MIEN_THUE_SO_TIEN
Decimal
18,3
Số tiền miễn thuế. Nếu >=0 thì tài sản sẽ được miễn thuế
15
TS_DAT
Object
x
(dữ liệu bắt buộc theo loại tài sản tương ứng)
Tài sản đất
16
TS_NHA
Object
Tài sản nhà
17
TS_VKT
Object
Tài sản vật kiến trúc
18
TS_OTO
Object
Tài sản ô tô
19
TS_PTK
Object
Tài sản phương tiện khác
20
TS_CLN
Object
Tài sản cây lâu năm súc vật làm việc
21
TS_MAY_MOC
Object
Tài sản máy móc
22
TS_DAC_THU
Object
Tài sản đặc thù
23
TS_HUU_HINH_KHAC
Object
Tài sản hữu hình khác
24
TS_VO_HINH
Object
Tài sản vô hình
25
LST_BIEN_DONG
List Object
x
List các biến động của tài sản
26
GIA_MUA_TIEP_NHAN
Decimal
(18,3)
Giá mua tiếp nhận
27
GIA_HOA_DON
Decimal
(18,3)
Giá mua trên hóa đơn. Đối với loại tài sản ô tô và lý do tăng mới là "mua sắm" thì bắt buộc > 0
28
LST_HAO_MON
List Object
List các hao mòn tài sản theo năm
29
LST_KHAU_HAO
List Object
List các khấu hao tài sản theo năm
30
DON_VI_BO_PHAN_TEN
String
1000
Tên phòng ban sử dụng tài sản
2. Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản
2.1. TS_DAT (Tài sản đất)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
DIA_BAN_MA
String
25
Mã địa bàn thuộc Danh mục dung chung do Bộ Tài chính quy định
DIA_CHI
String
1000
x
Địa chỉ tài sản đất
DIEN_TICH
Decimal
(18,3)
x
Diện tích tài sản đất
QSD_DAT_GIA
Decimal
(18,2)
x
Giá trị quyền sử dụng đất
2.2. TSNHA (Tài sản nhà)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
TAI_SAN_DAT_MA
String
25
Mã tài sản đất trên Phần mềm Quản lý tài sản công
DIA_CHI
String
1000
x
Địa chỉ nhà nếu ko có tài sản đất đính kèm
NHA_SO_TANG
Decimal
(10,2)
x
Số tầng
NAM_XAY_DUNG
Decimal
(10,2)
x
Năm xây dựng
DIEN_TICH_XAY_DUNG
Decimal
(18,3)
x
Diện tích xây dựng
TONG_DIEN_TICH_SAN_SD
Decimal
(18,3)
x
Tổng diện tích sàn sử dụng
DIA_BAN_MA
String
5
x
Địa bàn chi tiết tới cấp xã
2.3. TS_VKT (Tài sản vật kiến trúc)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
DIEN_TICH
Decimal
(18,3)
Diện tích
THE_TICH
Decimal
(18,3)
Thể tích
CHIEU_DAI
Decimal
(18,3)
Chiều dài
2.4. TS_OTO (Xe Ô tô)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
BIEN_KIEM_SOAT
String
50
x
Biển kiểm soát
SO_CHO_NGOI
Decimal
5
Chỉ 1 trong 2 trường không được để trống
Số chỗ ngồi
TAI_TRONG
Decimal
(10,2)
Tải trọng (Tấn)
SO_CAU
Decimal
5
Bắt buộc với loại ô tô có số chỗ ngồi dưới 9 chỗ
Số cầu xe
CHUC_DANH_MA
String
10
Mã chức danh
DUNG_TICH
Decimal
(18,3)
Dung tích
SO_KHUNG
String
50
Số khung
GCN_DANG_KY
String
255
Giấy chứng nhận đăng ký số
NHAN_XE_MA
String
10
Mã nhãn xe
CONG_SUAT
Decimal
(18,3)
Công suất
SO_MAY
String
50
Số máy
2.5. TS_PTK (Phương tiện vận tải khác)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
BIEN_KIEM_SOAT
String
50
Biển kiểm soát
SO_CHO_NGOI
Decimal
5
Chỉ một trong 2 trường không được để trống
Số chỗ ngồi
TAI_TRONG
Decimal
(10,2)
Tải trọng
DUNG_TICH
Decimal
(18,3)
Dung tích
SO_KHUNG
String
50
Số khung
NHAN_XE_MA
String
10
Mã nhãn xe
CONG_SUAT
Decimal
(18,3)
Công suất
SO_MAY
String
50
Số máy
2.6. TS CLN (Cây lâu năm, Súc vật làm việc)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
NAM_SINH
String
4
Năm trồng trọt của cây/ Năm sinh của súc vật làm việc
2.7. TS_MAY_MOC (Máy móc, thiết bị)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
THONG_SO_KY_THUAT
String
4000
Thông số kỹ thuật
2.8. TS_DAC_THU (Tài sản đặc thù)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
THONG_SO_KY_THUAT
String
4000
Thông số kỹ thuật
2.9. TS_HUU_HINH_KHAC (Tài sản hữu hình khác)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
THONG_SO_KY_THUAT
String
4000
Thông số kỹ thuật
2.10. TS_VO_HINH (Tài sản vô hình)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
THONG_SO_KY_THUAT
String
4000
Thông số kỹ thuật
2.11. LST_BIEN_DONG (List biến động tài sản)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
NGUYEN_GIA
Decimal
(18,3)
x
Giá trị nguyên giá tăng/giảm
(Giá trị nguyên giá tăng/giảm bằng tổng giá trị tăng/giảm từ nguồn ngân sách và các nguồn khác)
NV_NGAN_SACH
Decimal
(18,3)
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn ngân sách
NV_NGUON_KHAC
Decimal
(18,3)
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn khác
NV_NGUON_ODA
Decimal
(18,3)
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)
NV_NGUON_VIEN_TRO
Decimal
(18,3)
Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)
LOAI_TAI_SAN_MA
String
25
x
Mã loại tài sản do Bộ Tài chính định danh trong Phần mềm QLTSC
Thay đổi nếu là biến động thay đổi thông tin
LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA
String
25
Mã loại tài sản đơn vị do BN, ĐP ban hành được định danh trên Phần mềm QLTSC
Thay đổi nếu là biến động thay đổi thông tin
MA TAI SAN
String
50
Mã tài sản của Phần mềm QLTSC tạo ra
Không bắt buộc đối với tài sản đồng bộ lần đầu
x
Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra
Bắt buộc đối với tài sản đồng bộ lần tiếp theo
TEN_TAI_SAN
String
3000
x
Tên tài sản
Thay đổi nếu thêm biến động thay đổi thông tin
DON_VI_BO_PHAN_MA
String
50
Mã đơn vị bộ phận sử dụng
CHUNG_TU_SO
String
255
Số Chứng từ
CHUNG_TU_NGAY
String (Date)
19
Ngày chứng từ
NGAY_BIEN_DONG
String (Date)
19
Ngày biến động là ngày nhập biến động của phần mềm đồng bộ
THU_TU_BIEN_DONG_ID
Decimal
4
Thứ tự sắp xếp biến động theo chiều từ ngày xa nhất tới ngày gần nhất.
