Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
3. Trong trường hợp các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VIII, Kỳ họp lần thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2023./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC
Quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới
giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
: 16
/2023/NQ-HĐND
ngày
13
tháng
7
năm 2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế
)
STT
Nội dung chi
Đơn
vị tính
Mức chi
1
2
3
4
I
Chi tạo lập mới hoặc thuê hệ thống quản lý học tập trực tuyến
Thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu, chứng từ, hóa đơn, các quy định về chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin để tổ chức thực hiện
II
Chi điều tra, khảo sát xây dựng kế hoạch tập huấn, bồi dưỡng
1
Chi xây dựng phương án điều tra, khảo sát và lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát
a)
Cơ quan điều tra, khảo sát cấp tỉnh
đồng/đợt
7.500.000
b)
Cơ quan điều tra, khảo sát cấp huyện, thị xã và thành phố Huế (gọi chung là cấp huyện)
đồng/đợt
6.000.000
2
Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra, khảo sát
a)
Cơ quan tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê cấp tỉnh
đồng/đợt
5.000.000
b)
Cơ quan tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê cấp huyện
đồng/đợt
4.000.000
3
Chi đối tượng cung cấp thông tin
a)
Đối với cá nhân
- Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu
đồng/phiếu
20.000
- Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu
đồng/phiếu
25.000
- Trên 40 chỉ tiêu
đồng/phiếu
30.000
b)
Đối với tổ chức (không bao gồm các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định)
- Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu
đồng/phiếu
42.500
- Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu
đồng/phiếu
50.000
- Trên 40 chỉ tiêu
đồng/phiếu
57.500
c)
Đối với các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định
Bằng 50% mức chi quy định đối với tổ chức nêu tại điểm b, khoản 3, Mục II, Phụ lục này (không bao gồm các cơ quan, đơn vị của Nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định)
III
Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị có liên quan; chi đi công tác kiểm tra, giám sát, đảm bảo chất lượng, đánh giá kết quả tập huấn, bồi dưỡng; chi thanh toán tiền phương tiện đi lại, tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng, báo cáo viên; văn phòng phẩm, tài liệu, chi nước uống phục vụ lớp học và các chi phí khác liên quan đến việc tổ chức tập huấn bồi dưỡng
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
02/2018/NQ-HĐND
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
IV
Chi biên soạn, thẩm định chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng mới; chi chỉnh sửa, bổ sung cập nhật chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng
1
Hệ số tiền công/ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ biên soạn
hệ số tiền công/ngày
Tổng tiền công của chức danh = mức lương cơ sở x hệ số tiền công/ngày x số ngày công
a)
Chủ nhiệm nhiệm vụ
0,5
b)
Thành viên thực hiện chính, Thư ký
0,39
c)
Thành viên thực hiện
0,20
d)
Kỹ thuật viên, Nhân viên hỗ trợ
0,16
2
Chi thẩm định chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng
a)
Tổ trưởng Tổ thẩm định
đồng/người/ nhiệm vụ
560.000
b)
Thành viên Tổ thẩm định
đồng/người/ nhiệm vụ
400.000
c)
Thư ký Tổ thẩm định
đồng/người/ nhiệm vụ
240.000
V
Chi số hóa tài liệu phục vụ tập huấn, bồi dưỡng trực tuyến
1
Các khoản tiền công: Xây dựng kịch bản dạy học (chuỗi các hoạt động dạy học) của bài học; xây dựng nội dung chi tiết của bài học (từng hoạt động) theo kịch bản dạy học (sản phẩm bao gồm nội dung các hoạt động dạng text và các chỉ dẫn/cài đặt để sử dụng các tư liệu trong từng hoạt động, chưa bao gồm các tài liệu đa phương tiện (multimedia) như hình ảnh, âm thanh, phương tiện điện tử ghi, sao chép (video), đồ họa (infographics)...); chuyên gia/giáo viên ghi hình (nghiên cứu kịch bản và nội dung tiết học; phối hợp với kĩ thuật viên video để chuẩn bị; phối hợp ghi hình); xây dựng bản yêu cầu/hướng dẫn biên tập video (hậu kỳ, thời lượng video tối đa 90 phút); thống kê và xử lý cơ bản dữ liệu kết quả của khóa tập huấn, bồi dưỡng (danh sách điểm, phân nhóm đối tượng, phổ điểm, tỷ lệ - tối thiểu cho 250 học viên)
a)
Mức tiền công chi trả theo tháng (áp dụng đối với thành viên tham gia thực hiện công việc đủ thời gian theo tháng)
- Đối với người có bằng Đại học đúng chuyên ngành và có 15 năm kinh nghiệm trở lên hoặc có bằng Thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành và có từ 08 năm kinh nghiệm trở lên
đồng/người/ tháng
20.000.000
- Đối với người có bằng Đại học đúng chuyên ngành và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh nghiệm hoặc có bằng Thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành và có từ 05 năm đến dưới 08 năm kinh nghiệm
đồng/người/ tháng
15.000.000
- Đối với người có bằng Đại học đúng chuyên ngành và có từ 05 đến dưới 10 năm kinh nghiệm hoặc có bằng Thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành và có từ 03 đến dưới 05 năm kinh nghiệm
đồng/người/ tháng
10.000.000
- Đối với người có bằng Đại học đúng chuyên ngành và có dưới 05 năm kinh nghiệm hoặc có bằng Thạc sĩ trở lên đúng theo chuyên ngành và có dưới 03 năm kinh nghiệm
đồng/người/ tháng
7.500.000
b)
Mức tiền công chi trả theo tuần (áp dụng đối với thành viên tham gia làm việc từ 06 ngày trở lên nhưng không đủ một tháng)
đồng/người/ tuần
Xác định trên cơ sở mức tiền công chi trả theo tháng quy định tại điểm a, khoản 1, Mục V, Phụ lục này (tương ứng với từng đối tượng thuộc diện hưởng theo tháng) nhân với 12 tháng, chia cho 52 tuần và nhân với hệ số 1,2.
