Điều 17. Các thỏa thuận khác
1. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp đồng phải được các bên thỏa thuận bằng văn bản và được Cục Điều tiết điện lực kiểm tra, có ý kiến bằng văn bản.
2. Hợp đồng hoàn chỉnh
Hợp đồng này là thỏa thuận hoàn chỉnh cuối cùng giữa các bên tham gia và thay thế các nội dung đã thảo luận, thông tin, thư tín trao đổi liên quan trước khi ký kết Hợp đồng.
3. Bên thứ ba
Hợp đồng này chỉ phục vụ cho lợi ích của hai bên và không tạo ra quyền lợi hay nghĩa vụ cho bên thứ ba.
4. Không liên doanh
Hợp đồng này không phải hợp đồng liên doanh, liên kết giữa các bên hay áp đặt nghĩa vụ hoặc trách nhiệm pháp lý mang tính chất liên doanh, liên kết lên một trong hai bên. Không bên nào có quyền tham gia ký kết hợp đồng hoặc thay mặt bên kia với vai trò là một đại lý hoặc người đại diện để thực hiện các nghĩa vụ với bên kia.
5. Từ bỏ thực hiện quyền
Việc từ bỏ thực hiện quyền theo Hợp đồng của một bên phải được lập thành văn bản và do đại diện có thẩm quyền của bên đó ký. Việc không thực hiện hay chậm trễ thực hiện quyền của bất kỳ bên nào theo Hợp đồng này sẽ không được hiểu là sự từ bỏ các quyền đó.
6. Thực hiện nghĩa vụ còn lại
Việc hủy bỏ, chấm dứt hoặc hết thời hạn Hợp đồng không làm chấm dứt thực hiện nghĩa vụ còn lại của các bên theo Hợp đồng.
7. Luật áp dụng
Việc giải thích và thực hiện Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.
8. Tính độc lập của các nội dung Hợp đồng
Trường hợp một phần nội dung trong Hợp đồng không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc vô hiệu theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì các nội dung khác của Hợp đồng vẫn có hiệu lực nếu phần còn lại thể hiện đầy đủ nội dung mà không liên quan tới phần bị vô hiệu.
Hợp đồng được lập thành 09 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 04 bản. Bên bán có trách nhiệm gửi 01 bản tới Cục Điều tiết điện lực.
ĐẠI DIỆN BÊN MUA (Chức danh) (Đóng dấu và chữ ký) (Họ tên đầy đủ) | ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Chức danh) (Đóng dấu và chữ ký) (Họ tên đầy đủ)
PHỤ LỤC I
CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN (Kèm theo Hợp đồng số …ngày … tháng … năm…)
Bao gồm các mô tả, biểu đồ và đặc điểm kỹ thuật của Nhà máy điện
1. Tuabin
a) Số lượng
b) Loại
c) Nhà sản xuất
2. Máy phát điện
a) Số lượng
b) Loại
c) Công suất tổ máy (MVA)
d) Điện áp phát (kV)
đ) Cosφ
e) Số vòng quay (vòng/phút)
g) Tần số
h) Nhà cung cấp
3. Máy biến áp
a) Số lượng
b) Công suất (MVA)
c) Tỷ số biến
d) Sơ đồ đấu dây
đ) Điện áp ngắn mạch Uk
e) Loại (Mô tả đặc tính kỹ thuật MBA)
4. Hệ thống điều tốc, hệ thống kích từ
5. Thiết bị phân phối, đóng ngắt điện
a) Máy cắt …. kV
- Số lượng
- Chủng loại
b) Dao cách ly …... kV
- Số lượng
- Chủng loại
c) Máy biến dòng điện ….... kV
- Số lượng
- Chủng loại
d) Máy biến điện áp ….... kV
- Số lượng
- Chủng loại
đ) Chống sét van........ kV
- Số lượng
- Chủng loại
e) Tụ điện liên lạc và cuộn cản cao tần
- Số lượng
- Chủng loại
g) Hệ thống rơ-le bảo vệ và điều khiển tự động, hệ thống thiết bị phụ trợ
6. Đấu nối với lưới điện quốc gia
a) Đường dây đấu nối
b) Loại đường dây
c) Điện áp định mức (...... kV)
d) Dây dẫn
đ) Dây chống sét
e) Chiều dài tuyến
* Chủ đầu tư cập nhật lại các thông số sau ngày vận hành thương mại sau:
PHỤ LỤC II
THỎA THUẬN CÁC ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH (Kèm theo Hợp đồng số …ngày … tháng … năm…)
Hai bên thỏa thuận các đặc tính vận hành chính của nhà máy điện như
1. Công suất phát của tổ máy
a) Công suất phát tối thiểu: ……….. MW.
b) Công suất phát tối đa:………….. MW.