LOAI_BIEN_DONG_ID
Decimal
2
x
Loại biến động bao gồm:
- Tăng tài sản = 1
- Tăng giá trị = 2
- Giảm giá trị = 3
- Giảm toàn bộ = 5
- Điều chuyển một phần = 6
- Thay đổi thông tin = 11
- Nhập số dư đầu kỳ = 12
LY_DO_BIEN_DONG_MA
String
5
x
Mã lý do biến động của phần mềm QLTSC
ID_DB
String
25
x
ID biến động của phần mềm đồng bộ
GHI_CHU
String
1000
Ghi chú
NGAY_DUYET
String (Date)
19
x
Ngày duyệt
NGUOI_DUYET
String
25
Tên đăng nhập của người duyệt
QUYET_DINH_SO
String
50
Số quyết định về việc thêm biến động tài sản
QUYET_DINH_NGAY
String (Date)
19
Ngày quyết định về việc thêm biến động tài sản
HINH_THUC_MUA_SAM_MA
String
5
Mã Hình thức mua sắm,
Phần mềm sẽ tự động cập nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước khi đổ thông tin biến động
HINH_THUC_MUA_SAM_TEN
String
255
Tên hình thức mua sắm,
Phần mềm sẽ tự động cập nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước khi đổ thông tin biến động
MUC_DICH_SU_DUNG_MA
String
5
Mã Mục đích sử dụng của Phần mềm QLTSC
NHAN_HIEU
String
25
Nhãn hiệu
SO_HIEU
String
25
Số hiệu, Dòng xe
DIA_BAN_MA
String
x (Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà)
Mã địa bàn của Phần mềm QLTSC
DIA_CHI
String
255
x (Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà)
Địa chỉ
DAT_DIEN_TICH
Decimal
(18,3)
x (Bắt buộc đối với tài sản Đất)
Số diện tích đất tăng/giảm
GIA_TRI_CON_LAI
Decimal
(18,3)
x
Giá trị còn lại sau tăng/giảm
KH_NGAY_BAT_DAU
String (Date)
19
Ngày bắt đầu tính khấu hao
KH_THANG_CON_LAI
Decimal
10
Số tháng khấu hao còn lại
KH_GlA_TlNH_KHAU_HAO
Decimal
(18,3)
Giá trị tính khấu hao bằng tổng giá trị tính khấu hao từ các nguồn hình thành tài sản
KH_GIA_TINH_KHAU_HAO_NGAN_SACH
Decimal
(18,3)
Giá trị tính khấu hao từ nguồn ngân sách
KH_GIA_TINH_KHAU_HAO_NGUON_KHAC
Decimal
(18,3)
Giá trị tính khấu hao từ nguồn khác
KH_GIA_TINH_ KHAU_HAO_NGUON_ODA
Decimal
(18,3)
Giá trị tính khấu hao từ nguồn ODA
KH_GIA_TINH_KHAU_HAO_NGUON_VIEN_TRO
Decimal
(18,3)
Giá trị tính khấu hao từ nguồn viện trợ
KH_GIA_TRI_TRICH_THANG
Decimal
(18,3)
Khấu hao - giá trị trích hàng tháng
KH_LUY_KE
Decimal
(18,3)
Khấu hao lũy kế
KH_CON_LAI
Decimal
(18,3)
Khấu hao còn lại
HM_SO_NAM_CON_LAI
Decimal
10 1
Hao mòn - Số năm còn lại
HM_TY_LE_HAO_MON
Decimal
(18,3)
Hao mòn - Tỷ lệ hao mòn
HM_LUY_KE
Decimal
(18,3)
Hao mòn - Lũy kế
HM_GIA_TRI_CON_LAI
Decimal
(18,3)
Giá trị còn lại của tài sản sau biến động
NHA_SO_TANG
Decimal
10
x
(Bắt buộc đối với tài sản Nhà
Nhà_Số tầng
NHA_NAM_XAY_DUNG
Decimal
4
Nhà_Số năm xây dựng
NHA_DIEN_TICH_XD
Decimal
(18,3)
Nhà_Số diện tích xây dựng tăng/giảm
NHA_DIEN_TICH_SAN_SD
Decimal
(18,3)
Nhà_Số diện tích sàn sử dụng tăng/giảm
VKT_DIEN_TICH
Decimal
(18,3)
Vật kiến trúc - Diện tích tăng/giảm
VKT_THE_TICH
Decimal
(18,3)
Vật kiến trúc - Thể tích tăng/giảm
VKT_CHIEU_DAI
Decimal
(18,3)
Vật kiến trúc - Chiều dài tăng/giảm
OTO_BIEN_KIEM_SOAT
String
50
x (Bắt buộc đối với tài sản là ô tô)
Ô tô - Biển kiểm soát
OTO_SO_CHO_NGOI
Decimal
5
Ô tô - Số chỗ ngồi
OTO_NHAN_XE_MA
String
25
Ô tô - Mã Nhãn xe
OTO_NHAN_XE_TEN
String
50
Ô tô - Tên nhãn xe
OTO_CHUC_DANH_MA
String
25
x ( Bắt buộc đối với tài sản ô tô loại xe chức danh)
Ô tô - Chức danh
OTO_CHUC_DANH_TEN
String
50
Ô tô - Tên chức danh
OTO_TAI_TRONG
Decimal
(18,3)
Ô tô - Trọng tải
OTO_CONG_SUAT
Decimal
(18,3)
Ô tô - Công suất
OTO_XI_LANH
Decimal
(18,3)
Ô tô - Xi lanh
OTO_SO_KHUNG
String
25
Ô tô - Số khung
OTO_SO_MAY
String
25
Ô tô - Số máy
CLN_SO_NAM
Decimal
5
Cây lâu năm - Số năm trồng
DON_VI_NHAN_DIEU_CHUYEN_MA
String
25
x (Bắt buộc đối với các biến động điều chuyển)
Đơn vị nhận điều chuyển
LST_HIEN_TRANG
Object
x
Hiện trạng sử dụng của tài sản (Đối với tài sản nhà, đất: Tổng diện tích sử dụng bằng tổng diện tích hiện trạng sử dụng sau tăng/giảm)
NGAY_TAO
String
Ngày tạo biến động
HINH_THUC_XU_LY_ID
Decimal
Hình thức xử lý tài sản với lý do biến động là “Bán/Chuyển nhượng”: các giá trị: Phá dỡ, hủy bỏ: 1
Bán đấu giá = 2;
Bán chỉ định = 3;
Bán niêm yết giá = 4
IS_BAN_THANH_LY
Boolean
x (Bắt buộc khi lý do biến động là “Bán/Chuyển nhượng”)
Tài sản đã bán thanh lý.
PHI_THU
Decimal
(18,3)
Số tiền thu được khi đã thực hiện bán thanh lý
PHI_BU_DAP
Decimal
(18,3)
Chi phí xử lý tài sản khi đã thực hiện bán, thanh lý
PHI_NOP_NGAN_SACH
Decimal
(18,3)
Phí nộp ngân sách khi đã thực hiện bán- thanh lý
HO_SO_GIAY_TO
Object
Hồ sơ giấy tờ liên quan đến tài sản
2.12. HO_SO_GIAY_TO (Hồ sơ giấy tờ)
Các trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Ghi chú
HS_CNQSD_SO
String
255
Hồ sơ chứng nhận quyền sử dụng số
HS_CNQSD_NGAY
String (Date)
Hồ sơ chứng nhận quyền sử dụng ngày
HS_QUYET_DINH_GIAO_SO
String
Hồ sơ quyết định giao số
HS_QUYET_DINH_GIAO_NGAY
String (Date)
Hồ sơ quyết định giao ngày
HS_HOP_DONG_CHO_THUE_SO
String
Hợp đồng cho thuê số
HS_HOP_DONG_CHO_THUE_NGAY
String (Date)
Hợp đồng cho thuê ngày
HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_SO
String
Hồ sơ quyết định cho thuê số
HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_NGAY
String (Date)
Hồ sơ quyết định cho thuê ngày
HS_KHAC
String
Hồ sơ khác
HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO
String
Hồ sơ quyết định bàn giao số
HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO_NGAY
String (Date)
Hồ sơ quyết định bàn giao ngày
HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU
String
Biên bản nghiệm thu số
HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU_NGAY
String (Date)
Biên bản nghiệm thu ngày
HS_PHAP_LY_KHAC
String
Hồ sơ pháp lý khác số
HS_PHAP_LY_KHAC_NGAY
String (Date)
Hồ sơ pháp lý ngày
2.13. LST_HIEN_TRANG (Hiện trạng tài sản)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
HIEN_TRANG_ID
String
5
Mã hiện trạng của phần mềm QLTSC
GIA_TRI_NUMBER
Decimal
10
Giá trị hiện trạng kiểu số (chỉ áp dụng với tài sản đất và nhà)
GlA_TRI_CHECKBOX
Boolean
Áp dụng cho các loại tài sản khác đất và nhà.