c)
Mức tiền công chi trả theo ngày (áp dụng đối với thành viên làm việc từ 08 giờ trở lên nhưng không đủ 06 ngày)
đồng/người/ ngày
Xác định trên cơ sở mức tiền công chi trả theo tháng quy định tại điểm a, khoản 1, Mục V, Phụ lục này (tương ứng với từng đối tượng thuộc diện hưởng theo tháng) chia cho 26 ngày và nhân với hệ số 1,3.
d)
Mức tiền công chi trả theo giờ (áp dụng đối với thành viên làm việc dưới 8 giờ)
đồng/người/ giờ
Xác định trên cơ sở mức tiền công chi trả theo tháng quy định tại điểm a, khoản 1, Mục V, Phụ lục này (tương ứng với từng đối tượng thuộc diện hưởng theo tháng) chia cho 26 ngày, chia cho 08 giờ và nhân với hệ số 1,3.
2
Chi phí quay video bài giảng (thời lượng tối đa của video không quá 90 phút; giá bao gồm công kỹ thuật viên và thiết bị; chưa bao gồm phí di chuyển, lưu trú, ăn uống của kỹ thuật viên)
đồng/video
700.000
3
Chi biên tập video (cắt/ghép video theo yêu cầu của chuyên gia; chuyển đổi định dạng, độ phân giải, làm việc theo chỉ đạo của chuyên gia)
đồng/video
500.000
4
Chi nhập liệu nội dung dạng văn bản (bao gồm chèn ảnh có sẵn); Chi số hoá câu hỏi vào hệ thống học tập trực tuyến gắn với hoạt động học (dữ liệu có cấu trúc; yêu cầu bản ghi (file) câu hỏi, trong đó nêu rõ đáp án); chi số hoá nội dung văn bản vào hệ thống quản lý học tập; chi phí gia công bài giảng điện tử tương tác
a)
Chi số hóa câu hỏi vào hệ thống học tập trực tuyến gắn với hoạt động học (dữ liệu có cấu trúc; yêu cầu bản ghi (file) câu hỏi, trong đó nêu rõ đáp án) là các dữ liệu đã được tổ chức theo một cấu trúc thống nhất, bản thân các cấu trúc này không hoặc ít có sự biến động theo thời gian)
- Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) ≤ 15
đồng/1 trường
150
- Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15 < n ≤ 50
đồng/1 trường
188
- Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) > 50
đồng/1 trường
225
b)
Chi nhập liệu nội dung dạng văn bản (bao gồm chèn ảnh có sẵn); chi số hoá nội dung văn bản vào hệ thống quản lý học tập; chi phí gia công bài giảng điện tử tương tác
- Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số
đồng/1 trang
4.750
- Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo
đồng/1 trang
5.850
- Trang tài liệu dạng đặc biệt có nhiều công thức toán học, hoặc các ký tự đặc biệt; gia công bài giảng điện tử tương tác
đồng/1 trang
7.000
VI
Chi tổ chức lớp tập huấn, bồi dưỡng
1
Chi cho giảng viên, trợ giảng (nếu có), báo cáo viên tham gia tập huấn, bồi dưỡng (gồm cả hình thức tập huấn, bồi dưỡng trực tiếp và trực tuyến): Thù lao, phụ cấp tiền ăn, chi phí thanh toán phương tiện đi lại, tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng, báo cáo viên; tiền công cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. Tổng mức chi tiền công tối đa: 2.000.000 đồng/buổi (01 buổi giảng được tính bằng 04 tiết học), được tính cho tất cả các thành viên trực tiếp tham gia hướng dẫn, giảng dạy trong 01 buổi tập huấn, bồi dưỡng.
2
Chi thuê phiên dịch, biên dịch (nếu có)
đồng/trang (350 từ)
150.000
3
Chi ra đề thi, coi thi, chấm thi; hội đồng xét kết quả.
Thực hiện mức chi quy định tại Mục III, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND
của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 14/7/2022 quy định nội dung và mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
4
Chi khen thưởng cho học viên đạt loại giỏi, loại xuất sắc
đồng/học viên
200.000