Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c); - Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT.TỈnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Các Ban, Tổ đại biểu, Đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân t ỉ nh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự t ỉ nh; - Các S ở , ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Website http://dbndnghean.vn; - Lưu: V T. | CHỦ TỊCH Thái Thanh Quý
PHỤ LỤC
MỨC CHI CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHIỆM VỤ DO ĐỊA PHƯƠNG CHỦ TRÌ THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| I | MỨC CHI CÁC CHỨC DANH | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| 1.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 455.000 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 365.000 |
| 1.3 | Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24h | Người/ngày | 300.000 |
| 1.4 | Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150.000 |
| 2 | Hội đồng/B a n in sao đề thi | | |
| 2.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 390.000 |
| 2.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 338.000 |
| 2.3 | Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 273.000 |
| 2.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150.000 |
| 3 | Ban vận chuyển đề thi | | |
| 3.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 345.000 |
| 3.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 325.000 |
| 3.3 | Ủy viên, công an, bảo vệ | Người/ngày | 275.000 |
| 3.4 | Lái xe, phục vụ | Người/ngày | 130.000 |
| 4 | Ban chỉ đạo thi | | |
| 4.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 390.000 |
| 4.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 360.000 |
| 4.3 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 330.000 |
| 4.4 | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 230.000 |
| 5 | Hội đồng thi | | |
| 5.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 390.000 |
| 5.2 | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 360.000 |
| 5.3 | Ủy viên | Người/ngày | 330.000 |
| 6 | Ban thư ký Hội đồng thi | | |
| 6.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 390.000 |
| 6.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 325.000 |
| 6.3 | Ủy viên | Người/ngày | 273.000 |
| 7 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| 7.1 | Trư ở ng ban | Người/ngày | 345.000 |
| 7.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 325.000 |
| 7.3 | Ủy viên, thư ký, giám thị, công an, bảo vệ vòng trong 24/24 | Người/ngày | 275.000 |
| 7.4 | Công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 130.000 |
| 8 | Ban/Tổ làm phách | | |
| 8.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 390.000 |
| 8.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 325.000 |
| 8.3 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 275.000 |
| 8.4 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ (24/24) | Người/ngày | 275.000 |
| 8.5 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150.000 |
| 9 | Hội đồng/Ban chấm th i , Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi (thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực hành, thi nói, thi tin học) | | |
| 9.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 390.000 |
| 9.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 325.000 |
| 9.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 273.000 |
| 9.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng tr ong 24/24 | Người/ngày | 150.000 |
| 9.5 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 130.000 |
| 10 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | | |
| 10.1 | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| a) | Chi xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì xây dựng | Người/ngày | 600.000 |
| | Thành viên xây dựng | Người/ngày | 480.000 |
| b) | Chi phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | Người/ngày | 420.000 |
| 10.2 | Chi soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 56.000 |
| 10.3 | Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 48.000 |
| 10.4 | Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 32.000 |
| 10.5 | Chi xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm | | |
| a) | Chi xây dựng ma trận đ ề thi trắc nghiệm | Người /ngày | 300.000 |
| b) | Chi xây dựng đề thi gốc (Phản biện và đáp án) | Đ ề | 1.100.000 |
| c) | Chi xây dựng các mã đề thi | Đề | 300.000 |
| d) | Chi cho Hội đồng thi thử nghiệm | | |
| - | Chủ tịch | Người/ngày | 364.000 |
| - | Phó chủ tịch | Người/ngày | 300.000 |
| - | Thư kí, giám thị | Người/ngày | 208.000 |
| - | Nhân viên bảo vệ | Người/ngày | 65.000 |
| - | Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 23.000 |
| 10.6 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| a) | Chủ trì | Người/ngày | 455.000 |
| b) | Thành viên | Người/ngày | 400.000 |
| 10.7 | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Đồng/câu | 6.500 |
| 11 | Chi ra đề thi | | |
| 11.1 | Chi xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm) | | |
| a) | Chủ trì | Người/ngày | 600.000 |
| b) | Thành viên | Người/ngày | 480.000 |
| 11.2 | Chi phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đ ề thi | Người/ngày | 420.000 |
| 11.3 | Ra đề đề xuất (đối với môn tự luận, chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) | Đề | 600.000 |
| 11.4 | Chi cho cán bộ ra đề thi chính thức vả dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm | | |
| a) | Thi tuyển sinh vào lớp 10 không chuyên | | |
| - | Trắc nghiệm | Người/ngày | 390.000 |
| - | Tự luận | Người/ngày | 650.000 |
| b) | Thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên; thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi quốc gia | Người/ngày | 975.000 |
| 12 | Chi chấm thi | | |
| 12.1 | Chi cho người chấm thi/phúc khảo/chấm thẩm định bài thi tự luận, bài thi thực hành, bài thi nói, bài thi tin học | | |
| a) | K ỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Người/ngày | 360.000 |
| b) | Các kỳ thi còn lại | Người/ngày | 320.000 |
| 12.2 | Chi cho người chấm thi/phúc khảo/chấm thẩm định bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 420.000 |
| II | CÁC NỘI DUNG VÀ MỨC CHI KHÁC | | |
| 1 | Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT | | |
| 1.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 360.000 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 300.000 |
| 1.3 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 250.000 |
| 2 | Hội đồng xét tuyển sinh | | |
| 2.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 360.000 |
| 2.2 | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 300.000 |
| 2.3 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 250.000 |
| 3 | Chi công tác chuẩn bị thi và lên kết quả thi (Tiếp nhận, nhập và quản lý dữ liệu, sắp xếp phòng thi, dán ảnh, xử lý hồ sơ thi, đóng gói phiếu trả lời trắc nghiệm và các công việc khác liên quan đến công tác chuẩn bị thi và lên kết quả) | | |
| 3.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 360.000 |
| 3.2 | Phó trưởng ban | Người/ngày | 300.000 |
| 3.3 | Ủ y viên, thư ký | Người/ngày | 252.000 |
| 4 | Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi. | | |
| 4.1 | Trưởng đoàn | Người/ngày | 390.000 |
| 4.2 | Phó trưởng đoàn, thành viên | Người/ngày | 273.000 |
| 4.3 | Thanh tr a viên độc lập | Người/ngày | 325.000 |
| 5 | Chi cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | | |
| 5.1 | Đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn bọc sinh giỏi, thi chọn đội tuyển quốc gia | Người/đợt chấm thi | 300.000 |
| 5.2 | Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi còn lại | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| 6 | Chi phục vụ, y tế Hội đồng/Ban coi thi | Người/ngày | 130.000 |
| 7 | Chi công an, bảo vệ trực đề thi, bài thi 24/24 trước khi bàn giao cho các hội đồng | Người/ngày | 273.000 |