2.14. LST_HAO_MON (Giá trị hao mòn hàng năm của tài sản)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
GIA_TRI_HAO_MON
Decimal
(18,3)
x
Giá trị khấu hao
NAM_HAO_MON
Decimal
4
x
Năm hao mòn
TONG_HAO_MON_LUY_KE
Decimal
(18,3)
Tổng hao mòn lũy kế
TONG_GIA_TRl_CON_LAI
Decimal
(18,3)
x
Tổng giá trị còn lại
TY_LE_HAO_MON
Decimal
(18,3)
x
Tổng khấu hao lũy kế (tổng khấu hao của tài sản tại thời điểm khấu hao)
TONG_NGUYEN_GIA
Decimal
(18,3)
x
Tổng nguyên giá
2.75. LST_KHAU_HAO (Khấu hao tài sản hàng năm)
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài
Bắt buộc (x)
Mô tả
GIA_TRI_KHAU_HAO
Decimal
(18,3)
x
Giá trị khấu hao
NAM_KHAU_HAO
Decimal
4
x
Năm khấu hao
THANG_KHAU_HAO
Decimal
4
Tháng khấu hao
TONG_GIA_TRI_CON_LAI
Decimal
(18,3)
x
Tổng giá trị còn lại
TONG_KHAU_HAO_LUY_KE
Decimal
(18,3)
x
Tổng khấu hao lũy kế (tổng khấu hao của tài sản tại thời điểm khấu hao)
TONG_NGUYEN_GIA
Decimal
(18,3)
x
Tổng nguyên giá
TY_LE_KHAU_HAO
Decimal
(18,3)
x
Tỷ lệ khấu hao
Bộ Tài chính sẽ phối hợp với
Bộ Thông tin và Truyền thông
hướng dẫn kết nối các dữ liệu nêu trên vào Phần mềm thông qua Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC SỬ DỤNG TRONG PHẦN MỀM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Định dạng các thành phần chứa dữ liệu trong các Danh mục sử dụng trên Phần mềm bao gồm:
1. Danh mục Quốc gia
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã quốc gia
2
TEN
String
2000
x
Tên quốc gia
2. Danh mục Loại tài sản
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã quốc gia
2
TEN
String
2000
x
Tên quốc gia
3. Danh mục Loại đơn vị
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã loại đơn vị
2
TEN
String
2000
x
Tên loại đơn vị
4. Danh mục Lý do biến động
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã lý do biến động
2
TEN
String
2000
x
Tên lý do biến động
3
LOAI_LY_DO_BIEN_DONG_ID
Decima
10
x
Loại lý do biến động
4
LOAI_TAI_SAN_ID
Decima
10
Loại tài sản áp dụng (null là áp dụng toàn bộ)
5. Danh mục Hiện trạng sử dụng
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
ID
Decima
10
x
ID hiện trạng sử dụng
2
TEN
String
2000
x
Tên hiện trạng sử dụng
3
LOAI_TAI_SAN_ID
Decima
10
Loại tài sản áp dụng hiện trạng sử dụng (null là áp dụng toàn bộ)
4
TAI_SAN_ID
Decima
10
Tài sản áp dụng hiện trạng (null là áp dụng toàn bộ)
6. Danh mục Chức danh
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã chức danh
2
TEN
String
2000
x
Tên chức danh
7. Danh mục Nhãn xe
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã nhãn xe
2
TEN
String
2000
x
Tên nhãn xe
8. Danh mục Dòng xe
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
MA
String
255
x
Mã dòng xe
2
TEN
String
2000
x
Tên dòng xe
9. Danh mục Nguồn vốn
STT
Tên Trường
Kiểu dữ liệu
Độ dài bắt buộc
Bắt buộc (x)
Mô tả
1
ID
Decima
10
x
ID nguồn vốn
2
TEN
String
2000
x
Tên nguồn vốn
Bộ Tài chính sẽ phối hợp với
Bộ Thông tin và Truyền thông
hướng dẫn kết nối các dữ liệu nêu trên vào Phần mềm thông qua Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia.
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ TÀI SẢN BẬC 1 ĐỊNH DANH TRONG PHẦN MỀM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
Tên đơn vị
Mã đơn vị ĐKTS bậc 1
I
Khối Bộ, cơ quan trung ương
1
Văn phòng Chủ tịch nước
001
2
Văn phòng Chính phủ
002
3
Toà án Nhân dân tối cao
003
4
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
004
5
Văn phòng Quốc hội
005
6
Bộ Ngoại giao
011
7
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
012
8
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
013
9
Bộ Tư pháp
014
10
Bộ Công thương
016
11
Bộ Khoa học và Công nghệ
017
12
Bộ Tài chính
018
13
Bộ Xây dựng
019
14
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
020
15
Bộ Giao thông vận tải
021
16
Bộ Giáo dục và Đào tạo
022
17
Bộ Y tế
023
18
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
024
19
Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch
025
20
Bộ Tài nguyên và Môi trường
026
21
Bộ Thông tin và Truyền thông
027
22
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
030
23
Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
034
24
Bộ Nội vụ
035
25
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
036
26
Thanh tra Chính phủ
037
27
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
038
28
Kiểm toán nhà nước
039
29
Đài tiếng nói Việt Nam
040
30
Đài truyền hình Việt Nam
041
31
Thông tấn xã Việt Nam
042
32
Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam
042
33
Đại học quốc gia Hà Nội
044
34
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
046
35
Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh
049
36
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
050
37
Văn phòng Trung ương Đảng
059
38
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
061
39
Ủy ban Dân tộc
083
40
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
111
41
Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
112
42
Hội Nông dân Việt Nam
113
43
Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
115
44
Hội Cựu chiến binh Việt Nam
116
45
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam
117
46
Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
118
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam
200
48
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam
201
49
Hội Đông y Việt Nam
203
50
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
204
51
Hội Luật gia Việt Nam
205
52
Hội Mỹ thuật Việt Nam
206
53
Hội Nhạc sỹ Việt Nam
207
54
Hội Nghệ sỹ Sân khấu Việt Nam
208
55
Hội Nhà báo Việt Nam
209
56
Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
210
57
Hội Nhà văn Việt Nam
211
58
Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
212
59
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
213
60
Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
214
61
Phòng Công nghiệp -Thương mại Việt nam
215
62
Tổng hội y học Việt Nam
217
63
Hội Điện ảnh Việt Nam
218
64
Liên hiệp các Hội UNESCO Việt Nam
220
II
Khối Địa phương
1
Thành phố Hà Nội
T01
2
Thành phố Hải Phòng
T02
3
Thành phố Hồ Chí Minh
T03
4
Thành phố Đà Nẵng
T04
5
Thành phố Cần Thơ
T05
6
Tỉnh An Giang
T06
7
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
T07
8
Tỉnh Bắc Giang
T08
9
Tỉnh Bắc Kạn
T09
10
Tỉnh Bạc Liêu
T10
11
Tỉnh Bắc Ninh
T11
12
Tỉnh Bến Tre
T12
13
Tỉnh Bình Định
T13
14
Tỉnh Bình Dương
T14
15
Tỉnh Bình Phước
T15
16
Tỉnh Bình Thuận
T16
17
Tỉnh Cà Mau
T17
18
Tỉnh Cao Bằng
T18
19
Tỉnh Đắk Lắk
T19
20
Tỉnh Đắk Nông
T20
21
Tỉnh Điện Biên
T21
22
Tỉnh Đồng Nai
T22
23
Tỉnh Đồng Tháp
T23
24
Tỉnh Gia Lai
T24
25
Tỉnh Hà Giang
T25
26
Tỉnh Hà Nam
T26
27
Tỉnh Hà Tĩnh
T27
28
Tỉnh Hải Dương
T28
29
Tỉnh Hậu Giang
T29
30
Tỉnh Hòa Bình
T30
31
Tỉnh Hưng Yên
T31
32
Tỉnh Khánh Hòa
T32
33
Tỉnh Kiên Giang
T33
34
Tỉnh Kon Tum
T34
35
Tỉnh Lai Châu
T35
36
Tỉnh Lâm Đồng
T36
37
Tỉnh Lạng Sơn
T37
38
Tỉnh Lào Cai
T38
39
Tỉnh Long An
T39
40
Tỉnh Nam Định
T40
41
Tỉnh Nghệ An
T41
42
Tỉnh Ninh Bình
T42
43
Tỉnh Ninh Thuận
T43
44
Tỉnh Phú Thọ
T44
45
Tỉnh Phú Yên
T45
46
Tỉnh Quảng Bình
T46
47
Tỉnh Quảng Nam
T47
48
Tỉnh Quảng Ngãi
T48
49
Tỉnh Quảng Ninh
T49
50
Tỉnh Quảng Trị
T50
51
Tỉnh Sóc Trăng
T51
52
Tỉnh Sơn La
T52
53
Tỉnh Tây Ninh
T53
54
Tỉnh Thái Bình
T54
55
Tỉnh Thái Nguyên
T55
56
Tỉnh Thanh Hóa
T56
57
Tỉnh Thừa Thiên Huế
T57
58
Tỉnh Tiền Giang
T58
59
Tỉnh Trà Vinh
T59
60
Tỉnh Tuyên Quang
T60
61
Tỉnh Vĩnh Long
T61
62
Tỉnh Vĩnh Phúc
T62
63
Tỉnh Yên Bái
T63
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số 04a-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị
Mẫu số 04b-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị
Mẫu số 04c-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai tài sản cố định khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị (ngoài trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô)
Mẫu số 04d-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai tài sản sử dụng chung