2. Thời gian để khởi động và hòa đồng bộ
Thời gian để khởi động tổ máy và hòa đồng bộ vào Hệ thống điện quốc gia kể từ khi ngừng máy như sau:
| Tình trạng | Thời gian ngừng | Thời gian khởi động đến lúc hòa vào lưới |
||||
| Khởi động lạnh | Từ … giờ trở lên | … giờ |
| Khởi động ấm | Từ … đến … giờ | … giờ |
| Khởi động nóng | Dưới … giờ | … giờ |
3. Tốc độ thay đổi phụ tải
a) Tốc độ giảm tải trung bình: … MW/phút.
b) Tốc độ tăng tải: … MW/phút.
4. Công suất phản kháng, điều chỉnh điện áp và giới hạn tần số trong điều kiện vận hành bình thường
a) Nhà máy điện sẽ vận hành với hệ số công suất 0,85.
b) Điều chỉnh điện áp: Nhà máy điện vận hành đảm bảo phạm vi dao động điện áp ± 5% của điện áp định mức tại điểm đấu nối với Hệ thống điện quốc gia.
Giới hạn của tần số: Nhà máy điện vận hành trong phạm vi dải tần số từ 49,5Hz đến 50,5 Hz.
c) Khả năng điều chỉnh tần số.
PHỤ LỤC III
GIÁ MUA BÁN ĐIỆN, TIỀN ĐIỆN THANH TOÁN (Kèm theo Hợp đồng số …ngày … tháng … năm…)
I. Giá Hợp đồng mua bán điện nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
1. Giá Hợp đồng của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
1.1. Giá Hợp đồng mua bán điện
Giá Hợp đồng của Nhà máy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j (PC,j,t) (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh):
PC,j,t = FCj + FOMCj,t
Trong đó:
FCj: Giá cố định năm j (đồng/kWh);
FOMCj,t: Giá vận hành và bảo dưỡng tháng t, năm j (đồng/kWh).
1.2. Giá cố định:
Giá cố định bình quân nhiều năm (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng) là... (đồng/kWh).
1.3. Giá vận hành và bảo dưỡng:
Giá vận hành và bảo dưỡng tháng t, năm j FOMCj,t (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng) được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
: Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác năm j (đồng/kWh);
: Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí nhân công tháng t, năm j (đồng/kWh).
a) Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác năm j () được xác định theo công thức sau (đồng/kWh):
Trong đó:
: Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác năm áp dụng giá là... (đồng/kWh);
i: Tỷ lệ trượt thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí khác là 2,5%/năm;
j: Số thứ tự năm thanh toán tính từ năm áp dụng giá (đối với năm áp dụng giá j = 1, I = 0).
b) Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí nhân công tháng t, năm j () được xác định theo công thức sau (đồng/kWh):
Trong đó:
: Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí nhân công năm áp dụng giá là... (đồng/kWh);
i: Tỷ lệ trượt thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí nhân công là 2,5%/năm;
j: Số thứ tự năm thanh toán tính từ năm áp dụng giá (đối với năm áp dụng giá j = 1, i = 0).
2. Giá Hợp đồng của nhà máy điện đã hết khấu hao các tài sản chính
Giá Hợp đồng của nhà máy điện đã hết khấu hao các tài sản chính tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j (PC,j,t) (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh):
Trong đó:
CCK: Tổng chi phí bình quân năm của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu trong chu kỳ tính giá;
LN: Lợi nhuận định mức của nhà máy điện, được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu tương ứng với giá trị tài sản còn lại của nhà máy và tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên vốn chủ sở hữu theo quy định;
Abq: Điện năng xuất tuyến bình quân năm trong 5 năm gần nhất thời điểm đàm phán giá điện.
3. Sản lượng điện năng theo Hợp đồng
1. Sản lượng điện năng phát bình quân nhiều năm tại điểm giao nhận điện của nhà máy theo thời hạn Hợp đồng của Nhà máy điện là […] kWh.
2. Sản lượng Hợp đồng năm N được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện xác định trong quá trình lập kế hoạch vận hành năm tới.
3. Sản lượng kế hoạch năm của Nhà máy điện được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia xác định trong quá trình lập kế hoạch vận hành năm tới theo Quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh.
4. Sản lượng hợp đồng tháng, sản lượng hợp đồng của các chu kỳ giao dịch trong tháng tới của Nhà máy điện được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia xác định trong quá trình lập kế hoạch vận hành năm tới theo Quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh.
II. Thanh toán tiền điện theo Hợp đồng
(Cơ chế thanh toán theo quy định thị trường bán buôn điện cạnh tranh).