Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Tiểu mục II Mục A
“
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| II | Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa | | | | |
| | Miễn thu phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng. | | | | |
| 1 | Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động | Đồng/người/lượt | | 100% | 0% |
| a | Người lớn | | 60.000 | | |
| b | Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng | | 30.000 | | |
| 2 | Tuyến Đình Các - Tam Cốc | Đồng/người/lượt | | 100% | 0% |
| a | Người lớn | | 60.000 | | |
| b | Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng | | 30.000 | | |
2. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục IV Mục A
“
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
||||||||
| IV | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | | Dạng giấy | Dạng số | 90% | 10% |
| 1 | Cung cấp theo hình thức trực tiếp | | | | | |
| a | Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý | Đồng/mảnh | 18.000 | 15.000 | | |
| b | Tài liệu khác về đất đai | Đồng/trang | 10.000 | 8.000 | | |
| c | Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ | Đồng/ trường dữ liệu | 4.000 | 4.000 | | |
| 2 | Cung cấp qua đường bưu chính | | | | | |
| a | Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý | Đồng/mảnh | 19.000 | 15.000 | | |
| b | Tài liệu khác về đất đai | Đồng/trang | 11.000 | 9.000 | | |
| c | Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ | Đồng/ trường dữ liệu | 5.000 | 4.000 | | |
| 3 | Không áp dụng thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các trường hợp sau: | | | | | |
| a | Cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp, cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan; Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Tài nguyên và Môi trường ở địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp được cung cấp dữ liệu đất đai để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. | | | | | |
| b | Cung cấp dữ liệu cho cơ quan điều tra, cơ quan thanh tra, Thi hành án dân sự và Tòa án nhân dân để thực hiện nhiệm vụ điều tra về lĩnh vực đất đai; cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan. | | | | | |
| c | Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | | | | | |
| 4 | Mức thu trên được tính cho việc cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho một trang tài liệu khổ A 4 hoặc mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy, dạng số. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng một hồ sơ yêu cầu cung cấp) | | | | | |
3. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục IX Mục A
“
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ, (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| IX | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 30.000 | 80% | 20% |
| | Không áp dụng thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau đây: | | | | |
| 1 | Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn. | | | | |
| 2 | Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của người thực hiện đăng ký. | | | | |
| 3 | Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án. | | | | |
| 4 | Thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm. | | | | |
| 5 | Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên | | | | |
| 6 | Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng | | | | |
| 7 | Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | | | | |
4. Sửa đổi Tiểu mục X Mục A
“
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| X | Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | | | 80% | 20% |
| 1 | Đối với cây lâm nghiệp | | | | |
| a | Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội | Đồng/cây | 450.000 | | |
| b | Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng | Đồng/giống | 1.000.000 | | |
| c | Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng | Đồng/giống | 475.000 | | |
| d | Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | Đồng/01 vườn, rừng giống | 2.750.000 | | |
| 2 | Đối với hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | | Bằng 50% mức thu tương ứng quy định tại khoản 1 Mục X Phần A | | |
5. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục XII Mục A
“
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| XII | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm | | | 90% | 10% |
| 1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu | đồng/hồ sơ | 80.000 | | |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | đồng/hồ sơ | 60.000 | | |
| 3 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | đồng/hồ sơ | 30.000 | | |
| 4 | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | đồng/hồ sơ | 20.000 | | |
| 5 | Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm | Đồng/trường hợp | 25.000 | | |
| 6 | Không áp dụng thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau: | | | | |
| a | Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn. | | | | |
| b | Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký. | | | | |
| c | Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án. | | | | |
| d | Thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm. | | | | |
| e | Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên. | | | | |
| g | Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng. | | | | |
| h | Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | | | | |
6. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục V Mục B
“
| STT | Nội dung | | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
||||||||
| V | Lệ phí cấp giấy chứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | | | | 0% | 100% |
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Ninh Bình, Tam Điệp | | | | | |
| a | Cấp lần đầu, cấp mới GCN | | | | | |
| | Cấp GCN đối với đất | | Đồng/GCN | 23.000 | | |
| | Cấp GCN đối với tài sản | | Đồng/GCN | 23.000 | | |
| | Cấp GCN đối với đất và tài sản | | Đồng/GCN | 30.000 | | |
| b | Cấp đổi, cấp lại GCN | | | | | |
| | Cấp GCN đối với đất | | Đồng/GCN | 11.000 | | |
| | Cấp GCN đối với tài sản | | Đồng/GCN | 11.000 | | |
| | Cấp GCN đối với đất và tài sản | | Đồng/GCN | 15.000 | | |
| c | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | | | | | |
| | Cấp GCN đối với đất | | Đồng/GCN | 11.000 | | |
| | Cấp GCN đối với tài sản | | Đồng/GCN | 11.000 | | |
| | Cấp GCN đối với đất và tài sản | | Đồng/GCN | 14.000 | | |
| d | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | | Đồng/văn bản | 23.000 | | |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc các huyện | | | 50% mức thu tương ứng quy định tại khoản 1 Mục V Phần B | | |
| 3 | Đối với tổ chức | | | | | |
| a | Cấp lần đầu, cấp mới GCN | | | | | |
| | Cấp GCN đối với đất | | Đồng/GCN | 46.000 | | |
| | Cấp GCN đối với tài sản | Đồng/GCN | | 46.000 | | |
| | Cấp GCN đối với đất và tài sản | Đồng/GCN | | 59.000 | | |
| b | Cấp đổi, cấp lại GCN | | | | | |
| | Cấp GCN đối với đất | Đồng/GCN | | 11.000 | | |
| | Cấp GCN đối với tài sản | Đồng/GCN | | 11.000 | | |
| | Cấp GCN đối với đất và tài sản | Đồng/GCN | | 15.000 | | |
| c | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | | | | | |
| | Cấp GCN đối với đất | Đồng/GCN | | 13.000 | | |
| | Cấp GCN đối với tài sản | Đồng/GCN | | 13.000 | | |
| | Cấp GCN đối với đất và tài sản | Đồng/GCN | | 16.000 | | |
| d | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/văn bản | | 23.000 | | |
| 4 | Không áp dụng thu lệ phí cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau đây: | | | | | |
| a | Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thành phố trực thuộc trung ương và các phường nội thành phố, thị xã thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn). | | | | | |
| b | Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | | | | | |
| | | | | | | |