Mẫu số 04đ-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích cho thuê
Mẫu số 04c-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh
Mẫu số 04g-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết
Mẫu số 04h-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công để khai thác theo hình thức khác (ngoài mục đích cho thuê, kinh doanh, liên doanh, liên kết)
Mẫu số 04i-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai số tiền thu được từ khai thác tài sản công
Mẫu số 05a-DK/TSDA
Báo cáo kê khai trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của dự án
Mẫu số 05b-ĐK/TSDA
Báo cáo kê khai xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án
Mẫu số 05c-ĐK/TSDA
Báo cáo kê khai tài sản cố định khác phục vụ hoạt động của dự án (ngoài trụ sở làm việc, xe ô tô)
Mẫu số 06a-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về đơn vị sử dụng tài sản
Mẫu số 06b-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
Mẫu số 06c-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là xe ô tô
Mẫu số 06d-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản cố định khác (ngoài trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô)
Mẫu số 07-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thông tin xử lý tài sản công
Mẫu số 01-KK/TSXL
Báo cáo kê khai tài sản tịch thu/xác lập quyền sở hữu toàn dân
Mẫu số 02-PAXL/TSXL
Báo cáo kê khai phương án xử lý tài sản tịch thu/xác lập quyền sở hữu toàn dân
Mẫu số 03-KQXL/TSXL
Báo cáo kê khai kết quả xử lý tài sản tịch thu/xác lập quyền sở hữu toàn dân
Mẫu số 04-KQTC/TSXL
Báo cáo kê khai kết quả thu chi tài sản tịch thu/xác lập quyền sở hữu toàn dân
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04a-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(1)
I- Về đất:
a- Địa chỉ
(2)
: …………………………………………………………………………………………
b. Lý do tăng đất: (mua sắm, tiếp nhận, nhà nước giao đất, nhà nước cho thuê đất, kiểm kê phát hiện thừa, khác): ……………………………………
c- Diện tích khuôn viên đất: …………………………………..………………………………m
2
d- Hiện trạng sử dụng
(3)
: Làm trụ sở làm việc: …...m
2
; Làm cơ sở hoạt động sự nghiệp:…..m
2
; Kinh doanh: ……m
2
; Cho thuê:…… m
2
; Liên doanh ……m
2
; liên kết: ……..m
2
; Sử dụng khác:.......m
2
đ- Giá trị theo sổ kế toán
(4)
: (nguồn NSNN, nguồn khác) ……..………………. Nghìn đồng.
e- Giá trị quyền sử dụng đất
(5)
: …………………………………………………… Nghìn đồng.
II- Về nhà:
TÀI SẢN
LÝ DO TĂNG
NĂM XÂY DỰNG
NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG
CẤP HẠNG
SỐ TẦNG
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m
2
)
TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m
2
)
GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN
(4)
(Nghìn đồng)
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(3)
(m
2
)
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Trụ sở làm việc
Cơ sở hoạt động sự nghiệp
Kinh doanh
Cho thuê
Liên doanh, liên kết
Sử dụng hỗn hợp
Sử dụng khác
Tổng cộng
Trong đó
Nguồn NSNN
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
1- Nhà ...
2- Nhà ...
Tổng cộng:
i 1
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất:
(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng cho thuê đất, Giấy tờ khác).
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu:
- Báo cáo kê khai bổ sung:
__________________
Ghi chú:
(1)
Mỗi trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp được giao cho nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị đang sử dụng phải báo cáo cơ quan quản lý cấp trên để thống nhất cử một cơ quan, tổ chức, đơn vị đại diện đứng tên báo cáo kê khai.
(2)
Địa chỉ đất: Ghi rõ số nhà, đường phố (tổ, thôn, xóm), xã/phường/thị trấn, huyện/quận /thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(3)
Hiện trạng sử dụng: Ghi rõ diện tích đất, diện tích sàn sử dụng tương ứng với mục đích đất, nhà được giao quản lý, sử dụng.
- Trường hợp trên khuôn viên đất có tòa nhà vừa sử dụng làm cơ sở hoạt động sự nghiệp, vừa sử dụng vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết thì kê khai vào “cơ sở hoạt động sự nghiệp” và có chú thích “sử dụng một phần vào kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết”.
- Trường hợp diện tích sử dụng nhà có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì kê khai tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì kê khai vào “sử dụng hỗn hợp”.
(4)
Giá trị theo sổ kế toán được xác định theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính (ghi rõ số liên của từng nguồn hình thành tài sản).
(5)
Giá trị quyền sử dụng đất được xác định theo quy định tại Chương XI Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Cột 2: Ghi rõ lý do tăng nhà (do đầu tư xây dựng, mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác). Trường hợp tăng đất, nhà với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác). Giá mua trên hóa đơn.
- Cột 8: Trường hợp không có thông tin tổng diện tích sàn sử dụng thì kê khai theo tổng diện tích sàn xây dựng.
- Cột 19: Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích làm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo đúng quy định của pháp luật. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...)
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04b-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
LÝ DO TĂNG
NHÃN HIỆU
BIỂN KIỂM SOÁT
SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG
SỐ CẦU XE
NƯỚC SẢN XUẤT
NĂM SẢN XUẤT
NGÀY THÁNG NĂM SỬ DỤNG
CHỨC DANH SỬ DỤNG XE
GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng)
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(1)
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Quản lý nhà nước
Hoạt động sự nghiệp
Sử dụng khác
Tổng cộng
Trong đó
Không kinh doanh
Kinh doanh
Cho thuê
Liên doanh, liên kết
Nguồn NSNN
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
13
14
15
16
17
18
19
20
21
I- Xe phục vụ chức danh
1- Xe ...
2- Xe ...
II- Xe phục vụ chung
1- Xe ...
2- Xe ...
III- Xe chuyên dùng
1- Xe ...
2- Xe ...
IV- Xe lễ tân nhà nước
1- Xe ...
2- Xe ...
V- Xe ôtô khác
1- Xe ...
2- Xe ...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu:
- Báo cáo kê khai bổ sung:
___________________
Ghi chú:
(1)
Hiện trạng sử dụng: Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì đánh dấu (x) đồng thời vào các ô tương ứng.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Cột 2: Nêu rõ lý do tăng xe ô tô (mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác); Trường hợp tăng xe ô tô với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Phương thức mua sắm (tập trung, phân tán, khác); Đơn vị mua sắm tập trung (nếu thực hiện theo phương thức MSTT); Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác); Giá mua trên hóa đơn; Số thuế được miễn.
- Cột 6: Ghi theo số cầu đối với xe ô tô có từ 4 đến 8 chỗ ngồi
- Cột 9: Ghi theo ngày/tháng/năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô.
- Cột 10: Chỉ điền đối với xe ô tô phục vụ chức danh (Ghi rõ chức danh sử dụng xe).
- Ngoài các trường chỉ tiêu bắt buộc tại Mẫu biểu, trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có các thông tin về số khung, số máy, dung tích xi lanh, số giấy chứng nhận đăng ký xe, ngày đăng ký, cơ quan cấp đăng ký thì bổ sung thêm cột vào biểu mẫu để kê khai.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04c-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, XE Ô TÔ)
TÀI SẢN
LÝ DO TĂNG
KÝ HIỆU
NƯỚC SẢN XUẤT
NĂM SẢN XUẤT
NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG
GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng)
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(1)
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Quản lý nhà nước
Hoạt động sự nghiệp
Sử dụng khác
Tổng cộng
Trong đó
Không kinh doanh
Kinh doanh
Cho thuê
Liên doanh, liên kết
Nguồn NSNN
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1- Tài sản ...
