Điều 5. Đối với các nội dung chi khác liên quan đến công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật không được quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
PHỤ LỤC
MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| Stt | Nội dung chi | Mức chi | | |
||||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1. | Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | | | |
| a) | Văn bản mới hoặc thay thế | 1.200.000 đồng/đề cương | 960.000 đồng/đề cương | 760.000 đồng/đề cương |
| b) | Văn bản sửa đổi, bổ sung | 760.000 đồng/đề cương | 600.000 đồng/đề cương | 480.000 đồng/đề cương |
| 2. | Chi soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | | | |
| a) | Văn bản mới hoặc thay thế | 3.800.000 đồng/dự thảo văn bản | 3.000.000 đồng/dự thảo văn bản | 2.400.000 đồng/dự thảo văn bản |
| b) | Văn bản sửa đổi, bổ sung | 3.200.000 đồng/dự thảo văn bản | 2.500.000 đồng/dự thảo văn bản | 2.000.000 đồng/dự thảo văn bản |
| 3. | Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật | | | |
| a) | Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | 2.400.000 đồng/tờ trình | | |
| b) | Bản tổng hợp, báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân; dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | | | |
| | Văn bản mới hoặc thay thế | 720.000 đồng/báo cáo | 570.000 đồng/báo cáo | 460.000 đồng/báo cáo |
| | Văn bản sửa đổi, bổ sung | 480.000 đồng/báo cáo | 380.000 đồng/báo cáo | 300.000 đồng/báo cáo |
| c) | Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, thành viên Hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân; dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | | | |
| | Văn bản mới hoặc thay thế | 400.000 đồng/báo cáo | 320.000 đồng/báo cáo | 250.000 đồng/báo cáo |
| | Văn bản sửa đổi, bổ sung | 240.000 đồng/báo cáo | 190.000 đồng/báo cáo | 150.000 đồng/báo cáo |
| d) | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách | 6.400.000 đồng/báo cáo | | |
| đ) | Báo cáo về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự thảo (nếu trong dự thảo có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới) | 1.600.000 đồng/báo cáo | | |
| e) | Bản đánh giá thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản (nếu trong dự thảo có quy định thủ tục hành chính) | 1.600.000 đồng/bản đánh giá | | |
| g) | Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | 3.200.000 đồng/báo cáo | | |
| h) | Báo cáo kinh nghiệm nước ngoài liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | 2.400.000 đồng/báo cáo | | |
| i) | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật | | | |
| | Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 5.400.000 đồng/báo cáo | 4.000.000 đồng/báo cáo | 1.400.000 đồng/báo cáo |
| | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề, đột xuất | 8.000.000 đồng/báo cáo | 6.400.000 đồng/báo cáo | 5.100.000 đồng/báo cáo |
| | Báo cáo tình hình xử lý kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật | 4.000.000 đồng/báo cáo | 3.200.000 đồng/báo cáo | 2.500.000 đồng/báo cáo |
| 4. | Soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định văn bản, thẩm tra văn bản | | | |
| a) | Góp ý đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân; dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | 300.000 đồng/văn bản | 240.000 đồng/văn bản | 190.000 đồng/văn bản |
| b) | Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra | | | |
| | Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | 600.000 đồng/báo cáo | | |
| | Đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân | 600.000 đồng/báo cáo | 480.000 đồng/báo cáo | 380.000 đồng/báo cáo |
| 5. | Chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, tờ trình, dự thảo văn bản | 240.000 đồng/lần chỉnh lý | 190.000 đồng/lần chỉnh lý | 150.000 đồng/lần chỉnh lý |
| 6. | Tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị phục vụ công tác xây dựng dự kiến chương trình, soạn thảo, đánh giá tác động, góp ý, thẩm định, thẩm tra văn bản; điều tra, khảo sát; theo dõi, đánh giá về tình hình thi hành pháp luật | | | |
| a) | Chủ trì | 150.000 đồng/người/ cuộc họp | 120.000 đồng/người/ cuộc họp | 90.000 đồng/người/ cuộc họp |
| b) | Các thành viên tham dự | 100.000 đồng/người/ cuộc họp | 80.000 đồng/người/ cuộc họp | 60.000 đồng/người/ cuộc họp |
| c) | Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | 320.000 đồng/văn bản | 250.000 đồng/văn bản | 200.000 đồng/văn bản |
| 7. | Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập: Trong trường hợp đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; đề nghị, dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tờ trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các báo cáo chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp phải lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập thì mức chi 1.500.000 đồng/văn bản. | | | |