2- Tài sản ...
3- Tài sản ...
…
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu:
- Báo cáo kê khai bổ sung:
___________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
(1)
Hiện trạng sử dụng: Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì đánh dấu (x) đồng thời vào các ô tương ứng.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản để phân biệt các tài sản cùng loại.
- Cột 2: Nêu rõ lý do tăng tài sản cố định khác (mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác); Trường hợp kê khai tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Phương thức mua sắm (tập trung, phân tán, khác); Đơn vị mua sắm tập trung (nếu thực hiện theo phương thức MSTT); Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác); Giá mua trên hóa đơn.
- Ngoài các trường chỉ tiêu bắt buộc tại Mẫu biểu, trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có các thông tin về thông số kỹ thuật, mô tả chung về tài sản thì bổ sung thêm cột vào biểu mẫu để kê khai.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04d-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN SỬ DỤNG CHUNG
TÀI SẢN
THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN
THÔNG TIN SỬ DỤNG CHUNG
NGUYÊN GIÁ (Đồng)
GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)
DIỆN TÍCH (m
2
)
DIỆN TÍCH SỬ DỤNG CHUNG(m
2
)
VĂN BẢN THỎA THUẬN
THỜI GIAN SỬ DỤNG CHUNG
ĐỐI TÁC SỬ DỤNG CHUNG
CHI PHÍ SỬ DỤNG CHUNG (đồng)
Tên đơn vị
Loại hình đơn vị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1. Đất...
2. Nhà...
3. Xe ô tô...
4. Tài sản...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
(*) Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, ....)
- Cột 6: Ghi rõ số hiệu, ngày/tháng/năm ký Văn bản thỏa thuận sử dụng chung tài sản.
- Cột 7: Ghi rõ thời gian sử dụng chung tài sản: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm..
- Cột 8, 9: Ghi rõ tên đơn vị, loại hình đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, ban quản lý dự án, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân) của đối tác sử dụng chung.
- Cột 10: Ghi rõ chi phí sử dụng chung trong thời gian sử dụng chung.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04đ-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH CHO THUÊ
I- Về cho thuê:
a- Quyết định phê duyệt đề án số …………… ngày…./…./……….. của ……………………
b- Nội dung: ………………………………………………………………………………………..
c- Số thu dự kiến theo đề án được duyệt: ………………………………………Nghìn đồng.
d- Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích cho thuê gồm:
TÀI SẢN
THÔNG TIN TÀI SẢN
THÔNG TIN CHO THUÊ
NGUYÊN GIÁ (Đồng)
GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)
DIỆN TÍCH (m
2
)
DIỆN TÍCH CHO THUÊ
PHƯƠNG THÚC CHO THUÊ
HỢP ĐỒNG CHO THUÊ
THỜI HẠN CHO THUÊ
ĐƠN VỊ THUÊ
ĐƠN GIÁ CHO THUÊ (đồng/tháng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1- Đất ...
2- Nhà ...
3. Ô tô...
4. Tài sản khác...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
__________________
Ghi chú:
(*) Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, …)
- Cột 6: Nêu rõ phương thức cho thuê (đấu giá, trực tiếp).
- Cột 7: Hợp đồng cho thuê: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng.
- Cột 8: Ghi rõ thời hạn cho thuê theo Hợp đồng: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04e-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH KINH DOANH
I- Về kinh doanh:
a- Quyết định phê duyệt đề án số …………………… ngày …./…./…….. của ………………
b- Nội dung: …………………………………………………………………………………………
c- Số thu dự kiến theo đề án được duyệt: ……………………………………… Nghìn đồng.
d- Ghi chú: …………………………………………………………………..………………………
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích kinh doanh gồm:
TÀI SẢN
THÔNG TIN TÀI SẢN
THÔNG TIN KINH DOANH
NGUYÊN GIÁ (Đồng)
GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)
DIỆN TÍCH (m
2
)
DIỆN TÍCH KINH DOANH (m
2
)
THỜI HẠN KINH DOANH
NỘI DUNG/DIỄN GIẢI
1
2
3
4
5
6
7
1- Đất ...
2- Nhà...
3- Ô tô...
4- Tài sản khác...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, ….)
- Cột 6: Ghi rõ thời hạn kinh doanh theo Đề án được duyệt: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04g-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
I- Về liên doanh, liên kết:
a- Quyết định phê duyệt đề án số …………… ngày ……../…….../………. của ……………
b- Nội dung: ………………………………………………………………………………………..
c- Số thu dự kiến theo đề án được duyệt: ……………………………………… Nghìn đồng.
d- Ghi chú: ………………………………………………………………………………………….
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết gồm:
TÀI SẢN
THÔNG TIN TÀI SẢN
THÔNG TIN LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
NGUYÊN GIÁ (Đồng)
GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)
DIỆN TÍCH (m
2
)
DIỆN TÍCH LDLK (m
2
)
PHƯƠNG THỨC LDLK
HỢP ĐỒNG LDLK
ĐỐI TÁC LDLK
THỜI HẠN LDLK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1 - Đất ...
2- Nhà ...
3. Ô tô...
4. Tài sản khác...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, …..)
- Cột 6: Nêu rõ phương thức liên doanh, liên kết (Tự quản lý/Đồng kiểm soát/thành lập pháp nhân mới).
- Cột 7: Hợp đồng liên doanh, liên kết theo Hợp đồng: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng
- Cột 9: Ghi rõ thời hạn liên doanh, liên kết: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04h-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG ĐỂ KHAI THÁC THEO HÌNH THỨC KHÁC (NGOÀI MỤC ĐÍCH CHO THUÊ, KINH DOANH, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT)
I- Về khai thác khác:
a- Quyết định khai thác số ……………… ngày …./…./……… của …………………………..
b- Thời gian khai thác từ ngày …./…../……… đến ngày ..../…./……….
c- Số hợp đồng: ……………………………………ngày …/…../………...
d- Đối tác: ……………………………………………………………………………………………
đ- Nội dung: …………………………………………………………………………………………
e- Số thu dự kiến theo đề án được duyệt:…………………………………… Nghìn đồng.
g- Ghi chú: …………………………………………………………………………………………..
II. Danh sách tài sản công khai thác theo hình thức khác gồm:
TÀI SẢN
THÔNG TIN TÀI SẢN
THÔNG TIN KHAI THÁC TÀI SẢN THEO HÌNH THỨC KHÁC
NGUYÊN GIÁ (đồng)
GIÁ TRỊ CÒN LẠI (đồng)
DIỆN TÍCH (m
2
)
DIỆN TÍCH KHAI THÁC (m
2
)
HÌNH THỨC KHAI THÁC KHÁC
NỘI DUNG/ DIỄN GIẢI
1
2
3
4
5
6
7
1- Đất...
2- Nhà ...
3- Ô tô...
4- Tài sản khác...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, …..)
- Cột 6: Nêu rõ hình thức khai thác khác.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………….………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………..
Mã đơn vị: …………………………………………………….
Loại hình đơn vị: ……………………………………………..
Mẫu số 04i-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG NĂM
……..
(1)
TÀI SẢN
THÔNG TIN TÀI SẢN
SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TRONG NĂM
HÌNH THỨC KHAI THÁC
HỢP ĐỒNG KHAI THÁC
THỜI HẠN KHAI THÁC
DIỆN TÍCH KHAI THÁC
SỐ TIỀN THU ĐƯỢC CỦA KỲ (đồng)
THỜI GIAN KHAI THÁC
NỘI DUNG/ DIỄN GIẢI
1
2
3
4
5
6
7
8
1- Đất ...
2- Nhà ...
3. Ô tô...
4. Tài sản khác…
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
__________________
Ghi chú:
(*) Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, …..)
- Cột 2: Nêu rõ hình thức khai thác tài sản (cho thuê, kinh doanh, liên doanh liên kết, hình thức khai thác khác).
- Cột 3: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng.
- Cột 4: Ghi rõ thời hạn khai thác tài sản theo Hợp đồng (đối với trường hợp cho thuê, liên doanh liên kết, khai thác theo hình thức khác), theo Đề án được duyệt (đối với trường hợp kinh doanh): Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
- Cột 6, 7: Ghi rõ số tiền thu được và thời gian khai thác tài sản trong năm báo cáo.
- Trường hợp không tách biệt được số tiền thu được từ khai thác đối với từng tài sản thì cơ quan, tổ chức, đơn vị xác định số tiền thu được từ khai thác đối với mỗi tài sản tương ứng với tỷ lệ nguyên giá của tài sản đó trên tổng nguyên giá của các tài sản được sử dụng vào khai thác.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan chủ quản: ……………………….…………………….
Tên Ban Quản lý dự án: …………………….….………….…..
Mã đơn vị: ……………………………………….……………….
Mẫu số 05a-ĐK/TSDA
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
(1)
Tên dự án: ……………………………………….. Mã dự án: …………………
I- Về đất:
a- Địa chỉ
(2)
: ………………………………………………………………………..
b. Lý do tăng đất: (mua sắm, tiếp nhận, nhà nước giao đất, nhà nước cho thuê đất, kiểm kê phát hiện thừa, khác): ……………………….
c- Diện tích khuôn viên đất: …………………………………….. m
2
d- Hiện trạng sử dụng
(3)
: Làm trụ sở làm việc ………………………….. m
2
; Sử dụng khác ………………….m
2
đ- Giá trị theo sổ kế toán
(4)
(nguồn NSNN, nguồn ODA, nguồn viện trợ, nguồn khác) ………………………………………… Nghìn đồng.
e. Giá trị quyền sử dụng đất
(5)
: ……………………….………………………… Nghìn đồng.
II- Về nhà:
TÀI SẢN
LÝ DO TĂNG
NĂM XÂY DỰNG
NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG
CẤP HẠNG
SỐ TẦNG
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m
2
)
TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m
2
)
GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN
(4)
(Nghìn đồng)
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(3)
(m
2
)
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Trụ sở làm việc
Sử dụng khác
Tổng cộng
Trong đó
Nguồn NSNN
Nguồn ODA
Nguồn viện trợ
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1- Nhà ...
2- Nhà …
Tổng cộng:
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất:
(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng cho thuê đất, Giấy tờ khác).
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
(1)
Mỗi trụ sở làm việc lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc để phục vụ nhiều dự án mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng dự án thì các Ban Quản lý dự án phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng dự án để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng dự án thì các Ban Quản lý dự án phải báo cáo cơ quan chủ quản để thống nhất thực hiện kê khai vào tài sản phục vụ hoạt động của một dự án.
(2)
Địa chỉ đất: Ghi rõ số nhà, đường phố (tổ, thôn, xóm), xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(3)
Hiện trạng sử dụng: Ghi rõ diện tích đất/diện tích sàn sử dụng tương ứng với mục đích đất/nhà được giao quản lý, sử dụng.
(4)
Giá trị theo sổ kế toán được xác định theo quy định tại Thông tư số
23/2023/TT-BTC
ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính (ghi rõ số tiền của từng nguồn hình thành tài sản).
(5)
Giá trị quyền sử dụng đất được xác định theo quy định tại Chương XI Nghị định số
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính phủ,
- Cột 2: Ghi rõ lý do tăng nhà (do đầu tư xây dựng, mua sắm, tiếp nhận kiểm kê phát hiện thừa, khác). Trường hợp tăng đất, nhà với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác). Giá mua trên hóa đơn.
- Cột 8: Trường hợp không có thông tin tổng diện tích sàn sử dụng thì kê khai theo tổng diện tích sàn xây dựng.
- Cột 16: Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích làm trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của dự án. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan chủ quản: ……………………….…………………….
Tên Ban Quản lý dự án: …………………….….………….…..
Mã đơn vị: ……………………………………….……………….
Mẫu số 05b-ĐK/TSDA
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
Tên dự án: ……………………………………………. Mã dự án:………………………..
TÀI SẢN
LÝ DO TĂNG
NHÃN HIỆU
BIỂN KIỂM SOÁT
SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG
SỐ CẦU XE
NƯỚC SẢN XUẤT
NĂM SẢN XUẤT
NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG
GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng)
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(1)
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Quản lý dự án
Sử dụng khác
Tổng cổng
Trong đó
Nguồn NSNN
Nguồn ODA
Nguồn viện trợ
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
I- Dự án 1
1- Xe ...
2- Xe ...
II- Dự án 2
1- Xe ...
2- Xe...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(1)
Hiện trạng sử dụng: Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì đánh dấu (x) đồng thời vào các ô tương ứng
- Cột 2: Ghi rõ lý do tăng xe ô tô (mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác); Trường hợp tăng xe ô tô với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Phương thức mua sắm (tập trung, phân tán, khác); Đơn vị mua sắm tập trung (nếu thực hiện theo phương thức MSTT), Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác); Giá mua trên hóa đơn; Số thuế được miễn.
- Cột 6: Ghi rõ số cầu đối với xe ô tô có từ 4 đến 8 chỗ ngồi.
- Cột 9: Ghi rõ ngày/tháng/năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô.
- Ngoài các trường chỉ tiêu bắt buộc tại Mẫu biểu, trường hợp ban quản lý dự án có các thông tin về số khung, số máy, dung tích xi lanh, số giấy chứng nhận đăng ký xe, ngày đăng ký, cơ quan cấp đăng ký thì bổ sung thêm cột vào biểu mẫu để kê khai.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….…………….
Cơ quan chủ quản: ……………………….…………………….
Tên Ban Quản lý dự án: …………………….….………….…..
Mã đơn vị: ……………………………………….……………….
Mẫu số 05c-ĐK/TSDA
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
(NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, XE Ô TÔ)
Tên dự án: ……………………………………………. Mã dự án:………………………..
TÀI SẢN
LÝ DO TĂNG
KÝ HIỆU
NƯỚC SẢN XUẤT
NĂM SẢN XUẤT
NGÀY THÁNG NĂM SỬ DỤNG
GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng)
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Quản lý dự án
Sử dụng khác
Tổng cộng
Trong đó
Nguồn NSNN
Nguồn ODA
Nguồn viện trợ
Nguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
4
I. Dự án 1
1- Tài sản ...
2- Tài sản...
3- Tài sản...
II. Dự án 2
...
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà Ban Quản lý dự án được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan chủ quản dự án.
(1)
Hiện trạng sử dụng: Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì đánh dấu (x) đồng thời vào các ô tương ứng.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản để phân biệt các tài sản cùng loại.
- Cột 2: Nêu rõ lý do tăng tài sản cố định khác (mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác); Trường hợp kê khai tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Phương thức mua sắm (tập trung, phân tán, khác); Đơn vị mua sắm tập trung (nếu thực hiện theo phương thức MSTT); Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác); Giá mua trên hóa đơn,
- Ngoài các trường chỉ tiêu bắt buộc tại Mẫu biểu, trường hợp ban quản lý dự án có các thông tin về thông số kỹ thuật, mô tả chung về tài sản thì bổ sung thêm cột vào biểu mẫu để kê khai
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản: …………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Ban Quản lý dự án:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 06a-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG TÀI SẢN
STT
CHỈ TIÊU
THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI
NGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔI
LÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
1
Mã quan hệ ngân sách
2
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị/ban quản lý dự án
3
Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản
4
Địa chỉ
5
Thuộc loại (đơn vị tổng hợp/ đơn vị đăng ký)
6
Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/huyện/xã)
7
Loại hình đơn vị
- Cơ quan nhà nước (cơ quan hành chính/cơ quan khác)
+ Đơn vị sự nghiệp (giáo dục/ y tế/ văn hóa, thể thao/ khoa học công nghệ/ sự nghiệp khác; phân loại mức độ tự chủ tài chính)
+ Tổ chức (chính trị/ chính trị - xã hội/ chính trị xã hội - nghề nghiệp/ xã hội/ xã hội - nghề nghiệp)
8
Chế độ Quản lý tài sản cố định (hao mòn, khấu hao, hao mòn và khấu hao)
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/
CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống. Đối với Chỉ tiêu số 7: Trường hợp là Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị ghi rõ lĩnh vực quản lý, nội dung phân loại mức tự chủ tài chính theo Thông tư số
56/2022/TT-BTC
ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản: …………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Ban Quản lý dự án:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 06b-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
Tên dự án
(1)
: ……………………………………………….. Mã dự án: ……………………..
STT
CHỈ TIÊU
THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI
NGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔI
LÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
I. Về đất
1
Tên tài sản
2
Địa chỉ khuôn viên đất
3
Tổng diện tích (m
2
)
4
Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng)
+ Nguồn ngân sách
+ Nguồn khác
(2)
5
Giá trị quyền sử dụng đất (Nghìn đồng)
6
Hiện trạng sử dụng (m
2
)
- Làm trụ sở làm việc
- Hoạt động sự nghiệp
- Không kinh doanh
- Kinh doanh
- Cho thuê
- Liên doanh, liên kết
- Sử dụng khác
7
Thông tin khác
II. Về nhà
1
Tên nhà
2
Thuộc khuôn viên đất
3
Diện tích xây dựng (m
2
)
4
Tổng diện tích sàn sử dụng (m
2
)
5
Số tầng
6
Cấp hạng nhà
7
Nguyên giá (Nghìn đồng)
+ Nguồn ngân sách
+ Nguồn khác
(2)
8
Giá trị còn lại (Nghìn đồng)
9
Hiện trạng sử dụng (m
2
)
- Làm trụ sở làm việc
- Hoạt động sự nghiệp:
• Không kinh doanh
• Kinh doanh
+ Cho thuê
+ Liên doanh, liên kết
- Sử dụng khác
10
Thông tin khác
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/
CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(1)
Tên dự án: Ghi tên Dự án trong trường hợp kê khai thay đổi thông tin về tài sản của dự án là trụ sở làm việc.
(2)
Nguồn khác: Trong trường hợp là tài sản phục vụ hoạt động của dự án thì ghi rõ: Nguồn NSNN/nguồn vốn ODA/nguồn viện trợ/nguồn khác.
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của tài sản (tăng/giảm diện tích đất, tăng/giảm giá đất, nâng cấp mở rộng sửa chữa, cải tạo tháo dỡ một phần, đánh giá lại giá trị, thay đổi tình trạng phê duyệt quyết toán, thay đổi thông tin hồ sơ giấy tờ,.., nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản: …………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Ban Quản lý dự án:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 06c-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ
Tên dự án
(1)
: ………………………………………………….. Mã dự án: ……………………..
STT
CHỈ TIÊU
THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI
NGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔI
LÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
1
Biển kiểm soát
2
Loại xe (xe phục vụ chức danh/ Xe phục vụ chung/ Xe chuyên dùng)
3
Nguyên giá (Nghìn đồng)
+ Nguồn ngân sách
+ Nguồn khác
(2)
4
Giá trị còn lại (Nghìn đồng)
5
Số chỗ ngồi/tải trọng
6
Hiện trạng sử dụng (Quản lý nhà nước; HĐSN không kinh doanh; HĐSN - Kinh doanh; HĐSN- Cho thuê, HĐSN - Liên doanh, liên kết); Sử dụng khác
7
Thông tin khác
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/
CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(1)
Tên dự án: Ghi tên Dự án trong trường hợp kê khai thay đổi thông tin về tài sản của dự án là xe ô tô.
(2)
Nguồn khác: Trong trường hợp là tài sản phục vụ hoạt động của dự án thì ghi rõ: Nguồn NSNN/nguồn vốn ODA/nguồn viện trợ/nguồn khác.
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của tài sản (Ví dụ: Thay đổi nguyên giá tài sản do nâng cấp sửa chữa theo dự án, lắp đặt thêm bộ phận, cải tạo tháo dỡ một phần, đánh giá lại giá trị, thay đổi tình trạng phê duyệt quyết toán, thay đổi thông tin về loại xe ô tô ... nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản: …………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Ban Quản lý dự án:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 06d-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC (NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, XE Ô TÔ)
Tên dự án
(1)
: ………………………………………………… Mã dự án: ……………………..
STT
CHỈ TIÊU
THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI
NGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔI
LÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
1
Tên tài sản
2
Loại tài sản (Phương tiện vận tải khác; Máy móc, thiết bị; Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm; Tài sản cố định hữu hình khác)
3
Nguyên giá (Nghìn đồng)
+ Nguồn ngân sách
+ Nguồn khác
(2)
4
Giá trị còn lại (Nghìn đồng)
5
Thông số kỹ thuật
6
Hiện trạng sử dụng (Quản lý nhà nước; HĐSN - không kinh doanh; HĐSN - Kinh doanh; HĐSN - Cho thuê; HĐSN - Liên doanh, liên kết); Sử dụng khác
7
Thông tin khác
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/
CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
(1)
Tên dự án: Ghi tên Dự án trong trường hợp kê khai thay đổi thông tin về tài sản của dự án là tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô).
(2)
Nguồn khác: Trong trường hợp là tài sản phục vụ hoạt động của dự án thì ghi rõ: Nguồn NSNN/nguồn vốn ODA/nguồn viện trợ/nguồn khác.
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống. (Đối với chỉ tiêu 2: Đề nghị ghi rõ chi tiết loại tài sản quy định tại Thông tư
23/2018/TT-BTC
ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính).
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của tài sản đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của tài sản thay đổi so với thông tin cũ cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của tài sản (Ví dụ thay đổi nguyên giá tài sản do nâng cấp sửa chữa theo dự án, lắp đặt thêm bộ phận, cải tạo tháo dỡ một phần, đánh giá lại giá trị, thay đổi tình trạng phê duyệt quyết toán; khác ... nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản: …………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Ban Quản lý dự án:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 07-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THÔNG TIN XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
Tên dự án
(1)
: ……………………………………………………….. Mã dự án: ……………………..
TÀI SẢN
QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ
LÝ DO XỬ LÝ
HÌNH THỨC XỬ LÝ
BIÊN BẢN XỬ LÝ
SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ BÁN, THANH LÝ TÀI SẢN (Nghìn đồng)
Hợp đồng/Hóa đơn
Số tiền thu được
Chi phí xử lý tài sản
Đã nộp TKTG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1- Đất...
2- Nhà ...
3- Ô tô...
4- Tài sản khác…
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/
CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(*)
Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
(1)
Tên dự án: Ghi tên Dự án trong trường hợp kê khai thông tin xử lý tài sản của dự án.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,....).
- Cột 2: Ghi rõ Quyết định số………… ngày .../.../....của ………………… về việc xử lý tài sản.
- Cột 3: Ghi rõ lý do trường hợp áp dụng xử lý tài sản (ví dụ: điều chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu so với tiêu chuẩn định mức; thanh lý do hết hạn sử dụng; bán do không còn nhu cầu sử dụng...)
- Cột 4: Ghi rõ hình thức xử lý: bán/chuyển nhượng (nêu rõ bán đấu giá; bán chỉ định), thanh lý (nêu rõ bán đấu giá; bán chỉ định; niêm yết giá; phá dỡ, hủy bỏ); phá dỡ, thu hồi, tiêu hủy, bị mất/bị hủy hoại, điều chuyển (ghi rõ đơn vị tiếp nhận tài sản), xử lý khác.
- Cột 5: Ghi rõ số hiệu, ngày/tháng/năm ký Biên bản thực hiện xử lý tài sản trong trường hợp xử lý tài sản theo hình thức: phá dỡ, thu hồi, tiêu hủy, bị mất/bị hủy hoại, điều chuyển (ghi rõ đơn vị tiếp nhận tài sản), xử lý khác...).
- Cột 6, 7, 8, 9: Kê khai bổ sung sau khi đã hoàn thành việc bán, thanh lý tài sản (trong đó ghi rõ: Số, ngày ký Hợp đồng/hóa đơn; số tiền thu được từ việc bán, thanh lý tài sản (bao gồm: Số tiền thu được (thực tế bán), chi phí xử lý tài sản, số tiền nộp tài khoản tạm giữ).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………………………..
Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được XLSHTD:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 01-KK/TSXL
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN TỊCH THU/XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
(1)
- Nguồn gốc tài sản:
(2)
…………………………………..………………………………………
- Nội dung báo cáo:
- Quyết định tịch thu số ……………………………… ngày ……………………………… của……………………………………………………………… (cơ quan, người có thẩm quyền tịch thu tài sản theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính, pháp luật về hình sự, pháp luật về tố tụng hình sự) về việc .………………………………………………………………;
hoặc Quyết định xác lập sở hữu toàn dân số ………………………………ngày ………………………………của ………………………………………………………………về việc ………………………………………………………………
I. Tổng giá trị tài sản tịch thu/xác lập: …………………… Nghìn đồng.
II. Về đất:
a- Địa chỉ: ………………………………………
b- Diện tích khuôn viên đất: ……………………m
2
……………… Loại đất
(3)
: ………………
c- Giá trị tịch thu/xác lập: ……………………… Nghìn đồng.
III- Về nhà:
TÊN TÀI SẢN
NĂM ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
SỐ TẦNG
TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG
(4)
CẤP HẠNG
GIÁ TRỊ TỊCH THU/XÁC LẬP
(5)
(Nghìn đồng)
1
2
3
4
5
6
7
1- Nhà ...
2- Nhà ...
Tổng cộng:
IV- Các hồ sơ, giấy liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất:
(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng cho thuê đất, Giấy tờ khác).
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
V. Về ô tô:
TÊN TÀI SẢN
LOẠI XE
NHÃN HIỆU
BIỂN KIỂM SOÁT
SỐ CHỖ NGỒI/ TẢI TRỌNG
NĂM ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
SỐ CẦU XE
GIÁ TRỊ TỊCH THU/ XÁC LẬP
(5)
(Nghìn đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
1- Xe ...
2- Xe ...
…
Tổng cộng:
VI. Về tài sản khác
TÊN TÀI SẢN
LOẠI TÀI SẢN
ĐƠN VỊ TÍNH
SỐ LƯỢNG/KHỐI LƯỢNG/ DIỆN TÍCH/THỂ TÍCH
GIÁ TRỊ TỊCH THU/ XÁC LẬP
(5)
(Nghìn đồng)
1
2
3
4
5
1- Tài sản 1 ...
2- Tài sản 2 ...
3- Tài sản 3 ...
…
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)*
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ QUẢN LÝ TÀI SẢN XLSHTD
(
Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(1)
Mỗi Quyết định tịch thu/xác lập tài sản sở hữu toàn dân lập riêng một báo cáo kê khai, kê khai đầy đủ danh sách tài sản tịch thu/xác lập theo Quyết định.
(2)
Nêu rõ nguồn gốc tài sản bị tịch thu (do vi phạm hành chính, theo bản án, khác); nguồn gốc tài sản được xác lập sở hữu toàn dân theo Nghị định của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
(3)
Loại đất: Ghi rõ loại đất bị tịch thu/xác lập (đất trụ sở, đất phục vụ hoạt động sự nghiệp; đất hộ dân,...)
(4)
Trường hợp không có thông tin tổng diện tích sàn sử dụng thì kê khai theo tổng diện tích sàn xây dựng.
(5)
Ghi rõ giá trị của từng tài sản. Trường hợp không xác định được giá trị từng tài sản thì ghi tổng cộng giá trị tịch thu/xác lập.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………………………..
Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được XLSHTD:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 02-PAXL/TSXL
BÁO CÁO KÊ KHAI PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TÀI SẢN TỊCH THU/XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
(1)
Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản tịch thu/xác lập số ……./…-….. ngày …../……/……...của ……................ về việc ……………………….
TÊN TÀI SẢN
THEO QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU/ XÁC LẬP
THEO QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
SỐ, NGÀY QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU/XÁC LẬP
SỐ LƯỢNG/KHỐI LƯỢNG/DIỆN TÍCH/THỂ TÍCH TỊCH THU/XÁC LẬP
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
SỐ LƯỢNG/KHỐI LƯỢNG/DIỆN TÍCH/THỂ TÍCH XỬ LÝ
1
2
3
4
5
I- Đất...
1 - Đất 1
…
II Nhà ...
1 - Nhà 1
…
III- Xe ô tô ...
1- Xe ô tô 1
…
IV - Tài sản khác
1- Tài sản
1
…
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ QUẢN LÝ TÀI SẢN XLSHTD
(Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
(1)
Mỗi Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản tịch thu/xác lập lập riêng một báo cáo kê khai, mỗi phương án xử lý tài sản có thể gộp nhiều tài sản của nhiều Quyết định tịch thu/xác lập tài sản.
- Cột 4: Ghi rõ phương án xử lý tài sản tịch thu/xác lập: Giao, điều chuyển; Bán; Chuyển giao cho cơ quan chuyên ngành; Giao cho doanh nghiệp ghi tăng vốn nhà nước; Tiêu hủy; Nộp ngân sách nhà nước; Xử lý khác (Đối với 1 loại tài sản có nhiều phương án xử lý khác nhau thì ghi rõ số lượng/khối lượng/diện tích/thể tích xử lý theo từng phương án tại cột 5).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………………………..
Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được XLSHTD:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 03-KQXL/TSXL
BÁO CÁO KÊ KHAI KẾT QUẢ XỬ LÝ TÀI SẢN TỊCH THU/XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
TÊN TÀI SẢN
SỐ, NGÀY QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TỊCH THU/XÁC LẬP
SỐ LƯỢNG/ KHỐI LƯỢNG/ DIỆN TÍCH/THỂ TÍCH XỬ LÝ
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
HÌNH THỨC XỬ LÝ
GIÁ TRỊ TÀI SẢN TẠI PAXL
ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN TÀI SẢN
SỐ NGÀY THÁNG NĂM HÓA ĐƠN
NGÀY THÁNG NĂM HOÀN THÀNH XLTS
SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ XỬ LÝ TS (đồng)
SỐ TIỀN NỘP NSNN (đồng)
SỐ TIỀN NỘP NSNN (đồng)
GHI CHÚ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
I- Đất…
1 - Đất 1
…
II- Nhà ...
1 - Nhà 1
…
III- Xe ô tô ...
1 - Xe ô tô 1
…
IV - Tài sản khác
1 - Tài sản 1
…
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ QUẢN LÝ TÀI SẢN XLSHTD
(Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
- Cột 4: Ghi rõ phương án xử lý tài sản tịch thu/xác lập: Giao, điều chuyển; Bán; Chuyển giao cho cơ quan chuyên ngành; Giao cho doanh nghiệp ghi tăng vốn nhà nước; Tiêu hủy; Nộp ngân sách nhà nước; Xử lý khác.
- Cột 5: Ghi rõ hình thức xử lý tài sản đối với trường hợp Bán (Đấu giá, chỉ định, niêm yết giá); Tiêu hủy (đốt, chôn, sử dụng hóa chất, biện pháp cơ học, khác), Nộp NSNN (tiền mặt, hiện vật).
- Cột 7: Chỉ điền trong trường hợp phương án xử lý là Giao, điều chuyển.
- Cột 8, 10, 11: Chỉ điền trong trường hợp phương án xử lý là Bán.
- Cột 12: Chỉ điền trong trường hợp phương án xử lý là Nộp NSNN.
- Cột 9: Trường hợp xử lý theo hình thức giao, điều chuyển, chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành, giao cho doanh nghiệp ghi tăng vốn nhà nước thì điền ngày ký biên bản bàn giao, tiếp nhận. Trường hợp xử lý theo hình thức bán thì điền ngày bàn giao tài sản cho người mua.Trường hợp xử lý theo hình thức tiêu hủy thì điền ngày hoàn thành việc tiêu hủy. Trường hợp xử lý theo hình thức Nộp NSNN thì điền ngày nộp tiền vào NSNN.
Bộ, tỉnh: ………………………………………….……………….
Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………………………..
Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được XLSHTD:……….…….
Mã đơn vị: …………………….….…………………………..…..
Loại hình đơn vị:……………………………………….……….
Mẫu số 04-KQTC/TSXL
BÁO CÁO KÊ KHAI KẾT QUẢ THU CHI TÀI SẢN TỊCH THU/XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
STT
SỐ, NGÀY QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TỊCH THU/XÁC LẬP
SỐ TIỀN PHẢI THU (đồng)
NGÀY THU
SỐ TIỀN ĐÃ THU (đồng)
SỐ TIỀN CÒN PHẢI THU (đồng)
CHI PHÍ XỬ LÝ (đồng)
SỐ TIỀN NỘP TÀI KHOẢN TẠM GIỮ (đồng)
NGÀY NỘP TÀI KHOẢN TẠM GIỮ
SỐ TIỀN PHẢI NỘP NSNN (đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
Tổng cộng:
………, ngày …… tháng ……năm ………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, họ tên và đóng dấu)
………, ngày …… tháng ……năm ………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ QUẢN LÝ TÀI SẢN XLSHTD
(Ký, họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Việc báo cáo kê khai kết quả thu chi được thực hiện theo từng Quyết định phê duyệt phương án xử lý